Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà điều hành + các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thạch Khoán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Khoán |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà điều hành + các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thạch Khoán |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 09:41:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,995,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 12,672 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,44 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | 0,5581 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 2,2388 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | 0,0672 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,224 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | 34,18 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | 1 | cọc | |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | 88 | tấn/lần | |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 3,51 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 0,648 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | 0,648 | m3 | |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 90%) | 0,3396 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 10%) | 3,773 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Máy 90%) | 0,2561 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) | 2,8468 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | 8,0178 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | 16,3363 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,7611 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0294 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,5096 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3584 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 14,7914 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,2364 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,9536 | tấn | |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 19,4225 | m3 | |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 3,8343 | m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6788 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 (Đào khai thác về để đắp) | 0,6788 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,6788 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly = 2km, đất C3 | 0,6788 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 14,3437 | m3 | |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | 14,5 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 29 | m3 | |
| 23 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | 32 | m | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | 26,6672 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 19,467 | m2 | |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | 7,3181 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,1642 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,2459 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,8029 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | 0,5796 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 17,7396 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,5918 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,3768 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 2,2886 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | 0,7996 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 34,0808 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,5524 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 2,4901 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1719 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1555 | tấn | |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 1,8744 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,6755 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1946 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0652 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,1264 | tấn | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,4235 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0385 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0695 | tấn | |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100, trọng lượng <=50kg | 20 | cái | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,097 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,012 | m3 | |
| 28 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,032 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | 0,032 | tấn | |
| 30 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 40,7355 | m3 | |
| 31 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 42,4836 | m3 | |
| 32 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,9876 | m3 | |
| 33 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 12,371 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 0,837 | m3 | |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | 0,803 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,803 | tấn | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,0544 | 100m2 | |
| 38 | Úp góc, úp nóc | 44,4 | md | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 261,3562 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 8,2288 | m2 | |
| 41 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 8,2288 | m2 | |
| 42 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | 14,378 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 30,072 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 558,994 | m2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 248,4194 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 187,462 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 159,18 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 355,24 | m2 | |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 17,19 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh, kính 6.38mm+ phụ kiện đồng bộ | 29,16 | m2 | |
| 51 | Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh, kính 6.38mm | 2,905 | m2 | |
| 52 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệViệt Pháp 2 cánh, kính 6.38mm | 29,64 | m2 | |
| 53 | Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở hất, kính 6.38mm | 1,28 | m2 | |
| 54 | Sản xuất vách nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38mm | 6,32 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 69,305 | m2 | |
| 56 | Sản xuất cửa, hoa sắt bằng thép hộp | 0,272 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 33,2 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 33,2 | m2 | |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 22,486 | m2 | |
| 60 | Sản xuất lan can thép hộp | 0,4782 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | 54,6752 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 28,4535 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 72,6 | m | |
| 64 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | 115,2 | m | |
| 65 | Mạch lõm | 86,56 | m | |
| 66 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II | 11,44 | m | |
| 67 | Lắp đặt trụ cầu thang | 1 | cái | |
| 68 | Đắp trang trí đỉnh cột | 7 | cái | |
| 69 | Đắp gờ trang trí trục A | 12 | cái | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.278,066 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 267,8864 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 3,888 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,944 | 100m2 | |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 13,566 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,798 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 1,02 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0293 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0557 | tấn | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,2395 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,6 | m2 | |
| 8 | ống nhựa D90 Tiền Phong | 6 | m | |
| 9 | Chếch D90 TP | 6 | cái | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0352 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0608 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 8 | cái | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,686 | m3 | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 500x400x150 | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bón | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=400A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 27 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 480 | m | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 100 | m | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 45 | m | |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 25 | m | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 280 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 12 | hộp | |
| 18 | Đế nhựa âm tường + Hộp đấu | 47 | cái | |
| 19 | Băng cách điện | 20 | cuộn | |
| 20 | Cột điện chữ H đỡ đây cấp cho nhà điểu hành (Bao gồm cả vật liệu + đào chôn cột) | 2 | cái | |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 7,68 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,68 | m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 26 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 42 | m | |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 8 | Bộ kẹp kiểm tra điện trở, đo kiểm tra điện trở tiếp đất | 2 | cái | |
| 9 | Hồ lô sứ | 3 | quả | |
| 10 | Chân bật D10 | 41 | cái | |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 9 | Van 1 chiều nhựa PP-R D25 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=50mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25x20 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D20 | 2 | cái | |
| 20 | Rắc co PPR d50 | 1 | cái | |
| 21 | Rắc co PPR d24 | 4 | cái | |
| 22 | Măng xông PPR d20 | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | 0,12 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | 0,06 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | 1,57 | 100m | |
| 26 | Phụ kiện | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,58 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,54 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,08 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,08 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 89 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 76 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 34 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 10,4 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,4 | m3 | |
| I | KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 55,56 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | 2,2224 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 13,89 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 256,77 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 193,74 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | 346,53 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | 346,53 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,8929 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 2,5184 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 2,5184 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | 2,5184 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 2,5184 | 100m3 | |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 8,334 | m2 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 0,3125 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,7408 | 100m | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 290,0908 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,463 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,7875 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0985 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,602 | tấn | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 26,29 | m3 | |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,0625 | m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,129 | m3 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,7572 | m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,3402 | m3 | |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,8545 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0638 | m3 | |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,4854 | m3 | |
| 29 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,675 | m3 | |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 | 4,5788 | m3 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song bê tông cốt thép | 37 | khoang | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 94,6473 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 179,065 | m2 | |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 518,032 | m2 | |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,2952 | m3 | |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | 0,604 | m3 | |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 3,7629 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 9,7279 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 11,9199 | m2 | |
| 40 | Ca máy ủi san gạt làm mặt bằng | 2 | ca | |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | 42 | m3 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 84 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,3277 | 100m2 | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 14,3078 | m3 | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 53,94 | m3 | |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | 5,1171 | m3 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 8,7842 | m3 | |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 6,4416 | m3 | |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 15,675 | m3 | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1765 | tấn | |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,2192 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 70 | cái | |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,588 | 100m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 210 | m2 | |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 43,5 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | 0,45 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi