Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lùng Lý, xã Xuân Minh, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lùng Lý, xã Xuân Minh, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg năm 2020; Lồng ghép nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng NTM; nguồn vốn ngân sách huyện tự đảm bảo và nguồn vốn do nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:15:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,376,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,302 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8099 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0701 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,729 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7376 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7033 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4261 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất III lên PT vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,93 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9205 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6023 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,174 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2835 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5416 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9784 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5037 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6807 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7706 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0811 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5628 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1828 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3206 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4147 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3387 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8482 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7019 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7533 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6428 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9822 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5079 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3795 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7388 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2111 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6017 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7541 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1142 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7029 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1072 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,779 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3019 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,866 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,256 | m2 |
| 54 | Trát nảy trụ thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,238 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3622 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3622 | tấn |
| 57 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 58 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8766 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,284 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,4 | m |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,909 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,931 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,9 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,764 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,305 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,193 | m2 |
| 69 | Kẻ lõm mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5525 | m2 |
| 71 | Láng nền, hè dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1744 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5522 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,41 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,113 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,1668 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,878 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 322,184 | m2 |
| 78 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,56 | m2 |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 99 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 100 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 101 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 102 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 104 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 109 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Bình phòng hoả bột MFZ4 - 4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 111 | Bình phòng hoả bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 112 | Hộp dựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4934 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1693 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9267 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3174 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2493 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4367 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2258 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1778 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6803 | m3 |
| 11 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1103 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,489 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9438 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9438 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0233 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1266 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1911 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0506 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 25 | các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lớp than củi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5277 | m3 |
| 27 | Lớp gạch vỡ KT: 30x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5277 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7656 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,306 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5188 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3973 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3266 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0391 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3338 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4524 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8872 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3799 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,716 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,916 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m |
| 46 | Kẻ mạch lõm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4104 | m2 |
| 49 | Ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,783 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9111 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | 1m2 cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách ngăn Composit trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,036 | m2 |
| 55 | Bàn đá chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở lật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 60 | Vách ngăn Composit trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,036 | m2 |
| 61 | Biển báo nam nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,11 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 75 | Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đơc ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 76 | Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đơc ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt MX nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MX nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MX nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Van phao điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt MX nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | May bơm nước NTT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi