Gói thầu: Xây lắp ( XD + TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( XD + TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 12:05:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,054,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ, san nền, sân, cổng, tường rào, nhà bảo vệ, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 50,6815 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 3,8227 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E- HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 40,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V E- HSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,0932 | tấn |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E- HSMT | 34,0031 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E- HSMT | 4,9186 | 100m3 |
| 9 | Mua nilon chống mất nước nền bê tông | Chương V E- HSMT | 1.684,45 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 252,6675 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 12 | Di chuyển cột điện tới vị trị mới | Chương V E- HSMT | 1 | cột |
| 13 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E- HSMT | 4,7754 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 5,4644 | m3 | |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V E- HSMT | 0,3171 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E- HSMT | 2,3786 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E- HSMT | 0,8322 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E- HSMT | 0,0321 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 2,7953 | 100m3 |
| 22 | Nhấc ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm | Chương V E- HSMT | 2 | đoạn ống |
| 23 | Cắt cống tròn có cốt thép bằng máy cắt | Chương V E- HSMT | 4 | mạch |
| 24 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V E- HSMT | 9,0281 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,3741 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 18,5811 | m3 |
| 27 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 44,3337 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Chương V E- HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0338 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,3025 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng hố ga | Chương V E- HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,1725 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,0157 | tấn |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 384,5572 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 82,1652 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E- HSMT | 0,8255 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,762 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 10,16 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 254 | cấu kiện |
| 40 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 1,5762 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I (trong phạm vi san nền) | Chương V E- HSMT | 1,2188 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E- HSMT | 0,416 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8mm | Chương V E- HSMT | 0,0133 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0271 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính=16mm | Chương V E- HSMT | 0,0928 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,594 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,4743 | m3 |
| 52 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,5227 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I (trong phạm vi san nền) | Chương V E- HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6;8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,044 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,1686 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,2165 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,2614 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,8586 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6;8 mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,0401 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,0357 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,0962 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,0243 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6;8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,2531 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14;16mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,0813 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 4,1015 | m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,7841 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1,8542 | m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 3,1008 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 6,527 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 20,83 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 96,45 | m |
| 75 | Trát mặt quả trám | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E- HSMT | 31,616 | m2 |
| 77 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V E- HSMT | 25,302 | m2 |
| 78 | Dán ngói bò úp lóc mái cổng trường | Chương V E- HSMT | 22,5556 | viên |
| 79 | Làm biển đồng tên trường học | Chương V E- HSMT | 1 | Tấm |
| 80 | Mua inox 304 làm cổng trường | Chương V E- HSMT | 232,08 | kg |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 84 | Đế âm tường | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 30,508 | m2 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 1,0452 | m3 |
| 88 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 3,6036 | m3 |
| 89 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 2,8501 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0243 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E- HSMT | 0,0831 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,7722 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0813 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 4,5816 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I (trong phạm vi san nền) | Chương V E- HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 0,049 | m3 |
| 99 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 0,111 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,555 | m2 |
| 101 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 8,0318 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,0023 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,0081 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,1474 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E- HSMT | 0,2426 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6;8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,0248 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,1525 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,5562 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 2,565 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,5148 | m3 |
| 113 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 2,2801 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 12,4992 | m2 |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,1577 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 13,392 | m2 |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 0,1577 | tấn |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E- HSMT | 0,2577 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc khổ 400mm dầy 0,45mm | Chương V E- HSMT | 13,2 | m |
| 120 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V E- HSMT | 7,0072 | m2 |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa M75 | Chương V E- HSMT | 7,0072 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 73,916 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 57,28 | m |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 36,016 | m2 |
| 125 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5,214 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 4,68 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 24,26 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Chương V E- HSMT | 13,3804 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 70,17 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 73,916 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E- HSMT | 0,1229 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 4,4722 | m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 6,72 | m2 |
| 134 | Cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano bằng tấm uPVC cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Chương V E- HSMT | 2,16 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Chương V E- HSMT | 6,72 | m2 |
| 137 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Vách kính cố định hệ TK700, dùng kính trắng 6,38mm | Chương V E- HSMT | 4,36 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 27 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E- HSMT | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x150 mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Hộp nối phân dây | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E- HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E- HSMT | 5,1111 | m3 |
| 157 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8 mm | Chương V E- HSMT | 0,2817 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 0,2693 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Chương V E- HSMT | 2,049 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,8116 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 6,468 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 5,0338 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,2709 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 1,4908 | m3 |
| 165 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,2349 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,0495 | tấn |
| 167 | Cốt thép giằng chống thấm đường kính d=10mm | Chương V E- HSMT | 0,1429 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 2,5829 | m3 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép d=6mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,1091 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,4465 | tấn |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,8314 | 100m2 |
| 172 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 4,5728 | m3 |
| 173 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 17,2629 | m3 |
| 174 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 5,5357 | m3 |
| 175 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 15,9165 | m3 |
| 176 | Ván khuôn bê tông tấm đầu trụ | Chương V E- HSMT | 0,1454 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 178 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,5625 | m3 |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 180 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 2,5284 | m3 |
| 181 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 327,2706 | m2 |
| 182 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 25,344 | m2 |
| 183 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 89,7102 | m2 |
| 184 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 543,38 | m |
| 185 | Mua nan bê tông 1300x120x40 mm | Chương V E- HSMT | 366 | cái |
| 186 | Mua thanh ngang bê tông 3000x80x40 mm | Chương V E- HSMT | 50 | cái |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V E- HSMT | 416 | cái |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 620,7456 | m2 |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng - Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 5,2949 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,3987 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E- HSMT | 22,9208 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 2,0285 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E- HSMT | 107,4241 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6:8 | Chương V E- HSMT | 1,3955 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 2,1886 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Chương V E- HSMT | 0,4644 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18mm | Chương V E- HSMT | 0,0501 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20;22mm | Chương V E- HSMT | 5,2508 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V E- HSMT | 0,7441 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 3,9382 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mm | Chương V E- HSMT | 0,4281 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm | Chương V E- HSMT | 0,3189 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 20;25mm | Chương V E- HSMT | 1,9199 | tấn |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V E- HSMT | 47,0879 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E- HSMT | 0,8426 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,4876 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 5,3626 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính 6mm | Chương V E- HSMT | 0,1188 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 0,267 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính 16;18 mm | Chương V E- HSMT | 0,2166 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 2,6121 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 1,614 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I (trong phạm vi san nền) | Chương V E- HSMT | 1,0688 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 32,4332 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,5343 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,4415 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =20; 25mm, cột, trụ cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 2,2881 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,5343 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,3037 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,4167 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 22mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,9788 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 2,9114 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 10,2102 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 10,2102 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6;8 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V E- HSMT | 0,7415 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16; 18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V E- HSMT | 2,7198 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V E- HSMT | 0,4855 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6; 8 mm, ở độ cao <=28m | Chương V E- HSMT | 0,9648 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16; 18 mm, ở độ cao <=28m | Chương V E- HSMT | 2,4823 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20 mm, ở độ cao <=28m | Chương V E- HSMT | 0,1801 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 4,0381 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 45,7284 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 6;8 mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 4,9385 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 2,5099 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép=12 mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,0114 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 9,2769 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 95,8015 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép d=6; 8mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,1428 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=6 m | Chương V E- HSMT | 0,1699 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 16; 18 mm, cao <=6 m | Chương V E- HSMT | 0,0301 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E- HSMT | 0,2858 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,7276 | m3 |
| 56 | Cốt thép lanh tô liền, đường kính =6;8 mm, cao <=6 m | Chương V E- HSMT | 0,1033 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E- HSMT | 0,1125 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =6;8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,1115 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,1406 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,5624 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 5,2393 | m3 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6;8 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V E- HSMT | 0,0327 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,2028 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 2,5168 | m3 |
| 66 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 58,39 | m3 |
| 67 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 11,0146 | m3 |
| 68 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 8,3636 | m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 67,7262 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 11,0146 | m3 |
| 71 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 8,0672 | m3 |
| 72 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1,0867 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn lót tam cấp | Chương V E- HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E- HSMT | 2,1196 | m3 |
| 76 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 7,662 | m3 |
| 77 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 2,2608 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,0659 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 1,7907 | m3 |
| 80 | Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V E- HSMT | 322,7746 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Chương V E- HSMT | 187,56 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 1,3443 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 129,78 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 1,3443 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E- HSMT | 3,9823 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái | Chương V E- HSMT | 65,02 | m |
| 87 | Tôn úp xử lý mối nối nhà cũ và mới | Chương V E- HSMT | 2,6 | m |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 637,2828 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E- HSMT | 161,2564 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 174,35 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 293,8 | m |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 732,7474 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 122,738 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, | Chương V E- HSMT | 26,9244 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 28,1374 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E- HSMT | 635,7486 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E- HSMT | 143,554 | m2 |
| 98 | Mua thép làm lan can hành lang | Chương V E- HSMT | 2.190,3278 | Kg |
| 99 | Bulon M16 + tắc ke | Chương V E- HSMT | 355,4 | cái |
| 100 | Sản xuất lan can | Chương V E- HSMT | 2,1265 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 107,2424 | m2 |
| 102 | Mua Inox lan can lối đi khuyết tật | Chương V E- HSMT | 278,9825 | kg |
| 103 | Mua đê inox D50 | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 104 | Mua đế innox hộp 50x20 | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E- HSMT | 74,8497 | m2 |
| 106 | Mua tay vịn lan can gỗ lim Nam Phi D40 | Chương V E- HSMT | 9,46 | m |
| 107 | Lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D40cm | Chương V E- HSMT | 9,46 | m |
| 108 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 11,8818 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E- HSMT | 680,3109 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E- HSMT | 74,2152 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 490,8486 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 75,1082 | m2 |
| 113 | Láng granitô cầu thang | Chương V E- HSMT | 75,1082 | m2 |
| 114 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Chương V E- HSMT | 120,14 | m |
| 115 | Lắp đặt trần nhôm hệ Clip in 600x600 | Chương V E- HSMT | 38,0613 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào tường | Chương V E- HSMT | 882,4074 | m2 |
| 117 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E- HSMT | 663,8874 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1.546,2948 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 972,8888 | m2 |
| 120 | Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi kính trằng dày 6,38mm | Chương V E- HSMT | 53,61 | m2 |
| 121 | Cửa sồ pa nô kính gỗ Lim Nam Phi kính trằng dày 6,38mm | Chương V E- HSMT | 100,608 | m2 |
| 122 | Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Chương V E- HSMT | 500,14 | m |
| 123 | Nẹp phào KT 10x40mm | Chương V E- HSMT | 555,42 | m |
| 124 | Chênh lệch giá kính giữa kính dày 5 mm và kính dày 6.38 mm. | Chương V E- HSMT | 66,7904 | m2 |
| 125 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 347,8629 | m2 |
| 126 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E- HSMT | 500,14 | m |
| 127 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E- HSMT | 154,218 | m2 |
| 128 | Vách kính cố định hệ TK700, dùng kính trắng 6,38mm | Chương V E- HSMT | 8,64 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E- HSMT | 1,503 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 54,7052 | m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 91,028 | m2 |
| 132 | Bản lề cửa đi, cửa sổ loại 125 NO No1 | Chương V E- HSMT | 334 | cái |
| 133 | Bản lề cửa sổ loại 100NO-No1 | Chương V E- HSMT | 256 | cái |
| 134 | Chốt dọc cửa đi, cửa sổ, chốt trong | Chương V E- HSMT | 162 | cái |
| 135 | Móc gió cửa sổ | Chương V E- HSMT | 104 | cái |
| 136 | Tay nắm cửa sổ | Chương V E- HSMT | 232 | cái |
| 137 | Khóa tay nắm cửa đi Minh Khai mã hiệu MK-14Z4 | Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 138 | Lắp móc gió | Chương V E- HSMT | 104 | 1bộ |
| 139 | Lắp tay nắm | Chương V E- HSMT | 232 | 1bộ |
| 140 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V E- HSMT | 30 | 1bộ |
| 141 | Cửa xếp tầng 1 có lá gió mà màu giày 0.28mm. tôn dày 1mm | Chương V E- HSMT | 6,591 | m2 |
| 142 | Vách ngăn compact vệ sinh | Chương V E- HSMT | 13,398 | m2 |
| 143 | Cửa tôn tường thu hồi | Chương V E- HSMT | 1,2 | m2 |
| 144 | Cửa tôn lỗ chui mái | Chương V E- HSMT | 0,64 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V E- HSMT | 7,5802 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V E- HSMT | 1,666 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 148 | Chếch PVC D90mm | Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 149 | Măng sông PVC D90 | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 150 | Đai treo ống thóát nước | Chương V E- HSMT | 140 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác thu nước mái | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 0,1704 | 100m3 |
| 153 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V E- HSMT | 55 | m |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V E- HSMT | 85 | m |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E- HSMT | 11 | cọc |
| 156 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1704 | 100m3 |
| 157 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 158 | Cầu sứ chân kim thu | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 159 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Chương V E- HSMT | 103,9 | m |
| 160 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Chương V E- HSMT | 242,84 | m |
| 161 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V E- HSMT | 297,4 | m2 |
| 162 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V E- HSMT | 270,036 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Chương V E- HSMT | 1,5 | m |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V E- HSMT | 0 | cái |
| 165 | Cút D25 | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 166 | Tê D25 | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ mạng kích thước 300x250x150 | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn,dây mạng internet | Chương V E- HSMT | 150 | m |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 170 | Mua Switch chia mạng 8 port | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 171 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E- HSMT | 1,5312 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6;8 mm, ở độ cao <=28 m | Chương V E- HSMT | 0,0024 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,0204 | tấn |
| 175 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,1144 | m3 |
| 176 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1,524 | m2 |
| 177 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1,188 | m2 |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 1,32 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 4,028 | m2 |
| 180 | Tôn chống thấm mái nhà cũ mới | Chương V E- HSMT | 2,4 | m |
| C | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng - Điện, nước, bể phốt, bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E- HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6; 8 mm | Chương V E- HSMT | 0,1545 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V E- HSMT | 0,1199 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,4485 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,1345 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,1151 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 1,7625 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 4,5689 | m3 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5,586 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 56,576 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E- HSMT | 23,544 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Chương V E- HSMT | 10,24 | m2 |
| 16 | Cửa bể nước ngầm inox có khóa | Chương V E- HSMT | 0,5625 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,2194 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 19 | Ống lọc nước D48 | Chương V E- HSMT | 2,2 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V E- HSMT | 0,006 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 0,4493 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E- HSMT | 1,848 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8 mm | Chương V E- HSMT | 0,0384 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 0,2997 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V E- HSMT | 0,2873 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0725 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 3,1642 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 8,7209 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,44 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 5,76 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 40,3861 | m2 |
| 35 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E- HSMT | 15,7861 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Chương V E- HSMT | 12,9564 | m2 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,0694 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0845 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 1,232 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 28 | cấu kiện |
| 41 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp I (trong phạm vi san nền) | Chương V E- HSMT | 0,2957 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp III ( Mở rộng đáy 0.5 m) | Chương V E- HSMT | 0,1946 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E- HSMT | 0,616 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8 mm | Chương V E- HSMT | 0,0102 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 0,0748 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V E- HSMT | 0,0722 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0401 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,0546 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 2,7591 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 23,0689 | m2 |
| 53 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E- HSMT | 10,7929 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Chương V E- HSMT | 3,0523 | m2 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cốt thép tấm đan, đường kính =8 mm | Chương V E- HSMT | 0,0418 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,416 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 10 | cấu kiện |
| 59 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 61 | Mua Cáp treo hạ thế 4 ruột 4x25 mm2 Cu/XLPE/PVC, hệ số độ võng 2% | Chương V E- HSMT | 70,14 | m |
| 62 | Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép, Tiết diện dây <=50mm2 | Chương V E- HSMT | 0,07 | km |
| 63 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | Chương V E- HSMT | 0,07 | Km |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 0,3531 | 100m3 |
| 65 | Mua lưới nilon bảo vệ cáp khổ 0,5m | Chương V E- HSMT | 66,9 | m |
| 66 | Mua gạch xi măng 6,5x10,5x22cm bảo vệ đường cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 486,3636 | viên |
| 67 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 0,486 | 1000viên |
| 68 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V E- HSMT | 0,2675 | 100m2 |
| 69 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE Tiến Công - TPF D65/50 luồn cáp | Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <=50mm | Chương V E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 71 | Mua Cáp ngầm hạ thế 4 ruột - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 72 | Rải cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 73 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 74 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm 10m/cái | Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 200Ampe | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16Ampe | Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E- HSMT | 48 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E- HSMT | 31 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiều | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E- HSMT | 20 | hộp |
| 92 | Mặt Automat 1 pha | Chương V E- HSMT | 34 | cái |
| 93 | Đế âm tường | Chương V E- HSMT | 130 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x150 mm | Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x160x100 mm | Chương V E- HSMT | 6 | hộp |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 1.550 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E- HSMT | 170 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 620 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E- HSMT | 45 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V E- HSMT | 55 | m |
| 101 | Lắp đặt ghen chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V E- HSMT | 1.400 | m |
| 102 | Lắp đặt ghen chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V E- HSMT | 130 | m |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E- HSMT | 16 | máy |
| 104 | Vật tư phụ ( ống đồng, dây điện, ống thoát nước....) | Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 105 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 1,533 | m3 |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E- HSMT | 2 | cọc |
| 107 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 108 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E- HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 109 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại d=50mm2 | Chương V E- HSMT | 7 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 112 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 113 | Thí nghiệm điện trở tủ điện tổng | Chương V E- HSMT | 1 | ca |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Chương V E- HSMT | 3 | bể |
| 115 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V E- HSMT | 5 | máy |
| 116 | Lắp đặt phao điện | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt giăc co ppr D25 | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt giăc co ppr D50 | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E- HSMT | 2,9 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E- HSMT | 50 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E- HSMT | 35 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V E- HSMT | 220 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Chương V E- HSMT | 85 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32 | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa d=25mm | Chương V E- HSMT | 80 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa d=20mm | Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V E- HSMT | 80 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V E- HSMT | 1,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V E- HSMT | 25 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V E- HSMT | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch PVC nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V E- HSMT | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60 | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-42 | Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 155 | Măng sông PVC d=110mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 156 | Măng sông PVC d=90mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 157 | Măng sông PVC d=60mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 158 | Măng sông PVC d=42mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 159 | Nút bịt PVC d=110mm | Chương V E- HSMT | 35 | cái |
| 160 | Nút bịt PVC d=90mm | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 161 | Nút bịt PVC d=60mm | Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 162 | Nút bịt PVC d=42mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V E- HSMT | 30 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 168 | Siphon chậu rửa | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| D | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng - PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Chương V E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đế, đầu báo khói quang điện | Chương V E- HSMT | 16 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu khói quang điện | Chương V E- HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V E- HSMT | 4 | chuông |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E- HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Nút nhấn báo cháy | Chương V E- HSMT | 4 | nút |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V E- HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V E- HSMT | 4 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E- HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Chương V E- HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Đèn báo phòng | Chương V E- HSMT | 12 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V E- HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ác quy dự phòng 12VDC | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V E- HSMT | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK16 | Chương V E- HSMT | 800 | m |
| 20 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Chương V E- HSMT | 200 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V E- HSMT | 800 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nối ống D16 | Chương V E- HSMT | 270 | cái |
| 23 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 | Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 20x1mm2 | Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 25 | Đèn thoát hiểm | Chương V E- HSMT | 4 | đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E- HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 27 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E- HSMT | 13 | đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E- HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V E- HSMT | 2 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 2 | m3 |
| 31 | Tiếp địa tủ báo cháy | Chương V E- HSMT | 1 | HT |
| 32 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Chương V E- HSMT | 1 | HT |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 1,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 40 | Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 1 | m³ |
| 41 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 10 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện chữa cháy Q>=36m3/h; H>=25m | Chương V E- HSMT | 1 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy diezel chữa cháy Q>=36m3/h; H>=25m | Chương V E- HSMT | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ bơm | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V E- HSMT | 1,32 | 100m |
| 52 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C2 | Chương V E- HSMT | 48 | m³ |
| 53 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 43,3677 | m³ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 48,4942 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt vòi rông chữa cháy D65 (16bar) + khớp nối | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm | Chương V E- HSMT | 4 | giá |
| 58 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm | Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cột tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt rìu | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kìm cộng lực | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 64 | Búa tạ | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 65 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V E- HSMT | 4 | bình |
| 67 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Chương V E- HSMT | 8 | bình |
| E | Hệ thống điện chiếu sáng sân trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 1,911 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V E- HSMT | 2,4413 | m3 |
| 4 | Khung móng M24x675x300x300 | Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V E- HSMT | 7,2 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 31,2263 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V E- HSMT | 31,2263 | m3 |
| 8 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Chương V E- HSMT | 150 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E- HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V E- HSMT | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Chương V E- HSMT | 6 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn loại fi 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Chương V E- HSMT | 3 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp choá đèn đèn led 150W | Chương V E- HSMT | 9 | 1 choá |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2,5+1.2.5mm2 | Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Chương V E- HSMT | 1,5 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E- HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V E- HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chương V E- HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 19 | Mua cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm | Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 20 | Làm tiếp địa cho tủ điện và cột đèn | Chương V E- HSMT | 6 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x250x150 mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 6 | 1 bảng |
| F | Bể nước PCCC, nhà bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, , đất cấp I | Chương V E- HSMT | 2,8502 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót nền móng bể | Chương V E- HSMT | 99,0375 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V E- HSMT | 3,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Chương V E- HSMT | 2,154 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,6277 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6;8 mm | Chương V E- HSMT | 0,0478 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V E- HSMT | 1,3754 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12 mm | Chương V E- HSMT | 1,0797 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =14 mm | Chương V E- HSMT | 4,0232 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 18mm | Chương V E- HSMT | 0,1268 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 22,5113 | m3 |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 23,9348 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 13,1179 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E- HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,198 | m3 |
| 17 | Băng cản nước | Chương V E- HSMT | 34,6 | m |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,8078 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Chương V E- HSMT | 1,9215 | 100m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 209,375 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V E- HSMT | 56,425 | m2 |
| 22 | Tấm inox cửa bể | Chương V E- HSMT | 1,3456 | m2 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 9,7328 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10 mm, cao <=6 m | Chương V E- HSMT | 0,0013 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =12 mm, cao <=6 m | Chương V E- HSMT | 0,0066 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,0836 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V E- HSMT | 0,2367 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V E- HSMT | 0,0197 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V E- HSMT | 0,1348 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E- HSMT | 0,4162 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 2,565 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 0,2574 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V E- HSMT | 1,9774 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 1,3182 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 0,4488 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E- HSMT | 23,4544 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 | Chương V E- HSMT | 23,4544 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 71,8862 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 40,8 | m |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 41,024 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 2,728 | m2 |
| 44 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 7,791 | m2 |
| 45 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 13,1824 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 57,32 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 79,678 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E- HSMT | 0,041 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E- HSMT | 1,4907 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E- HSMT | 2,24 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính dưới pano bằng tấm uPVC cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Chương V E- HSMT | 3,84 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm+tay nắm, vấu chốt) | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm | Chương V E- HSMT | 2,24 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E- HSMT | 0,243 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1,62 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V E- HSMT | 15 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E- HSMT | 4 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E- HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm | Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Đế âm chống cháy | Chương V E- HSMT | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác | Chương V E- HSMT | 2 | Cái |
| 69 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E- HSMT | 1,533 | m3 |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E- HSMT | 2 | cọc |
| 71 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E- HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 73 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, dây đồng loại d=50mm2 | Chương V E- HSMT | 7 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 76 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| 77 | Thí nghiệm điện trở tủ điện tổng | Chương V E- HSMT | 1 | Ca |
| G | Thiết bị gắn liền xây lắp | |||
| 1 | Máy bơm nước | Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 2 | Điều hòa 180000 BTU | Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 3 | Giếng khoan nước sâu | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Máy bơm điện chữa cháy: Q>=36m3/h; H>= 24m | Chương V E- HSMT | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 36m3/h; H>= 24m | Chương V E- HSMT | 1 | máy |
| 7 | Tủ điều khiển bơm | Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi