Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp đường mặt đập và nhà quản lý hồ Tà Thiết, xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp đường mặt đập và nhà quản lý hồ Tà Thiết, xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2020 ( Chi sự nghiệp nông lâm, thủy lợi) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 09:47:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG MẶT ĐẬP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,242 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,242 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,14 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,68 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,64 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 459,2 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,92 | 10m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,43 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,32 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,99 | m3 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 398,08 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,16 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,31 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,89 | m3 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 537,84 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Biển báo nước sau nguy hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| B | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,83 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | ca |
| 5 | vệ sinh thành, đáy giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 6 | Dọn dẹp nhà quản lý, nhà vệ sinh, phòng bếp, sân nền | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,58 | m2 |
| 8 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,58 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,58 | m2 |
| 10 | Lau chùi cửa kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,58 | m2 |
| 11 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,73 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,42 | m2 |
| 13 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,84 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ vệ sinh tường trong, tường ngoài, trần, sê nô, mái hắt, sàn mái nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 523,04 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 181,84 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 260,39 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,82 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,68 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,08 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,092 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,87 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,72 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,37 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,41 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,13 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,21 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,31 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,64 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,76 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,15 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,6 | m |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,91 | m2 |
| 47 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,53 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,53 | m2 |
| 49 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,72 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,72 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,25 | m2 |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bảng |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 62 | ổ khóa Việt Tiệp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bảng |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 69 | lắp đặt bơm chìm hút nước từ giếng lên bồn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi