Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà điều hành + các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thạch Khoán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655940-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Khoán
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà điều hành + các hạng mục phụ trợ trường mầm non Thạch Khoán
Số hiệu KHLCNT 20200645398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 09:41:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,995,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B PHẦN CỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 12,672 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,44 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm 0,5581 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 2,2388 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm 0,0672 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,224 tấn
7 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao 34,18 tấn
8 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình 1 cọc
9 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn 88 tấn/lần
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II 3,51 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép 0,648 m3
12 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải 0,648 m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 90%) 0,3396 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 10%) 3,773 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Máy 90%) 0,2561 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Thủ công 10%) 2,8468 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 8,0178 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 16,3363 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,7611 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0294 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,5096 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,3584 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 14,7914 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,2364 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,9536 tấn
14 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 19,4225 m3
15 Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 3,8343 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6788 100m3
17 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 (Đào khai thác về để đắp) 0,6788 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,6788 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly = 2km, đất C3 0,6788 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 14,3437 m3
21 Đắp cát nền móng công trình 14,5 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 29 m3
23 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông 32 m
24 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 26,6672 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 19,467 m2
D PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 7,3181 tấn
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 1,1642 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,2459 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,8029 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m 0,5796 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 17,7396 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,5918 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,3768 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 2,2886 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m 0,7996 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 34,0808 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,5524 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 2,4901 tấn
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,1719 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1555 tấn
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 1,8744 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,6755 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1946 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0652 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,1264 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,4235 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0385 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0695 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100, trọng lượng <=50kg 20 cái
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,092 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,097 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,012 m3
28 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,032 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg 0,032 tấn
30 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 40,7355 m3
31 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 42,4836 m3
32 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,9876 m3
33 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 12,371 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 0,837 m3
35 Sản xuất xà gồ thép 0,803 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,803 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 2,0544 100m2
38 Úp góc, úp nóc 44,4 md
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 261,3562 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 8,2288 m2
41 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 8,2288 m2
42 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 14,378 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 30,072 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 558,994 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 248,4194 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 187,462 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 159,18 m2
48 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 355,24 m2
49 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 17,19 m2
50 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp 2 cánh, kính 6.38mm+ phụ kiện đồng bộ 29,16 m2
51 Sản xuất cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh, kính 6.38mm 2,905 m2
52 Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệViệt Pháp 2 cánh, kính 6.38mm 29,64 m2
53 Sản xuất cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp 1 cánh mở hất, kính 6.38mm 1,28 m2
54 Sản xuất vách nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38mm 6,32 m2
55 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 69,305 m2
56 Sản xuất cửa, hoa sắt bằng thép hộp 0,272 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa 33,2 m2
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 33,2 m2
59 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 22,486 m2
60 Sản xuất lan can thép hộp 0,4782 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp 54,6752 m2
62 Lắp dựng lan can sắt 28,4535 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 72,6 m
64 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 115,2 m
65 Mạch lõm 86,56 m
66 Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II 11,44 m
67 Lắp đặt trụ cầu thang 1 cái
68 Đắp trang trí đỉnh cột 7 cái
69 Đắp gờ trang trí trục A 12 cái
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 1.278,066 m2
71 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 267,8864 m2
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 3,888 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,944 100m2
E BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 13,566 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,798 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 1,02 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0293 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0557 tấn
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,2395 m3
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,6 m2
8 ống nhựa D90 Tiền Phong 6 m
9 Chếch D90 TP 6 cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,68 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0352 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0608 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 8 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,686 m3
F PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng KT: 500x400x150 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bón 18 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 10 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 5 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 10 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 30 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 10 cái
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=400A 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 27 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 480 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 100 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 45 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 25 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 280 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 350 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm 12 hộp
18 Đế nhựa âm tường + Hộp đấu 47 cái
19 Băng cách điện 20 cuộn
20 Cột điện chữ H đỡ đây cấp cho nhà điểu hành (Bao gồm cả vật liệu + đào chôn cột) 2 cái
G CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 7,68 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 7,68 m3
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm 26 m
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 42 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét 9 cọc
8 Bộ kẹp kiểm tra điện trở, đo kiểm tra điện trở tiếp đất 2 cái
9 Hồ lô sứ 3 quả
10 Chân bật D10 41 cái
H CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi 2 cái
5 Lắp đặt kệ kính 2 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
9 Van 1 chiều nhựa PP-R D25 2 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm 3 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 6 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm 12 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm 7 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=50mm 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=25mm 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR, D50 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR, D25x20 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR, D20 2 cái
20 Rắc co PPR d50 1 cái
21 Rắc co PPR d24 4 cái
22 Măng xông PPR d20 8 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm 0,06 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm 1,57 100m
26 Phụ kiện 7 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,58 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,54 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm 0,08 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,08 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 7 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 16 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm 2 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 110 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 89 2 cái
39 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 76 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 34 2 cái
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
42 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 10,4 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,4 m3
I KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 55,56 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III 2,2224 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 13,89 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 256,77 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 193,74 m3
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm 346,53 m3
7 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo 346,53 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,8929 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 2,5184 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 2,5184 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III 2,5184 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 2,5184 100m3
13 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 8,334 m2
14 Đắp cát nền móng công trình 0,3125 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,7408 100m
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 290,0908 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,463 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,7875 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0985 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,602 tấn
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 26,29 m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,0625 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,129 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,7572 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,3402 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,8545 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,0638 m3
28 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,4854 m3
29 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,675 m3
30 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 4,5788 m3
31 Sản xuất lắp dựng hàng rào song bê tông cốt thép 37 khoang
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 94,6473 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 179,065 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 518,032 m2
35 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,2952 m3
36 Đắp cát nền móng công trình 0,604 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 3,7629 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 9,7279 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm 11,9199 m2
40 Ca máy ủi san gạt làm mặt bằng 2 ca
41 Đắp cát nền móng công trình 42 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 84 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,3277 100m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 14,3078 m3
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 53,94 m3
46 Đắp cát nền móng công trình 5,1171 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 8,7842 m3
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 6,4416 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 15,675 m3
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,1765 tấn
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,2192 m3
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 70 cái
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,588 100m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 210 m2
55 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 43,5 m2
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm 0,45 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->