Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lùng Lý, xã Xuân Minh, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200648685-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lùng Lý, xã Xuân Minh, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20200647575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg năm 2020; Lồng ghép nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng NTM; nguồn vốn ngân sách huyện tự đảm bảo và nguồn vốn do nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 15:15:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,190,376,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hội trường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,302 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,8099 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,0701 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,729 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7376 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7033 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,4261 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất III lên PT vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,93 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2193 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,9205 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6023 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,174 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2835 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5416 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,9784 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5037 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6807 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7706 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0811 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5628 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1828 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3206 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4147 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,3387 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8482 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7019 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7533 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,6428 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,9822 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5079 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3795 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1122 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7388 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2111 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6017 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0325 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7541 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1142 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7029 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1072 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,779 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3019 100m2
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1078 100m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,88 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,866 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,256 m2
54 Trát nảy trụ thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,238 m2
55 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3622 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3622 tấn
57 Bu lông D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
58 Bu lông D14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8766 100m2
60 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37 m
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,284 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,4 m
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,909 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,931 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,9 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,764 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,305 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,193 m2
69 Kẻ lõm mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,5525 m2
71 Láng nền, hè dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,1744 m2
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5522 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,41 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,113 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,1668 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 509,878 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 322,184 m2
78 Cửa đi cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 m2
79 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
80 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,56 m2
81 Phụ kiện cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
82 Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 m2
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
89 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
93 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
98 Tủ điện tổng 1 cái
99 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
100 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cuộn
101 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 cái
102 Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
104 Sứ 0,4KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
106 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
107 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
109 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
110 Bình phòng hoả bột MFZ4 - 4kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
111 Bình phòng hoả bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
112 Hộp dựng bình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
B Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,4934 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1693 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9267 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3174 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2493 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4367 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2258 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,1778 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6803 m3
11 Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,1103 m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,489 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1764 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1354 100m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,9438 m2
17 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,9438 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,0233 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1266 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1911 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0506 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
25 các ống trong bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Lớp than củi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5277 m3
27 Lớp gạch vỡ KT: 30x30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5277 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,7656 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,306 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5188 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3973 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0249 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1233 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3266 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0391 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0472 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3338 100m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0722 100m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,4524 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,8872 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,3799 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,716 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,916 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,6 m
46 Kẻ mạch lõm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,8 m
47 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m2
48 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,4104 m2
49 Ống thoát nước mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,783 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,9111 m2
52 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 1m2 cấu kiện
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
54 Lắp dựng vách ngăn Composit trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,036 m2
55 Bàn đá chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
56 Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m2
57 Cửa sổ nhựa lõi thép mở lật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
58 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
59 hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
60 Vách ngăn Composit trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,036 m2
61 Biển báo nam nữ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,11 m2
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
73 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
74 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
75 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đơc ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
76 Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đơc ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
78 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
86 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
89 Lắp đặt MX nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
90 Lắp đặt MX nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Lắp đặt MX nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
92 Van phao điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
100 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
101 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
102 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
103 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
116 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
117 Lắp đặt MX nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
118 May bơm nước NTT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->