Gói thầu: Xây lắp xây mới nhà văn hóa chi bộ 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp xây mới nhà văn hóa chi bộ 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:41:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,396,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,3322 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,888 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,2532 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,442 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4712 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0952 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1818 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,41 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,9976 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1995 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,662 | tấn |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,184 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 6,9 | m3 | |
| 14 | Xây móng gạch block 10x20x30 chiều dày <=30cm M75 | Chương V của E-HSMT | 10,244 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,532 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 1,1532 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2968 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,843 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,0568 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3902 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,3884 | m3 |
| 22 | Đào móng bể tự hoại, hố ga chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1781 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng bể tự hoại, hố ga rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,036 | m3 |
| 24 | Xây tường bể tự hoại, hố ga gạch thẻ không nung (5,5x9x19)cm chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Chương V của E-HSMT | 4,2602 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,452 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,757 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,6034 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,3071 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4758 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,2154 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,7316 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,9144 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7239 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,9319 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | 21,496 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,1496 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,4966 | tấn |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,033 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6571 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng, gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,4082 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng, gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,0164 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ không nung (5,5x9x19)cm chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Chương V của E-HSMT | 3,376 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,73 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch Granite 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 35,88 | m2 |
| 51 | Ốp đá granite tự nhiên trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 52 | Ốp Đá trang trí 50X200 vào tường, kích thước 50x200mm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 33,255 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 359,103 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 291,4448 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 214,96 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 486,1656 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 346,5368 | m2 |
| 58 | Bả matít vào tường | Chương V của E-HSMT | 823,1424 | m2 |
| 59 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.086,7078 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Chương V của E-HSMT | 376,5505 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Chương V của E-HSMT | 1.572,8734 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 300,137 | m |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 215,95 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trượt vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 115,86 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300 vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 14,26 | m2 |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, chành cửa vữa M75, màu đen + màu đỏ (theo PCNT) | Chương V của E-HSMT | 41,08 | m2 |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 6,7531 | tấn |
| 68 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 6,7531 | tấn |
| 69 | GCLD bu lông M24 các loại | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 70 | GCLD bu lông M20 | Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 71 | GCLD bu lông M14 | Chương V của E-HSMT | 320 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 336,23 | 1m2 |
| 73 | GCLD thang sắt lên mái D=20 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 74 | Nắp ô thăm mái bằng Inox 304, kích thước 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm (Trần thạch cao khung chìm, hệ khung Vĩnh Tường alpha, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm), sử dụng băng keo lưới đồng bộ xử lý vị trí các mối nối | Chương V của E-HSMT | 221,2 | m2 |
| 76 | Lớp phim cách nhiệt | Chương V của E-HSMT | 229,3844 | m2 |
| 77 | Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm dày 0,5mm | Chương V của E-HSMT | 2,5071 | 100m2 |
| 78 | Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) | Chương V của E-HSMT | 782 | cái |
| 79 | Bộ chữ nổi "NHÀ HỌP CHI BỘ 6 PHƯỜNG HÒA HẢI" bằng Mica | Chương V của E-HSMT | 1,9912 | m2 |
| 80 | Khung chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (Đã tính trong chi phí phần thiết bị) | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 81 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm (tương đương Đồng Tâm Window, dùng Profile Builex-VN), PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm không khóa hãng GQ | Chương V của E-HSMT | 85,98 | m2 |
| 82 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm (tương đương Đồng Tâm Window, dùng Profile Builex-VN), PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm không khóa hãng GQ | Chương V của E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh (tương đương vách ngăn vệ sinh Compact HPL + phụ kiện Inox) | Chương V của E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 84 | Khung bảo vệ sắt hộp 20x20x0,8(sơn màu trắng, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 208,29 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 208,29 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,8634 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,8715 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Máng đôi đèn led âm trần 1,2m 220V-2x18W, ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W, ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100PA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Quạt gắn tường D450-50W, cao độ +2.000 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Quạt trần 220V-80W | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Quạt đảo trần 220V-80W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Mặt công tắc 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Công tắc đôi DIMMER, 220V-500W | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 17 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 18 | Cáp CU/PVC 4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Ống nhựa SP D16 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 21 | Ống nhựa SP D20 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 22 | Ống nhựa SP D25 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 25 | Đế âm nhựa | Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 26 | Hộp nhựa 150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Hộp nhựa 100x100 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Tủ điện (TĐT) : loại ECM 10 đường | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | MCB - 1 pha -60A 4,5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | MCB - 1 pha -25A 4,5KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | MCB - 1 pha -16A 4,5KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Cọc mạ đồng D16, L=5m | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 34 | Dây đồng trần S=50mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 37 | Phụ kiện khác (que hàn ..) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 38 | Các vật tư phụ không thống kê chi tiết | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt 2 khối + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lavabo treo tường + pk ( ống thải P, ống xả,…) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Vòi lạnh lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tiểu nam + bộ cấp +Bộ xả+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn Inox có ngăn mùi, kt: 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=8m3/h, H=15m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bồn nước ngang Inox 2m3 (tương đương Tân Á) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Cầu chắn rác Inox DN80 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Ống UPVC D60 (DN50-PN6-dày 2,8mm) | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 14 | Măng sông UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Cút 45 UPVC D90 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 16 | Ống UPVC D42 (2,1mm) | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Ống UPVC D34 (2,0mm) | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Ống UPVC D27 (1,8mm) | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Ống UPVC D21 (1,6mm) | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Van khóa nhựa UPVC D42 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van khóa nhựa UPVC D27 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn chuyển UPVC D42-34 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn chuyển UPVC D34-27 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn chuyển UPVC D27-21 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút 90 UPVC D42 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút 90 UPVC D34 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cút 90 UPVC D27 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Cút 90 UPVC D21 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Cút ren trong UPVC D21x1/2 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Tê ren trong UPVC D21x1/2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Ống UPVC D114 (DN100-PN6-dày 3,2mm) | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 32 | Ống UPVC D90 (DN80-PN6-dày 2,9mm) | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 33 | Ống UPVC D60 (DN50-PN6-dày 2,8mm) | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống UPVC D49 (DN40-PN6-dày 2,4mm) | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Ống UPVC D42 (DN32-PN6-dày 2,1mm) | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Măng sông UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Măng sông UPVC D90 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Măng sông UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Côn chuyển UPVC 114-90 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Côn chuyển UPVC 114-60 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Côn chuyển UPVC 90-60 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Côn chuyển UPVC 60-49 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Côn chuyển UPVC 60-42 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cút 45 UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cút 45 UPVC D90 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Cút 45 UPVC D49 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Cút 45 UPVC D42 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | Y UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Y UPVC D90 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Y UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cút 90 UPVC D42 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Cút 90 UPVC D49 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Cút 90 UPVC D60 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Cút 90 UPVC D90 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Cút 90 UPVC D114 (PP nối: dán keo) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, NỀN SÂN, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,524 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ quanh hố ga. Đá 1x2, mac 250 | Chương V của E-HSMT | 0,2744 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng Gạch 6 lỗ Block không nung 9,5x13,5x19-chiều dày 200cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 11,5x9x24, chiều dày 100cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6992 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,848 | m2 |
| 7 | Trát đáy mương, hố ga dày 2cm, VXM mac 75 | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,6607 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1809 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2958 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 107 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1731 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2053 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp 2 (tính 4km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,2053 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 2km tiếp theo, đất cấp 2 (tính 4km còn lại) | Chương V của E-HSMT | 0,2053 | 100m3 |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,939 | 100m3 |
| 19 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,939 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 21 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa 75 | Chương V của E-HSMT | 158 | m2 |
| 22 | Lớp giấy dầu lót nền | Chương V của E-HSMT | 781 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 117,15 | m3 |
| 24 | Kẻ sơn + GCLD 2 trụ sắt căng lưới sân cầu lông | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Ghế đá nguyên khối | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đào móng bó bồn, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 28 | Xây bó bồn bằng gạch rỗng không nung dày 150 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 29 | Trát bó bồn chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 91,29 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 91,29 | m2 |
| 31 | Cây Osaka cao 3-4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 32 | Cây bằng lăng cao 3-4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 33 | Cây móng bò tím cao 3-4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 34 | Cây bàng đài loan cao 3-4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 35 | Cây phượng cao 4-5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 36 | Cây cô tòng lá đốm cao 20-30cm | Chương V của E-HSMT | 35 | cây |
| 37 | Trồng dặm cỏ gừng | Chương V của E-HSMT | 156 | m2 |
| 38 | Chăm sóc tưới nước cây xanh thảm cỏ trong vòng 30 ngày | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| E | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3217 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 17,8576 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch block 10x20x30 chiều dày <=30cm M75 | Chương V của E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,6621 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,027 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,2444 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,5183 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,963 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3588 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tạm tính 4km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,3588 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (tạm tính 4km còn lại) | Chương V của E-HSMT | 0,3588 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,312 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,2248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép , ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,8624 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép , ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 2,045 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng Gạch 6 lỗ Block không nung 9,5x13,5x19-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,6886 | m3 |
| 19 | Xây ốp trụ gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, h<=16m, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,15 | m3 |
| 20 | GCLD cổng | Chương V của E-HSMT | 16,8435 | m2 |
| 21 | Đắp vữa dày 2cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 30,089 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 456,964 | m2 |
| 23 | Trát cột tường rào dày 1,5cm, Mac 75 | Chương V của E-HSMT | 86,24 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 204,496 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 747,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi