Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:30:00 đến ngày 2020-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,112,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CỐNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 51,537 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11,3859 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 84,633 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 139,231 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,675 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 66,612 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,155 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 31,876 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,438 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,991 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 405 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 290 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, VH | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 145 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 128 | mối nối |
| 15 | Vận chuyển cống đến công trường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | chuyến |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,477 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ, BÓ HÈ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 27,688 | 100m2 |
| 2 | Đào vét hữu cơ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,803 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,458 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 8,67 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5,369 | 100m3 |
| 6 | Mua đất sỏi đỏ để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 372,972 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,803 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 4,803 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,73 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,73 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,73 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 147,094 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Gạch Tezzazo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.803,062 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 80,134 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16,027 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 57,696 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 480,804 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi