Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa xã Đôn Xuân 2 (Quản Âm - Lộ Sỏi B)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655990-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường nhựa xã Đôn Xuân 2 (Quản Âm - Lộ Sỏi B)
Số hiệu KHLCNT 20200652207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 12:01:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,352,790,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 40,52 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Theo hồ sơ thiết kế 5 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Theo hồ sơ thiết kế 5 gốc
4 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 7,461 100m3
5 Đất dính Theo hồ sơ thiết kế 276,399 m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 9,782 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 10,119 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 4,762 100m3
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế 31,745 100m2
10 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 31,745 100m2
B Hạng mục: Cống thoát nước
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 1,008 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,556 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,147 m3
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,157 m3
7 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,57 m2
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,157 m3
9 Lắp dựng CKBT đúc sẵn <=7T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ nắp cống Theo hồ sơ thiết kế 0,037 m3
11 Đinh vít Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
12 Sản xuất cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
14 Đóng cọc tràm L=4,5m vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m Theo hồ sơ thiết kế 7,344 100m
15 Cừ tràm liên kết Theo hồ sơ thiết kế 20,4 m
16 Phên tre Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cần thép neo gia cố mái taluy đường d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
18 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,659 100m3
19 Đất dính Theo hồ sơ thiết kế 131,923 m3
20 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 1,199 100m3
C Hạng mục: An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,888 m3
2 Biển tròn cả cột Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Biển tam giác cả cột Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
6 Trải vải ni lông Theo hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 m3
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo hồ sơ thiết kế 4,43 1m2
10 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,798 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->