Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 12:27:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,985,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV ĐỒNG LÂM) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,802 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,571 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,372 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| B | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV ĐỒNG LÂM) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,13 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV ĐỒNG LÂM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV ĐỒNG LÂM) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,754 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,754 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| E | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV ĐỒNG LÂM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| F | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV ĐỒNG LÂM) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 cột |
| 4 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Ca |
| 12 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Biển báo cáp quang tại bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | Km |
| 16 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Măng sông 12FO (đầy đủ phụ kiện) (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV TRUNG ĐỊNH) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,194 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,817 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,418 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| H | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV TRUNG ĐỊNH) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,63 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,63 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| I | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV TRUNG ĐỊNH) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| J | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV TRUNG ĐỊNH) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,354 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| K | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV TRUNG ĐỊNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| L | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV TRUNG ĐỊNH) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 4 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 1km cáp |
| 9 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Ca |
| 14 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Biển báo cáp quang tại bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 16 | biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cáp quang cống kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | Km |
| 18 | Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | Km |
| 19 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Măng sông 12FO (đầy đủ phụ kiện) (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV CHỢ HÁO LỄ) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,661 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,137 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,69 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,229 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| N | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV CHỢ HÁO LỄ) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,24 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,24 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| O | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV CHỢ HÁO LỄ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,905 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| P | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV CHỢ HÁO LỄ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| Q | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV CHỢ HÁO LỄ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| R | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV CHỢ HÁO LỄ) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 4 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1km cáp |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Ca |
| 10 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | Km |
| 13 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | ODF 24FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| S | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV TÂN KIỀU) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,495 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,267 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,237 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| T | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV TÂN KIỀU) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,83 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,83 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| U | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV TÂN KIỀU) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Công tác cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,759 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Công tác cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 28 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| V | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV TÂN KIỀU) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,174 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,174 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| W | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV TÂN KIỀU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,546 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| X | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (KV VĨNH GIANG) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây có đường kính<=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,661 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,137 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,69 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,229 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 14 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (Nhân công nhân hệ số 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 18 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (băng kẽm 40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m |
| 19 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ đèn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| Y | SẢN XUẤT THÂN CỘT VÀ PHỤ KIỆN CỘT AN TEN DÂY CO 42M (KV VĨNH GIANG) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 100 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 2 | Bulong M22 L=1200mm (2êcu+2đệm) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép cột anten 1 nước lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,24 | m2 |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,24 | 1m2 |
| 6 | Cáp co mạ kẽm đường kính f12, ROCT 3065-55 (bao gồm bôi mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 7 | Tăng đơ 7,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Vòng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 9 | Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | bộ |
| 10 | Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp bện Ø8 thang leo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 13 | Tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ma ní Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòng đệm Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Z | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR VÀ BỆ MÁY NỔ (KV VĨNH GIANG) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 4 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép bệ máy, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,905 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 19 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AA | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV VĨNH GIANG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ, độ sâu khoan 1m đến 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m |
| 4 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | 1m |
| 5 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 điện cực |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 11 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 12 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,594 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 16 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 17 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10m |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| AB | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV VĨNH GIANG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ ( bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| AC | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV VĨNH GIANG) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cột |
| 4 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 7.B-V-125-III.B), cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 8 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1km cáp |
| 11 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 14 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Ca |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Đào trồng cột, chôn ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | công/1m3 |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Lấp đất trồng cột, ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 1 m3 |
| 17 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | Km |
| 20 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi