Gói thầu: Xây lắp ( XD + TB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200657126-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đồng Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp ( XD + TB)
Số hiệu KHLCNT 20200612383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 12:05:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,054,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ, san nền, sân, cổng, tường rào, nhà bảo vệ, hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 50,6815 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E- HSMT 3,8227 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V E- HSMT 0,545 100m3
4 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 40,5 m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V E- HSMT 3,6 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,0932 tấn
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E- HSMT 34,0031 100m3
8 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E- HSMT 4,9186 100m3
9 Mua nilon chống mất nước nền bê tông Chương V E- HSMT 1.684,45 m2
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 252,6675 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 20 m
12 Di chuyển cột điện tới vị trị mới Chương V E- HSMT 1 cột
13 Đào san đất, đất cấp I Chương V E- HSMT 0,0955 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,2274 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E- HSMT 4,7754 m3
16 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 5,4644 m3
17 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V E- HSMT 0,3171 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E- HSMT 2,3786 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E- HSMT 0,8322 m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V E- HSMT 0,0321 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E- HSMT 2,7953 100m3
22 Nhấc ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm Chương V E- HSMT 2 đoạn ống
23 Cắt cống tròn có cốt thép bằng máy cắt Chương V E- HSMT 4 mạch
24 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V E- HSMT 9,0281 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,3741 100m2
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 18,5811 m3
27 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 44,3337 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga Chương V E- HSMT 0,017 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E- HSMT 0,0338 tấn
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,3025 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng hố ga Chương V E- HSMT 0,0156 100m2
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,1725 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,0157 tấn
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 384,5572 m2
35 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 82,1652 m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V E- HSMT 0,8255 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E- HSMT 0,762 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 10,16 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 254 cấu kiện
40 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 1,5762 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I (trong phạm vi san nền) Chương V E- HSMT 1,2188 100m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E- HSMT 0,1395 100m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,016 100m2
44 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E- HSMT 0,416 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8mm Chương V E- HSMT 0,0133 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V E- HSMT 0,0271 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính=16mm Chương V E- HSMT 0,0928 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0632 100m2
49 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E- HSMT 1,594 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,0475 100m2
51 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,4743 m3
52 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 0,5227 m3
53 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,1035 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I (trong phạm vi san nền) Chương V E- HSMT 0,036 100m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6;8mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,044 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,1686 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,2165 100m2
58 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,2614 m3
59 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 1,8586 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6;8 mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,0401 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,0357 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,0962 tấn
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,0179 100m2
64 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 1,0243 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6;8mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,2531 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14;16mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,0813 tấn
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,453 100m2
68 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 4,1015 m3
69 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 0,7841 m3
70 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 1,8542 m3
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 3,1008 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 6,527 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 20,83 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 96,45 m
75 Trát mặt quả trám Chương V E- HSMT 4 cái
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V E- HSMT 31,616 m2
77 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chương V E- HSMT 25,302 m2
78 Dán ngói bò úp lóc mái cổng trường Chương V E- HSMT 22,5556 viên
79 Làm biển đồng tên trường học Chương V E- HSMT 1 Tấm
80 Mua inox 304 làm cổng trường Chương V E- HSMT 232,08 kg
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E- HSMT 20 m
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E- HSMT 2 bộ
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V E- HSMT 1 cái
84 Đế âm tường Chương V E- HSMT 1 hộp
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 30,508 m2
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E- HSMT 0,1563 100m3
87 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 1,0452 m3
88 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 3,6036 m3
89 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 2,8501 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,0468 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E- HSMT 0,0243 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E- HSMT 0,0831 tấn
93 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,7722 m3
94 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,0813 100m3
95 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,0264 100m3
96 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 4,5816 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I (trong phạm vi san nền) Chương V E- HSMT 0,0486 100m3
98 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 0,049 m3
99 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 0,111 m3
100 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 0,555 m2
101 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 8,0318 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 0,0246 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,0023 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,0081 tấn
105 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,1474 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,0468 100m2
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E- HSMT 0,2426 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6;8mm, chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,0248 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,1525 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,5562 tấn
111 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 2,565 m3
112 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,5148 m3
113 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 2,2801 m3
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 12,4992 m2
115 Sản xuất xà gồ thép Chương V E- HSMT 0,1577 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 13,392 m2
117 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E- HSMT 0,1577 tấn
118 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E- HSMT 0,2577 100m2
119 Tôn úp nóc khổ 400mm dầy 0,45mm Chương V E- HSMT 13,2 m
120 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V E- HSMT 7,0072 m2
121 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa M75 Chương V E- HSMT 7,0072 m2
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 73,916 m2
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 57,28 m
124 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 36,016 m2
125 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 5,214 m2
126 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 4,68 m2
127 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 24,26 m2
128 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm Chương V E- HSMT 13,3804 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 70,17 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 73,916 m2
131 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V E- HSMT 0,1229 tấn
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 4,4722 m2
133 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E- HSMT 6,72 m2
134 Cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano bằng tấm uPVC cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Chương V E- HSMT 2,16 m2
135 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt) Chương V E- HSMT 1 bộ
136 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Chương V E- HSMT 6,72 m2
137 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) Chương V E- HSMT 3 bộ
138 Vách kính cố định hệ TK700, dùng kính trắng 6,38mm Chương V E- HSMT 4,36 m2
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Chương V E- HSMT 20 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E- HSMT 27 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E- HSMT 15 m
142 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V E- HSMT 1 cái
143 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E- HSMT 4 cái
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A Chương V E- HSMT 1 cái
145 Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x150 mm Chương V E- HSMT 1 hộp
146 Hộp nối phân dây Chương V E- HSMT 1 hộp
147 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V E- HSMT 1 cái
148 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V E- HSMT 1 cái
149 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E- HSMT 3 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V E- HSMT 0,07 100m
151 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V E- HSMT 4 cái
152 Cầu chắn rác Chương V E- HSMT 2 cái
153 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E- HSMT 1,113 100m3
154 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E- HSMT 0,0431 100m3
155 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,301 100m2
156 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E- HSMT 5,1111 m3
157 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8 mm Chương V E- HSMT 0,2817 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V E- HSMT 0,2693 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm Chương V E- HSMT 2,049 tấn
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,8116 100m2
161 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 6,468 m3
162 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 5,0338 m3
163 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,2709 100m2
164 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 1,4908 m3
165 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,2349 100m2
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,0495 tấn
167 Cốt thép giằng chống thấm đường kính d=10mm Chương V E- HSMT 0,1429 tấn
168 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 2,5829 m3
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,1091 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,4465 tấn
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,8314 100m2
172 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 4,5728 m3
173 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 17,2629 m3
174 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 5,5357 m3
175 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 15,9165 m3
176 Ván khuôn bê tông tấm đầu trụ Chương V E- HSMT 0,1454 100m2
177 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 0,0504 100m2
178 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,5625 m3
179 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Chương V E- HSMT 28 cái
180 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 2,5284 m3
181 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 327,2706 m2
182 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 25,344 m2
183 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 89,7102 m2
184 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 543,38 m
185 Mua nan bê tông 1300x120x40 mm Chương V E- HSMT 366 cái
186 Mua thanh ngang bê tông 3000x80x40 mm Chương V E- HSMT 50 cái
187 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Chương V E- HSMT 416 cái
188 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 620,7456 m2
B Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng - Xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E- HSMT 5,2949 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,3987 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E- HSMT 22,9208 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 2,0285 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E- HSMT 107,4241 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6:8 Chương V E- HSMT 1,3955 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V E- HSMT 2,1886 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm Chương V E- HSMT 0,4644 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18mm Chương V E- HSMT 0,0501 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20;22mm Chương V E- HSMT 5,2508 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột Chương V E- HSMT 0,7441 100m2
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 3,9382 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mm Chương V E- HSMT 0,4281 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Chương V E- HSMT 0,3189 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20;25mm Chương V E- HSMT 1,9199 tấn
16 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V E- HSMT 47,0879 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0402 100m2
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E- HSMT 0,8426 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,4876 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 5,3626 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính 6mm Chương V E- HSMT 0,1188 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V E- HSMT 0,267 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính 16;18 mm Chương V E- HSMT 0,2166 tấn
24 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 2,6121 100m3
25 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 1,614 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I (trong phạm vi san nền) Chương V E- HSMT 1,0688 100m3
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 32,4332 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,5343 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,4415 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =20; 25mm, cột, trụ cao <= 6m Chương V E- HSMT 2,2881 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,5343 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,3037 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,4167 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 22mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,9788 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V E- HSMT 2,9114 100m2
36 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 10,2102 m3
37 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 10,2102 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6;8 mm, ở độ cao <=6 m Chương V E- HSMT 0,7415 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16; 18 mm, ở độ cao <=6 m Chương V E- HSMT 2,7198 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20 mm, ở độ cao <=6 m Chương V E- HSMT 0,4855 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6; 8 mm, ở độ cao <=28m Chương V E- HSMT 0,9648 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16; 18 mm, ở độ cao <=28m Chương V E- HSMT 2,4823 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20 mm, ở độ cao <=28m Chương V E- HSMT 0,1801 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V E- HSMT 4,0381 100m2
45 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 45,7284 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 6;8 mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 4,9385 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 2,5099 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép=12 mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,0114 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V E- HSMT 9,2769 100m2
50 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 95,8015 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=6; 8mm, chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,1428 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=6 m Chương V E- HSMT 0,1699 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 16; 18 mm, cao <=6 m Chương V E- HSMT 0,0301 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V E- HSMT 0,2858 100m2
55 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 2,7276 m3
56 Cốt thép lanh tô liền, đường kính =6;8 mm, cao <=6 m Chương V E- HSMT 0,1033 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E- HSMT 0,1125 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =6;8mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,1115 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,1406 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 0,5624 100m2
61 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 5,2393 m3
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6;8 mm, ở độ cao <=28 m Chương V E- HSMT 0,0327 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,2028 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,1144 100m2
65 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 2,5168 m3
66 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 58,39 m3
67 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 11,0146 m3
68 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 8,3636 m3
69 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 67,7262 m3
70 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 11,0146 m3
71 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 8,0672 m3
72 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 1,0867 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E- HSMT 0,0542 100m3
74 Ván khuôn lót tam cấp Chương V E- HSMT 0,0476 100m2
75 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E- HSMT 2,1196 m3
76 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 7,662 m3
77 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 2,2608 m3
78 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,0659 100m3
79 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 1,7907 m3
80 Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V E- HSMT 322,7746 m2
81 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 Chương V E- HSMT 187,56 m2
82 Gia công xà gồ thép Chương V E- HSMT 1,3443 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 129,78 m2
84 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E- HSMT 1,3443 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E- HSMT 3,9823 100m2
86 Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái Chương V E- HSMT 65,02 m
87 Tôn úp xử lý mối nối nhà cũ và mới Chương V E- HSMT 2,6 m
88 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 637,2828 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V E- HSMT 161,2564 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 174,35 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 293,8 m
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 732,7474 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 122,738 m2
94 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, Chương V E- HSMT 26,9244 m2
95 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 28,1374 m2
96 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E- HSMT 635,7486 m2
97 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V E- HSMT 143,554 m2
98 Mua thép làm lan can hành lang Chương V E- HSMT 2.190,3278 Kg
99 Bulon M16 + tắc ke Chương V E- HSMT 355,4 cái
100 Sản xuất lan can Chương V E- HSMT 2,1265 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 107,2424 m2
102 Mua Inox lan can lối đi khuyết tật Chương V E- HSMT 278,9825 kg
103 Mua đê inox D50 Chương V E- HSMT 10 cái
104 Mua đế innox hộp 50x20 Chương V E- HSMT 14 cái
105 Lắp dựng lan can sắt Chương V E- HSMT 74,8497 m2
106 Mua tay vịn lan can gỗ lim Nam Phi D40 Chương V E- HSMT 9,46 m
107 Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D40cm Chương V E- HSMT 9,46 m
108 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 11,8818 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E- HSMT 680,3109 m2
110 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E- HSMT 74,2152 m2
111 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 490,8486 m2
112 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 75,1082 m2
113 Láng granitô cầu thang Chương V E- HSMT 75,1082 m2
114 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Chương V E- HSMT 120,14 m
115 Lắp đặt trần nhôm hệ Clip in 600x600 Chương V E- HSMT 38,0613 m2
116 Bả bằng matít vào tường Chương V E- HSMT 882,4074 m2
117 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V E- HSMT 663,8874 m2
118 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 1.546,2948 m2
119 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 972,8888 m2
120 Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi kính trằng dày 6,38mm Chương V E- HSMT 53,61 m2
121 Cửa sồ pa nô kính gỗ Lim Nam Phi kính trằng dày 6,38mm Chương V E- HSMT 100,608 m2
122 Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam Phi Chương V E- HSMT 500,14 m
123 Nẹp phào KT 10x40mm Chương V E- HSMT 555,42 m
124 Chênh lệch giá kính giữa kính dày 5 mm và kính dày 6.38 mm. Chương V E- HSMT 66,7904 m2
125 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 347,8629 m2
126 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E- HSMT 500,14 m
127 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E- HSMT 154,218 m2
128 Vách kính cố định hệ TK700, dùng kính trắng 6,38mm Chương V E- HSMT 8,64 m2
129 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V E- HSMT 1,503 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 54,7052 m2
131 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E- HSMT 91,028 m2
132 Bản lề cửa đi, cửa sổ loại 125 NO No1 Chương V E- HSMT 334 cái
133 Bản lề cửa sổ loại 100NO-No1 Chương V E- HSMT 256 cái
134 Chốt dọc cửa đi, cửa sổ, chốt trong Chương V E- HSMT 162 cái
135 Móc gió cửa sổ Chương V E- HSMT 104 cái
136 Tay nắm cửa sổ Chương V E- HSMT 232 cái
137 Khóa tay nắm cửa đi Minh Khai mã hiệu MK-14Z4 Chương V E- HSMT 30 cái
138 Lắp móc gió Chương V E- HSMT 104 1bộ
139 Lắp tay nắm Chương V E- HSMT 232 1bộ
140 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Chương V E- HSMT 30 1bộ
141 Cửa xếp tầng 1 có lá gió mà màu giày 0.28mm. tôn dày 1mm Chương V E- HSMT 6,591 m2
142 Vách ngăn compact vệ sinh Chương V E- HSMT 13,398 m2
143 Cửa tôn tường thu hồi Chương V E- HSMT 1,2 m2
144 Cửa tôn lỗ chui mái Chương V E- HSMT 0,64 m2
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V E- HSMT 7,5802 100m2
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V E- HSMT 1,666 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V E- HSMT 14 cái
148 Chếch PVC D90mm Chương V E- HSMT 28 cái
149 Măng sông PVC D90 Chương V E- HSMT 14 cái
150 Đai treo ống thóát nước Chương V E- HSMT 140 cái
151 Cầu chắn rác thu nước mái Chương V E- HSMT 14 cái
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E- HSMT 0,1704 100m3
153 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V E- HSMT 55 m
154 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V E- HSMT 85 m
155 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V E- HSMT 11 cọc
156 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,1704 100m3
157 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V E- HSMT 7 cái
158 Cầu sứ chân kim thu Chương V E- HSMT 7 cái
159 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Chương V E- HSMT 103,9 m
160 Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc Chương V E- HSMT 242,84 m
161 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V E- HSMT 297,4 m2
162 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Chương V E- HSMT 270,036 m2
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Chương V E- HSMT 1,5 m
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V E- HSMT 0 cái
165 Cút D25 Chương V E- HSMT 6 cái
166 Tê D25 Chương V E- HSMT 6 cái
167 Lắp đặt tủ mạng kích thước 300x250x150 Chương V E- HSMT 1 hộp
168 Kéo rải các loại dây dẫn,dây mạng internet Chương V E- HSMT 150 m
169 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V E- HSMT 6 cái
170 Mua Switch chia mạng 8 port Chương V E- HSMT 1 cái
171 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V E- HSMT 1,5312 m3
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,0162 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6;8 mm, ở độ cao <=28 m Chương V E- HSMT 0,0024 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,0204 tấn
175 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,1144 m3
176 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 1,524 m2
177 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 1,188 m2
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 1,32 m2
179 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 4,028 m2
180 Tôn chống thấm mái nhà cũ mới Chương V E- HSMT 2,4 m
C Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng - Điện, nước, bể phốt, bể nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E- HSMT 0,415 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0148 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E- HSMT 1,344 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6; 8 mm Chương V E- HSMT 0,1545 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm Chương V E- HSMT 0,1199 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0512 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 2,4485 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,1345 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,1151 100m2
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 1,7625 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 4,5689 m3
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 5,586 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 56,576 m2
14 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Chương V E- HSMT 23,544 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3,0 cm, vữa XM 75 Chương V E- HSMT 10,24 m2
16 Cửa bể nước ngầm inox có khóa Chương V E- HSMT 0,5625 m2
17 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,2194 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Chương V E- HSMT 0,245 100m3
19 Ống lọc nước D48 Chương V E- HSMT 2,2 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V E- HSMT 0,006 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V E- HSMT 4 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E- HSMT 0,4493 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0172 100m2
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E- HSMT 1,848 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8 mm Chương V E- HSMT 0,0384 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V E- HSMT 0,2997 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm Chương V E- HSMT 0,2873 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0725 100m2
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 3,1642 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 8,7209 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,0576 100m2
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,44 m3
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 5,76 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 40,3861 m2
35 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Chương V E- HSMT 15,7861 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3,0 cm, vữa XM 75 Chương V E- HSMT 12,9564 m2
37 Ván khuôn tấm đan Chương V E- HSMT 0,0694 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V E- HSMT 0,0845 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 1,232 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 28 cấu kiện
41 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,1536 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I (trong phạm vi san nền) Chương V E- HSMT 0,2957 100m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III ( Mở rộng đáy 0.5 m) Chương V E- HSMT 0,1946 100m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0172 100m2
45 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E- HSMT 0,616 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8 mm Chương V E- HSMT 0,0102 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V E- HSMT 0,0748 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm Chương V E- HSMT 0,0722 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0401 100m2
50 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 1,0546 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 2,7591 m3
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 23,0689 m2
53 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Chương V E- HSMT 10,7929 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3,0 cm, vữa XM 75 Chương V E- HSMT 3,0523 m2
55 Ván khuôn tấm đan Chương V E- HSMT 0,0243 100m2
56 Sản xuất cốt thép tấm đan, đường kính =8 mm Chương V E- HSMT 0,0418 tấn
57 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,416 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E- HSMT 10 cấu kiện
59 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,1104 100m3
60 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Chương V E- HSMT 0,0842 100m3
61 Mua Cáp treo hạ thế 4 ruột 4x25 mm2 Cu/XLPE/PVC, hệ số độ võng 2% Chương V E- HSMT 70,14 m
62 Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép, Tiết diện dây <=50mm2 Chương V E- HSMT 0,07 km
63 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 Chương V E- HSMT 0,07 Km
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E- HSMT 0,3531 100m3
65 Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5m Chương V E- HSMT 66,9 m
66 Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm Chương V E- HSMT 486,3636 viên
67 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V E- HSMT 0,486 1000viên
68 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V E- HSMT 0,2675 100m2
69 Ống nhựa vặn xoắn HDPE Tiến Công - TPF D65/50 luồn cáp Chương V E- HSMT 60 m
70 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=50mm Chương V E- HSMT 0,6 100m
71 Mua Cáp ngầm hạ thế 4 ruột - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 Chương V E- HSMT 60 m
72 Rải cáp ngầm Chương V E- HSMT 0,6 100m
73 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,353 100m3
74 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái Chương V E- HSMT 7 cái
75 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Chương V E- HSMT 1 cái
76 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 200Ampe Chương V E- HSMT 2 cái
77 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Chương V E- HSMT 1 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe Chương V E- HSMT 4 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Chương V E- HSMT 10 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe Chương V E- HSMT 14 cái
81 Lắp đặt Linh kiện chống điện giật Chương V E- HSMT 6 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V E- HSMT 48 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E- HSMT 6 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V E- HSMT 31 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V E- HSMT 32 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E- HSMT 60 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V E- HSMT 22 cái
88 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E- HSMT 30 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiều Chương V E- HSMT 2 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V E- HSMT 6 cái
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E- HSMT 20 hộp
92 Mặt Automat 1 pha Chương V E- HSMT 34 cái
93 Đế âm tường Chương V E- HSMT 130 hộp
94 Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x150 mm Chương V E- HSMT 3 hộp
95 Lắp đặt tủ điện tổng 200x160x100 mm Chương V E- HSMT 6 hộp
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E- HSMT 1.550 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E- HSMT 170 m
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E- HSMT 620 m
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E- HSMT 45 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V E- HSMT 55 m
101 Lắp đặt ghen chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Chương V E- HSMT 1.400 m
102 Lắp đặt ghen chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Chương V E- HSMT 130 m
103 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V E- HSMT 16 máy
104 Vật tư phụ ( ống đồng, dây điện, ống thoát nước....) Chương V E- HSMT 16 bộ
105 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V E- HSMT 1,533 m3
106 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V E- HSMT 2 cọc
107 Đầu cốt đồng M50 Chương V E- HSMT 2 cái
108 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V E- HSMT 0,1 10 đầu cốt
109 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Chương V E- HSMT 2 cái
110 Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại d=50mm2 Chương V E- HSMT 7 m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Chương V E- HSMT 0,07 100m
112 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,0153 100m3
113 Thí nghiệm điện trở tủ điện tổng Chương V E- HSMT 1 ca
114 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Chương V E- HSMT 3 bể
115 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Chương V E- HSMT 5 máy
116 Lắp đặt phao điện Chương V E- HSMT 5 cái
117 Lắp đặt giăc co ppr D25 Chương V E- HSMT 5 cái
118 Lắp đặt giăc co ppr D50 Chương V E- HSMT 3 cái
119 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V E- HSMT 0,6 100m
120 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V E- HSMT 2,9 100m
121 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V E- HSMT 0,1 100m
122 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V E- HSMT 0,25 100m
123 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E- HSMT 50 cái
124 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E- HSMT 35 cái
125 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V E- HSMT 220 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V E- HSMT 6 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V E- HSMT 30 cái
128 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V E- HSMT 15 cái
129 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Chương V E- HSMT 85 cái
130 Lắp đặt côn thu PPR D50-32 Chương V E- HSMT 3 cái
131 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Chương V E- HSMT 6 cái
132 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm Chương V E- HSMT 12 cái
133 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V E- HSMT 3 cái
134 Lắp nút bịt nhựa d=25mm Chương V E- HSMT 80 cái
135 Lắp nút bịt nhựa d=20mm Chương V E- HSMT 36 cái
136 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V E- HSMT 80 cái
137 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V E- HSMT 36 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V E- HSMT 1,5 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V E- HSMT 0,8 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V E- HSMT 0,5 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V E- HSMT 0,2 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V E- HSMT 0,7 100m
143 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Chương V E- HSMT 12 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V E- HSMT 36 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V E- HSMT 18 cái
146 Lắp đặt Y PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V E- HSMT 10 cái
147 Lắp đặt Y PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V E- HSMT 15 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V E- HSMT 12 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Chương V E- HSMT 9 cái
150 Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V E- HSMT 25 cái
151 Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V E- HSMT 25 cái
152 Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V E- HSMT 25 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60 Chương V E- HSMT 18 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-42 Chương V E- HSMT 30 cái
155 Măng sông PVC d=110mm Chương V E- HSMT 10 cái
156 Măng sông PVC d=90mm Chương V E- HSMT 10 cái
157 Măng sông PVC d=60mm Chương V E- HSMT 10 cái
158 Măng sông PVC d=42mm Chương V E- HSMT 10 cái
159 Nút bịt PVC d=110mm Chương V E- HSMT 35 cái
160 Nút bịt PVC d=90mm Chương V E- HSMT 18 cái
161 Nút bịt PVC d=60mm Chương V E- HSMT 24 cái
162 Nút bịt PVC d=42mm Chương V E- HSMT 6 cái
163 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Chương V E- HSMT 6 bộ
164 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V E- HSMT 30 bộ
165 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E- HSMT 12 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E- HSMT 12 bộ
167 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E- HSMT 12 bộ
168 Siphon chậu rửa Chương V E- HSMT 12 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E- HSMT 12 cái
170 Lắp đặt gương soi Chương V E- HSMT 12 cái
171 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V E- HSMT 12 bộ
172 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương V E- HSMT 6 bộ
D Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng - PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh Chương V E- HSMT 1 1 trung tâm
2 Đế, đầu báo khói quang điện Chương V E- HSMT 16 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo và đầu khói quang điện Chương V E- HSMT 1,6 10 đầu
4 Chuông báo cháy Chương V E- HSMT 4 chuông
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V E- HSMT 0,8 5 chuông
6 Nút nhấn báo cháy Chương V E- HSMT 4 nút
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V E- HSMT 0,8 5 nút
8 Đèn báo cháy Chương V E- HSMT 4 đèn
9 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V E- HSMT 0,8 5 đèn
10 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn Chương V E- HSMT 4 hộp
11 Đèn báo phòng Chương V E- HSMT 12 đèn
12 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V E- HSMT 2,4 5 đèn
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Chương V E- HSMT 2 hộp
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E- HSMT 2 cái
15 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V E- HSMT 2 1 bộ
16 Lắp đặt ác quy dự phòng 12VDC Chương V E- HSMT 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V E- HSMT 600 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E- HSMT 200 m
19 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16 Chương V E- HSMT 800 m
20 Lắp đặt cút nối ống D16 Chương V E- HSMT 200 cái
21 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Chương V E- HSMT 800 cái
22 Lắp đặt măng xông nối ống D16 Chương V E- HSMT 270 cái
23 Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 Chương V E- HSMT 15 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 20x1mm2 Chương V E- HSMT 100 m
25 Đèn thoát hiểm Chương V E- HSMT 4 đèn
26 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V E- HSMT 0,8 5 đèn
27 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V E- HSMT 13 đèn
28 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V E- HSMT 2,6 5 đèn
29 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Chương V E- HSMT 2 m3
30 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E- HSMT 2 m3
31 Tiếp địa tủ báo cháy Chương V E- HSMT 1 HT
32 Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Chương V E- HSMT 1 HT
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 1,32 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Chương V E- HSMT 0,12 100m
35 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 10 cái
36 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 4 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V E- HSMT 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V E- HSMT 20 m
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V E- HSMT 20 m
40 Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E- HSMT 1
41 Lắp bích thép, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 10 cặp bích
42 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 4 cái
43 Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 2 cái
44 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm Chương V E- HSMT 3 cái
45 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 2 cái
46 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 2 cái
47 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện chữa cháy Q>=36m3/h; H>=25m Chương V E- HSMT 1 1 máy
48 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy diezel chữa cháy Q>=36m3/h; H>=25m Chương V E- HSMT 1 1 máy
49 Lắp đặt tủ điều khiển tủ bơm Chương V E- HSMT 1 1 tủ
50 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Chương V E- HSMT 1 bể
51 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Chương V E- HSMT 1,32 100m
52 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C2 Chương V E- HSMT 48
53 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E- HSMT 43,3677
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E- HSMT 48,4942 1m2
55 Lắp đặt vòi rông chữa cháy D65 (16bar) + khớp nối Chương V E- HSMT 4 cái
56 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Chương V E- HSMT 4 cái
57 Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm Chương V E- HSMT 4 giá
58 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm Chương V E- HSMT 2 hộp
59 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường Chương V E- HSMT 1 hộp
60 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Chương V E- HSMT 2 cái
61 Lắp đặt Cột tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Chương V E- HSMT 1 cái
62 Lắp đặt rìu Chương V E- HSMT 1 cái
63 Lắp đặt kìm cộng lực Chương V E- HSMT 1 cái
64 Búa tạ Chương V E- HSMT 1 cái
65 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V E- HSMT 4 bộ
66 Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 Chương V E- HSMT 4 bình
67 Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 Chương V E- HSMT 8 bình
E Hệ thống điện chiếu sáng sân trường
1 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V E- HSMT 1,911 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E- HSMT 0,1344 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V E- HSMT 2,4413 m3
4 Khung móng M24x675x300x300 Chương V E- HSMT 6 bộ
5 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V E- HSMT 7,2 m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V E- HSMT 31,2263 m3
7 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V E- HSMT 31,2263 m3
8 Lưới nilong báo hiệu cáp Chương V E- HSMT 150 m
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E- HSMT 1,5 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Chương V E- HSMT 1,5 100m
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m Chương V E- HSMT 6 1 cột
12 Lắp cần đèn loại fi 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Chương V E- HSMT 3 1 cần đèn
13 Lắp choá đèn đèn led 150W Chương V E- HSMT 9 1 choá
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2,5+1.2.5mm2 Chương V E- HSMT 100 m
15 Rải cáp ngầm 3x6+1x4mm2 Chương V E- HSMT 1,5 100m
16 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V E- HSMT 0,48 100m
17 Luồn cáp cửa cột Chương V E- HSMT 6 1 đầu cáp
18 Làm đầu cáp khô Chương V E- HSMT 6 1 đầu cáp
19 Mua cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm Chương V E- HSMT 6 cái
20 Làm tiếp địa cho tủ điện và cột đèn Chương V E- HSMT 6 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x150 mm Chương V E- HSMT 1 hộp
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Chương V E- HSMT 1 cái
23 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E- HSMT 6 1 bảng
F Bể nước PCCC, nhà bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp I Chương V E- HSMT 2,8502 100m3
2 Nilong lót nền móng bể Chương V E- HSMT 99,0375 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E- HSMT 0,0384 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V E- HSMT 3,84 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Chương V E- HSMT 2,154 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,6277 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8 mm Chương V E- HSMT 0,0478 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Chương V E- HSMT 1,3754 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12 mm Chương V E- HSMT 1,0797 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =14 mm Chương V E- HSMT 4,0232 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm Chương V E- HSMT 0,1268 tấn
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 22,5113 m3
13 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 23,9348 m3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 13,1179 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E- HSMT 0,0176 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E- HSMT 0,198 m3
17 Băng cản nước Chương V E- HSMT 34,6 m
18 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E- HSMT 0,8078 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Chương V E- HSMT 1,9215 100m3
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 209,375 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V E- HSMT 56,425 m2
22 Tấm inox cửa bể Chương V E- HSMT 1,3456 m2
23 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 9,7328 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E- HSMT 0,028 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10 mm, cao <=6 m Chương V E- HSMT 0,0013 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =12 mm, cao <=6 m Chương V E- HSMT 0,0066 tấn
27 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,0836 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,0632 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V E- HSMT 0,2367 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6 mm, ở độ cao <=6 m Chương V E- HSMT 0,0197 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =18 mm, ở độ cao <=6 m Chương V E- HSMT 0,1348 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m Chương V E- HSMT 0,4162 tấn
33 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 2,565 m3
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E- HSMT 0,2574 m3
35 Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình Chương V E- HSMT 1,9774 m3
36 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E- HSMT 1,3182 m3
37 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 0,4488 m3
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E- HSMT 23,4544 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 Chương V E- HSMT 23,4544 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 71,8862 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 40,8 m
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 41,024 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 2,728 m2
44 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 7,791 m2
45 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 13,1824 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 57,32 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 79,678 m2
48 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V E- HSMT 0,041 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E- HSMT 1,4907 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E- HSMT 2,24 m2
51 Cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano bằng tấm uPVC cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Chương V E- HSMT 3,84 m2
52 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt) Chương V E- HSMT 1 bộ
53 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm Chương V E- HSMT 2,24 m2
54 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) Chương V E- HSMT 1 bộ
55 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E- HSMT 0,243 m3
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E- HSMT 1,62 m2
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Chương V E- HSMT 15 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E- HSMT 4 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E- HSMT 20 m
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E- HSMT 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E- HSMT 5 cái
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe Chương V E- HSMT 1 cái
63 Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm Chương V E- HSMT 1 hộp
64 Đế âm chống cháy Chương V E- HSMT 6 hộp
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V E- HSMT 1 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V E- HSMT 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương V E- HSMT 4 cái
68 Cầu chắn rác Chương V E- HSMT 2 Cái
69 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V E- HSMT 1,533 m3
70 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V E- HSMT 2 cọc
71 Đầu cốt đồng M50 Chương V E- HSMT 2 cái
72 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V E- HSMT 0,1 10 đầu cốt
73 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Chương V E- HSMT 2 cái
74 Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại d=50mm2 Chương V E- HSMT 7 m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V E- HSMT 0,07 100m
76 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E- HSMT 0,0153 100m3
77 Thí nghiệm điện trở tủ điện tổng Chương V E- HSMT 1 Ca
G Thiết bị gắn liền xây lắp
1 Máy bơm nước Chương V E- HSMT 5 cái
2 Điều hòa 180000 BTU Chương V E- HSMT 16 cái
3 Giếng khoan nước sâu Chương V E- HSMT 2 cái
4 Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Chương V E- HSMT 1 tủ
5 Máy bơm điện chữa cháy: Q>=36m3/h; H>= 24m Chương V E- HSMT 1 máy
6 Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 36m3/h; H>= 24m Chương V E- HSMT 1 máy
7 Tủ điều khiển bơm Chương V E- HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->