Gói thầu: Gói xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:40:00 đến ngày 2020-06-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,378,721,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ VĂN HÓA ĐA NĂNG: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6512 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5324 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5324 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0913 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0913 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,3652 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,182 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,066 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,502 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,5032 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,128 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,722 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,174 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,326 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3229 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5994 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2224 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2686 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,486 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6013 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4751 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5416 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3591 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3786 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0773 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3215 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1028 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0058 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,747 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,125 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0888 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2955 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,509 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,291 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,082 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4275 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 593,15 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 617,4375 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 87,35 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,76 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 308,6625 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 283,4 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 173,4 | m |
| 45 | Đắp chữ nổi bảng tên hội trường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.210,5875 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 499,9725 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 593,15 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 804,5475 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 312,8625 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 306,55 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,51 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 385,685 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,195 | m2 |
| 55 | SXLD Lục bình lan can bằng bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 124 | cái |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7619 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5089 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290,4663 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7619 | tấn |
| 60 | Cung cấp lắp đặt hệ giằng vì kèo thép D14 (kể cả tăng đơ, móc neo) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5089 | tấn |
| 62 | Bu lông chữ U D25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8856 | 100m2 |
| 64 | Đóng trần thạch cao khung xương nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 277,255 | m2 |
| 65 | Máng nước bằng tole dày 4,5 zem dập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | md |
| 66 | SX cửa đi khung sắt kính ( chưa kính ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,7 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa kính ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,2 | m2 |
| 68 | SX cửa đi panô nhôm kính sơn tĩnh điện (có kính) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,52 | m2 |
| 69 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,446 | m2 |
| 70 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,8592 | m2 |
| 71 | SXLD ổ khóa cửa sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 72 | SXLD ổ khóa tay nắm cửa nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,9 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,446 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,42 | m2 |
| B | HM: NHÀ VĂN HÓA ĐA NĂNG: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế, mặt âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82 | bộ |
| 11 | Tủ điện KT(215x255x105) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| C | HM: NHÀ VĂN HÓA ĐA NĂNG: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,348 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0495 | 100m |
| D | HM: NHÀ VĂN HÓA ĐA NĂNG: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột ABC loại 8kg (MFZL8) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2 (MT5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bình |
| 3 | Bảng nội quy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| E | HM: NHÀ VỆ SINH: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,307 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1556 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1556 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0981 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0981 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3924 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,231 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,564 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,46 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,312 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1804 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0767 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0657 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1048 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,768 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,715 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2346 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,712 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,7 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,6 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,43 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,5 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,7 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104,03 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51,855 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,04 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4025 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1773 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1773 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 36 | SX cửa sổ kính lật khung nhôm kính trắng 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,68 | m2 |
| 37 | SX cửa đi khung nhôm, kính mờ 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,94 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,62 | m2 |
| 39 | SXLD ổ khóa tay cầm cửa nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m2 |
| 40 | SXLD vách ngăn pa nô nhôm tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m2 |
| F | HM: NHÀ VỆ SINH:PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| G | HM: NHÀ VỆ SINH: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 2 | SLXD phao điện điều khiển tự động | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 16 | SXLD co nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 17 | SXLD co nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 18 | SXLD co nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 19 | SXLD co nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 20 | SXLD tê nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 21 | SXLD tê nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 22 | SXLD tê nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 23 | SXLD tê nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 24 | SXLD tê rút nhựa PVC D34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 25 | SXLD khóa nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | SXLD dán keo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cùm omega neo ống D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cùm omega neo ống D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| H | HM: NHÀ VỆ SINH:HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,355 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0548 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0474 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6544 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0185 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm loại cao 50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m |
| 16 | Co nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 18 | Co nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| I | HM: SÂN, ĐƯỜNG VÀO: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,472 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | gốc cây |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0336 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,536 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,472 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32,832 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,1974 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,664 | m2 |
| 11 | Cắt ron sân bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 326 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi