Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 12:09:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Tháo dỡ hiện trạng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây, Đường kính gốc cây <= 50 cm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, Đường kính gốc cây <= 50 cm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cây |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn nhà xe hiện trạng, Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 21,75 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,095 | Tấn |
| 6 | Đào phá hố móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| C | *\- Phần xây dựng Nhà xe 2 bánh: | |||
| 1 | Phá dỡ BT nền (để đào móng) | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,369 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,525 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng gạch BT đặc (6.0x95x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,193 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,913 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất khung kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m (thép tráng kẽm) | Chương V của E-HSMT | 0,169 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,169 | Tấn |
| 12 | Bu lông neo M16x700 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép H40x80x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,227 | Tấn |
| 15 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 132 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,976 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 38,688 | 1 m2 |
| 18 | GCLD máng xối tôn phẳng mạ kẽm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 5,304 | 1 m2 |
| 19 | Băm nhám lớp nền bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 35,25 | m2 |
| 20 | Đắp lớp bột đá bằng máy đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 16,215 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,525 | 1 m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 35,25 | 1 m2 |
| 23 | Xây ram dốc, gờ chắn bánh gạch Gạch BT đặc (6.0x9.5x20),vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông nền ram dốc dày 100, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 1 m3 |
| 26 | Trát thành ram dốc | Chương V của E-HSMT | 1,241 | 1 m2 |
| 27 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1,241 | 1 m2 |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 26,5 | 1 m |
| 29 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| D | *\- Điện chiếu sáng Nhà xe | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 1.2m/1x18W t.đương Rạng Đông (lắp nổi) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 4 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống <=27mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| E | *\- Phần xây dựng Nhà đa năng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 173,963 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 12,406 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250, Độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 23,219 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 11,164 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,692 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,868 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,565 | Tấn |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 127,708 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cột, hệ giằng cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 7,297 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép, hệ giằng cột | Chương V của E-HSMT | 7,297 | Tấn |
| 11 | Bu lông neo M20x800 | Chương V của E-HSMT | 136 | Cái |
| 12 | Đục nhám bề mặt nền bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 815 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 97,8 | 1 m3 |
| 14 | Lát gạch sân nhà đa năng Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 815 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng dầm tường dầm dưới vì kèo | Chương V của E-HSMT | 5,915 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng dầm thép | Chương V của E-HSMT | 5,915 | Tấn |
| 17 | Sản xuất hệ giằng mái bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,913 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng hệ giằng mái | Chương V của E-HSMT | 1,913 | Tấn |
| 19 | Sản xuất kcấu khung đỡ máng xối bằng inox | Chương V của E-HSMT | 1,079 | 1 tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu khung đỡ máng xối bằng inox | Chương V của E-HSMT | 1,079 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cột thép ống vòm bằng thép ống D90x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,768 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,768 | Tấn |
| 23 | Sản xuất kcấu thép diềm mái | Chương V của E-HSMT | 0,075 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép diềm mái | Chương V của E-HSMT | 0,074 | Tấn |
| 25 | GCLD diềm mái tôn dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 11,076 | 1 m2 |
| 26 | GCLD máng xối tôn phẳng mạ kẽm dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 68,328 | 1 m2 |
| 27 | Xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 120x60x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 877,025 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 6,024 | Tấn |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 756,613 | 1 m2 |
| 30 | Lắp ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.819 | Cái |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 76,5 | 1 m |
| 32 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.168,334 | 1m2 |
| 34 | Sơn phân tuyến bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,48 | 1 m2 |
| F | +) Điện chiếu sáng Nhà đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led pha 100W+ phụ kiện (IP65) t.đương Rạng Đông | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 1P-25A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp tủ điện 350x250x150 dày 1mm, Loại có cửa 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Dây nhựa 500x7.6 rút cố định ống SP 1 m/sợi | Chương V của E-HSMT | 170 | sợi |
| 6 | Đai thép và khóa đai không rỉ- cố định tủ điện vào cột | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | 1m |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 47 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm | Chương V của E-HSMT | 140 | 1 m |
| 10 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống d32/25mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 11 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m3 |
| 12 | Bảo vệc áp ngầm -Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 1000v |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| G | *\- Cải tạo hàng rào: | |||
| 1 | Tháo dỡ phần lưới thép B40 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 89,504 | m2 |
| 2 | Cắt sắt V phần trên | Chương V của E-HSMT | 72 | Vị trí |
| 3 | Đục lớp bê tông mặt ngoài = máy khoan bê tông, Đục dày <=3cm theo hướng nằm ngang | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1 m2 |
| 4 | Hàn lại bản mã tai cột | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 10 Đ.hà |
| 5 | Thép V40x40x3mm | Chương V của E-HSMT | 97,5 | m |
| 6 | Gia cố lắp dựng lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 134,256 | m2 |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1 m3 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,814 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ (20% khối lượng) | Chương V của E-HSMT | 67,7 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôI Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 270,8 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 67,7 | 1 m2 |
| 12 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 338,5 | 1 m2 |
| H | *\- Mương thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống thép mạ kẽm D168x4.78mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 5 | Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 4m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường trong, bề dày 1.0 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,2 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,2 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 10 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 c/kiện |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC d49x3.0mm tạo lỗ cho đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1 m |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 14 | Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi