Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới + vốn dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:35:00 đến ngày 2020-06-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,391,369,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3794 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chọn lọc nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đến bãi tập kêt, phạm vi <=1000m, bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6261 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly <=3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6261 | 100m3 |
| 6 | Cày sọc mặt đường bêtông nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9929 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày 18cm, lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8299 | 100m3 |
| 8 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày 30cm, lu lèn K98 phần mặt đường mở rộng và phui đào cống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5834 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám, hàm lượng 0,5kg/m2 trên mặt đường nhựa hiện hữu để thi công lớp bù vênh BTN dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3872 | 100m2 |
| 10 | Thảm lớp BTN C12.5 bù vênh mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày đã lèn ép 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3872 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám, hàm lượng 0,5kg/m2 trên mặt đường nhựa hiện hữu và mặt nhựa đã bù vênh để thi công lớp mặt BTN dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9932 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám, hàm lượng 1,0kg/m2 trên lớp CPĐD loại 1 của phui đào cống, mặt đường bù vênh CPĐD và mặt đường mở rộng để thi công lớp mặt BTN dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2712 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,2644 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M300, độ sụt S=6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 119,34 | m3 |
| 15 | Bêtông móng bó vỉa hè đá 1x2 M150, độ sụt S=6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1903 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M200, độ sụt S=6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,13 | m3 |
| 18 | Bêtông móng gờ chặn vỉa hè đá 1x2 M150, độ sụt S=6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,33 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gờ chặn vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6151 | 100m2 |
| 20 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200, chiều dày 6cm độ sụt S=6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,81 | m3 |
| 21 | Lớp cấp phối đá dăm móng vỉa hè, chiều dày 10cm, lu lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4302 | 100m3 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 164,85 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cống thoát nước, cống chịu lực H30, đường kính ống D=400mm, đoạn 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống thoát nước, cống chịu lực H30, đường kính ống D=400mm, đoạn 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống thoát nước, cống chịu lực H30, đường kính ống D=600mm, đoạn 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống thoát nước, cống chịu lực H30, đường kính ống D=1000mm, đoạn 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống thoát nước, cống chịu lực H30, đường kính ống D=1000mm, đoạn 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống thoát nước, cống chịu lực H30, đường kính ống D=1500mm, đoạn 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống thoát nước, cống chịu lực H30, đường kính ống D=1500mm, đoạn 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | đoạn ống |
| 8 | Đào đất thi công móng cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6458 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát trả phui đào cống đến độ cao trên lưng cống 10cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0128 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng phui đào cống trên lớp cát đến đáy kết cấu áo đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4978 | 100m3 |
| 11 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới phui đào cống, chiều dày 20cm, lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3713 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200, độ sụt S = 6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,52 | m3 |
| 13 | Cốt thép D=<10mm gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0019 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thi công gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8797 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 212 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cống D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 19 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200, độ sụt S = 6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 220,24 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M150, dày 10cm. độ sụt S = 6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,01 | m3 |
| 21 | Đắp cát đệm lớp bêtông lót móng cống, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 79,01 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bêtông móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 4,375 | 100m2 |
| 23 | Trát vữa ximăng M75 dày 2cm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 81,36 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đào đến bãi tập kết, phạm vi <=1000m, bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6458 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly <= 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐGx 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7989 | 100m3 |
| 26 | Đào đất thi công hố ga, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9566 | 100m3 |
| 27 | Bêtông lót móng cống đá 1x2 M150, dày 10cm. độ sụt S=6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | m3 |
| 28 | Đắp cát đệm lớp bêtông lót móng hố ga, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | m3 |
| 29 | Bê tông hố ga đá 1x2 M300, độ sụt S = 6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 130,53 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5164 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8276 | tấn |
| 32 | Cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8192 | tấn |
| 33 | Đắp cát trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2666 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất tận dụng HG trên lớp cát đến đáy kết cấu áo đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6496 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng trước máng thu nước hầm ga, đá 1x2 M150, độ sụt S = 6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 36 | Bê tông trước máng thu hầm ga, đá 1x2 M300, độ sụt S=6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,05 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, khuôn hầm, lưỡi hầm, máng thu nước đá 1x2 M300, độ sụt S=6-8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,21 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, lưỡi hầm, máng thu nước, đường kính =<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2973 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, lưỡi hầm, máng thu nước, đường kính =<18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,915 | tấn |
| 40 | Thép hình tấm đan, khuôn hầm, lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4,097 | tấn |
| 41 | Ván khuôn bêtông trước máng thu hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn tấm đan, khuôn hầm, lưỡi hầm, máng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9384 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng hầm ga đúc sẵn, trọng lượng > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 44 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng =< 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 45 | Lắp dựng khuôn hầm ga, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 46 | Đục phá bêtông hố ga A1 để đấu nối thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,91 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đào đến bãi tập kết, phạm vi <=1000m, bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0057 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly <= 3km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (ĐGx 3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5101 | 100m3 |
| 49 | Bêtông hố van đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp tấm nhựa PVC, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 52 | Cung cấp tấm cao su dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 53 | Tấm inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1314 | tấn |
| 54 | Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 55 | Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | bộ |
| 56 | Vít nở M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 57 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi =<12mm, chiều sâu lỗ khoan =<50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | lỗ khoan |
| 58 | Sản xuất cấu kiện khay ngăn mùi bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1314 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện khay ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1314 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi