Gói thầu: Xây lắp xây mới nhà văn hóa chi bộ 6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656614-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp xây mới nhà văn hóa chi bộ 6
Số hiệu KHLCNT 20200656496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung của quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 10:41:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,396,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP KHỐI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,3322 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,888 m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 0,2532 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 45,442 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,4712 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,0952 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,1818 tấn
8 Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 8,41 m3
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,9976 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1995 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,662 tấn
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,184 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 6,9 m3
14 Xây móng gạch block 10x20x30 chiều dày <=30cm M75 Chương V của E-HSMT 10,244 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,532 m3
16 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng Chương V của E-HSMT 1,1532 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2968 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,843 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 4,0568 100m3
20 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,3902 100m3
21 Bê tông nền đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 3,3884 m3
22 Đào móng bể tự hoại, hố ga chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,1781 100m3
23 Bê tông lót móng bể tự hoại, hố ga rộng <=250cm đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,036 m3
24 Xây tường bể tự hoại, hố ga gạch thẻ không nung (5,5x9x19)cm chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Chương V của E-HSMT 4,2602 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,452 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,757 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,914 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0938 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Chương V của E-HSMT 9 1cấu kiện
30 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,6034 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,3071 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4758 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,2154 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,7316 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,9144 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7239 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,9319 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 21,496 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,1496 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,4966 tấn
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,32 m3
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,033 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,6571 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0877 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,378 tấn
46 Xây tường thẳng, gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 66,4082 m3
47 Xây tường thẳng, gạch 6 lỗ không nung (9,5x13,5x19)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,0164 m3
48 Xây bậc cấp, bồn hoa gạch thẻ không nung (5,5x9x19)cm chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Chương V của E-HSMT 3,376 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,73 m2
50 Ốp tường gạch Granite 300x600mm Chương V của E-HSMT 35,88 m2
51 Ốp đá granite tự nhiên trụ, cột Chương V của E-HSMT 14,76 m2
52 Ốp Đá trang trí 50X200 vào tường, kích thước 50x200mm, vữa M75 Chương V của E-HSMT 33,255 m2
53 Trát trụ cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V của E-HSMT 359,103 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 291,4448 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 214,96 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 486,1656 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 346,5368 m2
58 Bả matít vào tường Chương V của E-HSMT 823,1424 m2
59 Bả matít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.086,7078 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon Chương V của E-HSMT 376,5505 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon Chương V của E-HSMT 1.572,8734 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 300,137 m
63 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 vữa M75 Chương V của E-HSMT 215,95 m2
64 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 chống trượt vữa M75 Chương V của E-HSMT 115,86 m2
65 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300 vữa M75 Chương V của E-HSMT 14,26 m2
66 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, chành cửa vữa M75, màu đen + màu đỏ (theo PCNT) Chương V của E-HSMT 41,08 m2
67 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 6,7531 tấn
68 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 6,7531 tấn
69 GCLD bu lông M24 các loại Chương V của E-HSMT 36 cái
70 GCLD bu lông M20 Chương V của E-HSMT 136 cái
71 GCLD bu lông M14 Chương V của E-HSMT 320 cái
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT 336,23 1m2
73 GCLD thang sắt lên mái D=20 Chương V của E-HSMT 6 m
74 Nắp ô thăm mái bằng Inox 304, kích thước 800x800mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
75 Trần thạch cao khung chìm chống ẩm (Trần thạch cao khung chìm, hệ khung Vĩnh Tường alpha, tấm thạch cao Gyproc chống ẩm 9mm), sử dụng băng keo lưới đồng bộ xử lý vị trí các mối nối Chương V của E-HSMT 221,2 m2
76 Lớp phim cách nhiệt Chương V của E-HSMT 229,3844 m2
77 Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm dày 0,5mm Chương V của E-HSMT 2,5071 100m2
78 Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) Chương V của E-HSMT 782 cái
79 Bộ chữ nổi "NHÀ HỌP CHI BỘ 6 PHƯỜNG HÒA HẢI" bằng Mica Chương V của E-HSMT 1,9912 m2
80 Khung chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (Đã tính trong chi phí phần thiết bị) Chương V của E-HSMT 1 m2
81 GCLD cửa đi nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm (tương đương Đồng Tâm Window, dùng Profile Builex-VN), PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm không khóa hãng GQ Chương V của E-HSMT 85,98 m2
82 GCLD cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính cường lực dày 8mm (tương đương Đồng Tâm Window, dùng Profile Builex-VN), PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm không khóa hãng GQ Chương V của E-HSMT 16,38 m2
83 Vách ngăn vệ sinh (tương đương vách ngăn vệ sinh Compact HPL + phụ kiện Inox) Chương V của E-HSMT 14,13 m2
84 Khung bảo vệ sắt hộp 20x20x0,8(sơn màu trắng, lắp dựng hoàn thiện) Chương V của E-HSMT 5,88 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 208,29 m2
86 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 208,29 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 3,8634 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 3,8715 100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn đơn led áp trần D300, loại gắn áp trần bóng led 220V-10W, ánh sáng trắng Chương V của E-HSMT 21 bộ
2 Máng đôi đèn led âm trần 1,2m 220V-2x18W, ánh sáng trắng Chương V của E-HSMT 15 bộ
3 Đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W, ánh sáng trắng Chương V của E-HSMT 4 bộ
4 Ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Quạt hút, loại gắn tường lưu lượng 50L/S, P=100PA Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Quạt gắn tường D450-50W, cao độ +2.000 Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Quạt trần 220V-80W Chương V của E-HSMT 6 cái
8 Quạt đảo trần 220V-80W Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Mặt công tắc 1 lỗ Chương V của E-HSMT 5 hộp
10 Mặt công tắc 2 lỗ Chương V của E-HSMT 6 hộp
11 Mặt công tắc 3 lỗ Chương V của E-HSMT 1 hộp
12 Công tắc đơn 1 chiều 10A Chương V của E-HSMT 18 cái
13 Công tắc đôi DIMMER, 220V-500W Chương V của E-HSMT 8 cái
14 Ổ cắm điện đơn 3 cực 16A Chương V của E-HSMT 8 cái
15 Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A Chương V của E-HSMT 12 cái
16 Cáp CU/PVC 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 700 m
17 Cáp CU/PVC 2.5mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
18 Cáp CU/PVC 4.0mm2 Chương V của E-HSMT 320 m
19 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2Cx16)mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
20 Ống nhựa SP D16 Chương V của E-HSMT 260 m
21 Ống nhựa SP D20 Chương V của E-HSMT 90 m
22 Ống nhựa SP D25 Chương V của E-HSMT 120 m
23 Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điện Chương V của E-HSMT 60 m
24 Băng keo điện Chương V của E-HSMT 5 cuộn
25 Đế âm nhựa Chương V của E-HSMT 22 hộp
26 Hộp nhựa 150x150 Chương V của E-HSMT 1 hộp
27 Hộp nhựa 100x100 Chương V của E-HSMT 2 hộp
28 Tủ điện (TĐT) : loại ECM 10 đường Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
29 MCB - 1 pha -60A 4,5KA Chương V của E-HSMT 1 cái
30 MCB - 1 pha -25A 4,5KA Chương V của E-HSMT 6 cái
31 MCB - 1 pha -16A 4,5KA Chương V của E-HSMT 1 cái
32 Hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 hộp
33 Cọc mạ đồng D16, L=5m Chương V của E-HSMT 2 cọc
34 Dây đồng trần S=50mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
35 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương V của E-HSMT 1 m3
37 Phụ kiện khác (que hàn ..) Chương V của E-HSMT 1
38 Các vật tư phụ không thống kê chi tiết Chương V của E-HSMT 1
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt 2 khối + phụ kiện Chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Vòi xịt Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Hộp giấy Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lavabo treo tường + pk ( ống thải P, ống xả,…) Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Vòi lạnh lavabo Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Tiểu nam + bộ cấp +Bộ xả+ phụ kiện Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Phễu thu sàn Inox có ngăn mùi, kt: 150x150mm Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Con thỏ ngăn mùi D60 Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Máy bơm cấp nước sinh hoạt, Q=8m3/h, H=15m Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Bồn nước ngang Inox 2m3 (tương đương Tân Á) Chương V của E-HSMT 1 bể
12 Cầu chắn rác Inox DN80 Chương V của E-HSMT 22 cái
13 Ống UPVC D60 (DN50-PN6-dày 2,8mm) Chương V của E-HSMT 1,4 100m
14 Măng sông UPVC D60 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 22 cái
15 Cút 45 UPVC D90 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 44 cái
16 Ống UPVC D42 (2,1mm) Chương V của E-HSMT 0,1 100m
17 Ống UPVC D34 (2,0mm) Chương V của E-HSMT 0,05 100m
18 Ống UPVC D27 (1,8mm) Chương V của E-HSMT 0,15 100m
19 Ống UPVC D21 (1,6mm) Chương V của E-HSMT 0,15 100m
20 Van khóa nhựa UPVC D42 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Van khóa nhựa UPVC D27 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Côn chuyển UPVC D42-34 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Côn chuyển UPVC D34-27 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Côn chuyển UPVC D27-21 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Cút 90 UPVC D42 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Cút 90 UPVC D34 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Cút 90 UPVC D27 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Cút 90 UPVC D21 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 10 cái
29 Cút ren trong UPVC D21x1/2 Chương V của E-HSMT 10 cái
30 Tê ren trong UPVC D21x1/2 Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Ống UPVC D114 (DN100-PN6-dày 3,2mm) Chương V của E-HSMT 0,4 100m
32 Ống UPVC D90 (DN80-PN6-dày 2,9mm) Chương V của E-HSMT 0,1 100m
33 Ống UPVC D60 (DN50-PN6-dày 2,8mm) Chương V của E-HSMT 0,1 100m
34 Ống UPVC D49 (DN40-PN6-dày 2,4mm) Chương V của E-HSMT 0,06 100m
35 Ống UPVC D42 (DN32-PN6-dày 2,1mm) Chương V của E-HSMT 0,1 100m
36 Măng sông UPVC D114 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 6 cái
37 Măng sông UPVC D90 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 3 cái
38 Măng sông UPVC D60 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 3 cái
39 Côn chuyển UPVC 114-90 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Côn chuyển UPVC 114-60 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Côn chuyển UPVC 90-60 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Côn chuyển UPVC 60-49 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 4 cái
43 Côn chuyển UPVC 60-42 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 4 cái
44 Cút 45 UPVC D114 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 6 cái
45 Cút 45 UPVC D90 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 8 cái
46 Cút 45 UPVC D60 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 8 cái
47 Cút 45 UPVC D49 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 8 cái
48 Cút 45 UPVC D42 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 6 cái
49 Y UPVC D114 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 1 cái
50 Y UPVC D90 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Y UPVC D60 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Cút 90 UPVC D42 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 10 cái
53 Cút 90 UPVC D49 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 10 cái
54 Cút 90 UPVC D60 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 10 cái
55 Cút 90 UPVC D90 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 6 cái
56 Cút 90 UPVC D114 (PP nối: dán keo) Chương V của E-HSMT 5 cái
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC, NỀN SÂN, CÂY XANH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3784 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,524 m3
3 Bê tông gờ quanh hố ga. Đá 1x2, mac 250 Chương V của E-HSMT 0,2744 m3
4 Xây tường thẳng bằng Gạch 6 lỗ Block không nung 9,5x13,5x19-chiều dày 200cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,32 m3
5 Xây tường thẳng gạch block bê tông rỗng 11,5x9x24, chiều dày 100cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,6992 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,848 m2
7 Trát đáy mương, hố ga dày 2cm, VXM mac 75 Chương V của E-HSMT 22,6 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 48,24 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,6607 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 0,1809 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,2958 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 107 cái
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,1731 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,2053 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp 2 (tính 4km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,2053 100m3
16 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 2km tiếp theo, đất cấp 2 (tính 4km còn lại) Chương V của E-HSMT 0,2053 100m3
17 Dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 3 công
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,939 100m3
19 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,939 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 15,8 m3
21 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa 75 Chương V của E-HSMT 158 m2
22 Lớp giấy dầu lót nền Chương V của E-HSMT 781 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 117,15 m3
24 Kẻ sơn + GCLD 2 trụ sắt căng lưới sân cầu lông Chương V của E-HSMT 1
25 Ghế đá nguyên khối Chương V của E-HSMT 6 cái
26 Đào móng bó bồn, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 15,96 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,32 m3
28 Xây bó bồn bằng gạch rỗng không nung dày 150 Chương V của E-HSMT 6,84 m3
29 Trát bó bồn chiều dày trát 2cm vữa M75 Chương V của E-HSMT 91,29 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 91,29 m2
31 Cây Osaka cao 3-4m Chương V của E-HSMT 5 cây
32 Cây bằng lăng cao 3-4m Chương V của E-HSMT 5 cây
33 Cây móng bò tím cao 3-4m Chương V của E-HSMT 4 cây
34 Cây bàng đài loan cao 3-4m Chương V của E-HSMT 5 cây
35 Cây phượng cao 4-5m Chương V của E-HSMT 1 cây
36 Cây cô tòng lá đốm cao 20-30cm Chương V của E-HSMT 35 cây
37 Trồng dặm cỏ gừng Chương V của E-HSMT 156 m2
38 Chăm sóc tưới nước cây xanh thảm cỏ trong vòng 30 ngày Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
E TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,3217 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 17,8576 m3
3 Xây móng gạch block 10x20x30 chiều dày <=30cm M75 Chương V của E-HSMT 18,48 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 21,6621 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,222 m3
6 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,027 100m2
7 Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột Chương V của E-HSMT 0,2444 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9112 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,5183 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,963 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3588 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (tạm tính 4km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,3588 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (tạm tính 4km còn lại) Chương V của E-HSMT 0,3588 100m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,312 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,2248 m3
16 Ván khuôn thép , ván khuôn cột Chương V của E-HSMT 0,8624 100m2
17 Ván khuôn thép , ván khuôn dầm Chương V của E-HSMT 2,045 100m2
18 Xây tường thẳng bằng Gạch 6 lỗ Block không nung 9,5x13,5x19-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,6886 m3
19 Xây ốp trụ gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, h<=16m, VXM M75 Chương V của E-HSMT 11,15 m3
20 GCLD cổng Chương V của E-HSMT 16,8435 m2
21 Đắp vữa dày 2cm, VXM75 Chương V của E-HSMT 30,089 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 456,964 m2
23 Trát cột tường rào dày 1,5cm, Mac 75 Chương V của E-HSMT 86,24 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 204,496 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 747,7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->