Gói thầu: Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200644361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200370895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện Quảng Trạch và Ngân sách xã Quảng Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:09:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,224,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TC nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 134,08 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 134,08 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 134,08 | 100m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,12 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 38,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 40,64 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9,96 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,98 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 8,38 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,08 | 100m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3 đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 16,92 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6.047,45 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bải thải CL 2km bằng ô tô 7T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17,27 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đi đổ bải thải CL 2km bằng ô tô 7T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 11,85 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 đi đổ bải thải CL 2km bằng ô tô 7T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,5 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào đi đắp đất C3 CL <=300m bằng ô tô 7T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 19,5 | 100m3 |
| 14 | Mua và v/c đất từ mỏ đất xã Quảng Tiến để đắp CL 15,2km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 31,05 | 100m3 |
| 15 | Mua và v/c đất từ mỏ đất xã Quảng Tiến để đắp CL 15,2km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 2,48 | 100m3 |
| C | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TC nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,874 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,022 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,416 | 100m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,291 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3 đất cấp 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,351 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,78 | Tấn |
| 3 | Bê tông tường M150# đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 11,45 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,42 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,84 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường mối nối ống cống (D100; H75x75) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 16 | ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống D<=1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 19 | ống |
| 9 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 7,22 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,95 | m3 |
| 11 | Rải 01 lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 18,62 | m2 |
| 12 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống, móng tường, chân khay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6,18 | m3 |
| 16 | Đá dăm cát giảm tải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 17,78 | m3 |
| 17 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,22 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,069 | 100m3 |
| 19 | Gờ giãm tốc bằng đá hộc xây vữa M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,41 | m3 |
| 20 | Bê tông mương M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 3,79 | m3 |
| 21 | Cốt thép mương D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,14 | tấn |
| 22 | Ván khuôn mương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 23 | Rải 01 lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 10,82 | m2 |
| 24 | Bê tông giằng M200 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,04 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng mương D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,01 | tấn |
| 26 | Ván khuôn giằng mương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 0,01 | 100m2 |
| E | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 509,55 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1.773,99 | m2 |
| 3 | Đào hố móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 5,096 | 100m3 |
| F | TẤM ĐAN NHÀ DÂN | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 533,28 | kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan D > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 9.565,06 | kg |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 41,04 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 1,25 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẳn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 120 | Tấn |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 203 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác A=90cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 27 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn A=90cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 6 | cái |
| 4 | Trụ gắn biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 33 | cái |
| 5 | Bê tông móng cột M150# đổ tại chỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,95 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất C3 bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT, kèm theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã duyệt | 4,13 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi