Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651482-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 1 tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200625560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 12:49:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐỐI TƯỢNG NAM B1
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo chương V 76,1675 m2
2 Tháo dỡ xà gồ cũ Theo chương V 0,7329 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 4,6081 m3
4 Phá dỡ nền gạch cũ 400x400mm Theo chương V 148,2396 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo chương V 148,2396 m2
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo chương V 29,96 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V 29,96 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 210,2312 m2
9 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, dầm, trần Theo chương V 498,1484 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 160,776 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 49,4552 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 160,776 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 401,94 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 148,2396 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 158,2 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,782 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,144 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,2082 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo chương V 0,792 100m2
20 Vệ sinh xà gồ cũ Theo chương V 23,1 m2
21 Sơn lại xà gồ cũ 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn tổng hợp Theo chương V 23,1 1m2
22 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,7329 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,2215 m3
24 Lợp mái tôn lợp sóng vuông, màu xanh, dày 0.45mm Theo chương V 2,2159 100m2
25 Tôn úp nóc khổ 600mm, màu xanh, dày 0.45mm Theo chương V 35,82 md
26 Ke chống bão ( 4 cái/m2) Theo chương V 885 cái
27 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Theo chương V 148,2396 m2
28 Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm Theo chương V 137,571 m2
29 Vệ sinh bề mặt tam cấp Theo chương V 15,8895 m2
30 Mài lại granito tam cấp Theo chương V 15,8895 m2
31 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 51,053 m2
32 Sơn sửa lại cửa, hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 51,053 1m2
33 Thay thế các ô kính cửa đi, cửa sổ bị bể vỡ -kính trắng dày 8mm Theo chương V 8,004 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 17,2217 m2
35 Lắp dựng lại cánh cửa cũ Theo chương V 25,48 1m2
36 Sản xuất lắp dựng vách kính cố đinh, khung sắt hộp mã kẽm, kính trắng dày 8mm Theo chương V 4,48 m2
37 Sản xuất lắp dựng song sắt bảo vệ ( Tổ hợp sắt hộp mã kẽm 30x60x1.8mm,30x30x1.8mm, 14x14x1.2mm), sơn 3 nước Theo chương V 52,8905 m2
38 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo chương V 5 công
39 SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, chứa 20 Module Theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 63A 10kA Theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 32A 6kA Theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 1 cực 16A 6kA Theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc đơn (Bao gồm Đê+ mặt + hạt) Theo chương V 8 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x2,5 mm2 Theo chương V 254 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x1,5 mm2 Theo chương V 131 m
46 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D21 Theo chương V 232 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 Theo chương V 119 m
48 Lắp đặt đèn + máng 1.2m led 1x19W Theo chương V 14 bộ
49 Lắp đặt Đèn led panel 24W Theo chương V 3 bộ
50 Quạt gắn trần F60MZ2-S Theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm Đế+ mặt +hạt) Theo chương V 14 cái
52 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chương V 3 cái
54 Dây dẫn tiếp địa Thép tròn trơn D10 Theo chương V 50 m
55 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 13,2618 m3
56 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,1326 100m3
57 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km Theo chương V 0,1326 100m3
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V 1,5293 100m2
59 Đào móng cột, trụ, Cấp đất II Theo chương V 0,64 1m3
60 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,64 m3
61 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,1243 tấn
62 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,1243 tấn
63 Bản mã sắt bản 100x200x8mm Theo chương V 16 cái
64 Bản mã sắt bản 150x150x8mm Theo chương V 8 cái
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Theo chương V 0,4251 tấn
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,4251 tấn
67 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,7521 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,7521 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm Theo chương V 1,3805 100m2
70 Ke chống bão Theo chương V 552 cái
B NHÀ ĐỐI TƯỢNG NAM B2
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Theo chương V 76,1675 m2
2 Tháo dỡ xà gồ cũ Theo chương V 0,7329 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V 4,6081 m3
4 Phá dỡ nền gạch cũ 400x400mm Theo chương V 148,2396 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo chương V 148,2396 m2
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo chương V 29,96 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V 29,96 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 210,2312 m2
9 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, dầm, trần Theo chương V 498,1484 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 160,776 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 49,4552 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 160,776 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 401,94 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 148,2396 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 158,2 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,782 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,144 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,2082 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo chương V 0,792 100m2
20 Vệ sinh xà gồ cũ Theo chương V 23,1 m2
21 Sơn lại xà gồ cũ 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn tổng hợp Theo chương V 23,1 1m2
22 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,7329 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,2215 m3
24 Lợp mái tôn lợp sóng vuông, màu xanh, dày 0.45mm Theo chương V 2,2159 100m2
25 Tôn úp nóc khổ 600mm, màu xanh, dày 0.45mm Theo chương V 35,82 md
26 Ke chống bão ( 4 cái/m2) Theo chương V 885 cái
27 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Theo chương V 148,2396 m2
28 Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm Theo chương V 137,571 m2
29 Vệ sinh bề mặt tam cấp Theo chương V 15,8895 m2
30 Mài lại granito tam cấp Theo chương V 15,8895 m2
31 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 51,053 m2
32 Sơn sửa lại cửa, hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 51,053 1m2
33 Thay thế các ô kính cửa đi, cửa sổ bị bể vỡ -kính trắng dày 8mm Theo chương V 8,004 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 17,2217 m2
35 Lắp dựng lại cánh cửa cũ Theo chương V 25,48 1m2
36 Sản xuất lắp dựng vách kính cố đinh, khung sắt hộp mã kẽm, kính trắng dày 8mm Theo chương V 4,48 m2
37 Sản xuất lắp dựng song sắt bảo vệ ( Tổ hợp sắt hộp mã kẽm 30x60x1.8mm,30x30x1.8mm, 14x14x1.2mm), sơn 3 nước Theo chương V 52,8905 m2
38 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo chương V 5 công
39 SXLD tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, lắp âm, chứa 20 Module Theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 63A 10kA Theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 32A 6kA Theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 1 cực 16A 6kA Theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc đơn (Bao gồm Đê+ mặt + hạt) Theo chương V 8 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x2,5 mm2 Theo chương V 254 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x1,5 mm2 Theo chương V 131 m
46 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D21 Theo chương V 232 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 Theo chương V 119 m
48 Lắp đặt đèn + máng 1.2m led 1x19W Theo chương V 14 bộ
49 Lắp đặt Đèn led panel 24W Theo chương V 3 bộ
50 Quạt gắn trần F60MZ2-S Theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm Đế+ mặt +hạt) Theo chương V 14 cái
52 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chương V 3 cái
53 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chương V 3 cái
54 Dây dẫn tiếp địa Thép tròn trơn D10 Theo chương V 50 m
55 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 13,2618 m3
56 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,1326 100m3
57 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km Theo chương V 0,1326 100m3
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V 1,5293 100m2
59 Đào móng cột, trụ, Cấp đất II Theo chương V 0,64 1m3
60 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,64 m3
61 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,1243 tấn
62 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,1243 tấn
63 Bản mã sắt bản 100x200x8mm Theo chương V 16 cái
64 Bản mã sắt bản 150x150x8mm Theo chương V 8 cái
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Theo chương V 0,4251 tấn
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V 0,4251 tấn
67 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,7521 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,7521 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm Theo chương V 1,3805 100m2
70 Ke chống bão Theo chương V 552 cái
C HÀNG RÀO, CỔNG PHỤ
1 Tháo dỡ hệ sắt V, luới thép gai hư hỏng Theo chương V 351,071 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 775,9088 m2
3 Vệ sinh bề mặt tường trụ cột Theo chương V 1.163,8632 m2
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V 0,8712 m3
5 Khoan, hàn nối thép liên kết nối trụ bê tông Theo chương V 20 công
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0289 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,1701 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1549 100m2
9 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,8518 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo chương V 10,821 m3
11 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, Theo chương V 129,228 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 1.069,5648 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V 608,68 m
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,8226 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 Theo chương V 9,0489 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0693 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,496 tấn
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 2.362,656 m2
19 Gia công, lắp dựng hệ sắt L63x63x4mm kết hợp lưới thép gai mã kẽm dày 3mm cao 0,8m Theo chương V 401,224 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 2,5835 m3
21 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Theo chương V 12,9004 1m3
22 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V 4,3001 m3
23 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V 0,9829 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0626 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,1107 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,2168 100m2
27 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo chương V 3,5117 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0246 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0015 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,0105 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 Theo chương V 0,3089 m3
32 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo chương V 1,7577 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V 4,8962 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,962 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 42,775 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 44,94 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V 28,1 m
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 87,715 m2
39 Gia công, lắp dựng hệ sắt L63x63x4mm kết hợp lưới thép gai mã kẽm dày 3mm cao 0,8m Theo chương V 5,8 m2
40 Gia công và lắp đặt cửa cổng 02 cánh mở quay bằng sắt hộp mã kẽm, thép tấm dày 3mm, sơn tĩnh điện Theo chương V 1.009,95 kg
41 Mũi chông sắt đúc sẵn Theo chương V 60 cái
42 Bánh xe cửa cổng Theo chương V 4 cái
43 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 32,5751 m3
44 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Theo chương V 0,3258 100m3
45 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km Theo chương V 0,3258 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->