Gói thầu: Gói thầu 30 2020 - ĐTXD - XL - ĐTRR: “Xây dựng hệ thống điều khiển, giám sát SCADA cho lộ 479E1.33 liên thông 480E1.33 Cầu Diễn”.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 30 2020 - ĐTXD - XL - ĐTRR: “Xây dựng hệ thống điều khiển, giám sát SCADA cho lộ 479E1.33 liên thông 480E1.33 Cầu Diễn”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:31:00 đến ngày 2020-06-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,677,780,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| B | I.1 PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn (2CD+2MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs | Phần nhất thứ tủ RMU: Loại 4 ngăn; 2CDMV+2MC (Đã bao gồm động cơ đóng/cắt cho các ngăn CDMV; Điện áp hoạt động định mức của động cơ là 24V DC; Rơle bảo vệ ngăn máy cắt (MC) cho MBA sử dụng rơle bảo vệ dùng nguồn ngoài (không phải loại nguồn tự cấp- Shelf-Powered), có cổng truyền thông và có khả năng xuất tín hiệu ra cổng truyền thông với giao thức phù hợp với bộ FRTU hoặc bộ báo sự cố có kết nối truyền thông trang bị kèm theo tủ RMU). | 3 | cái |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs | Phần nhất thứ tủ RMU: Loại 3 ngăn; 2CDMV+1MC (Đã bao gồm động cơ đóng/cắt cho các ngăn CDMV; Điện áp hoạt động định mức của động cơ là 24V DC; Rơle bảo vệ ngăn máy cắt (MC) cho MBA sử dụng rơle bảo vệ dùng nguồn ngoài (không phải loại nguồn tự cấp- Shelf-Powered), có cổng truyền thông và có khả năng xuất tín hiệu ra cổng truyền thông với giao thức phù hợp với bộ FRTU hoặc bộ báo sự cố có kết nối truyền thông trang bị kèm theo tủ RMU). | 5 | cái |
| 3 | Màn hình LED | Màn hình LED P2.5 kích thước 2.32x2.48m | 1 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 20 | m |
| C | I.2 PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Tôn mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện<br/>Theo TCKT 258 | 4 | Cái |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Tôn sơn tĩnh điện | 2 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn | Tôn sơn tĩnh điện | 3 | Cái |
| 4 | Hộp đầu Cáp T_plug 24kV M3*(95-240)mm2 | HĐC 22kV3x(95-240)mm2 | 17 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu Cáp T_plug 24kV M3*(25-70)mm2 | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x(25-70)mm2 | 11 | Bộ |
| 6 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 300 | m |
| 7 | Chụp cực bảo vệ máy biến áp | Tôn sơn tĩnh điện | 6 | cái |
| 8 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp |
| 9 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-TFP | 57 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | HDPE-TFP | 10 | m |
| 11 | Cáp mạng | CAT5e | 300 | m |
| 12 | Dây đơn 1x1mm2 | 1x1mm2 | 50 | m |
| 13 | Đầu hạt mạng RJ45 | 50 cái/gói | 0,5 | gói |
| 14 | Đầu giắc COM | 50 cái/gói | 0,5 | gói |
| 15 | Đầu cốt kim các loại | 100 cái/gói | 1 | gói |
| 16 | Dây thít | 100 cái/gói | 1 | gói |
| 17 | Băng dính cách điện | 8 | cuộn | |
| D | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thay tủ điện cấp áp <=35kV - phần điện | 9 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cấp áp <=35kV | 16 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển | 8 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt máy biến điện áp | 27 | bộ 1 pha | |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện | 27 | bộ 1 pha | |
| 6 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối Thiết bị Router VPN Server - phần Scada. | 8 | thiết bị | |
| 7 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | 8 | thiết bị | |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 - phần điện. | 34 | Đầu cáp 3 pha | |
| 9 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 66 | Đầu cáp 3 pha | |
| 10 | L¾p ®Æt c¸p trªn gi¸ ®ì ®Æt ë têng, trong hÇm c¸p, Träng lîng c¸p < =4.5kg/m | 1,29 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) | 9 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt khung định vị (chụp cực MBA) | 6 | bộ | |
| 13 | L¾p ®Æt c¸p trªn gi¸ ®ì ®Æt ë têng, trong hÇm c¸p, Träng lîng c¸p < =15kg/m | 10 | m | |
| 14 | L¾p ®Æt èng nhùa b¶o vÖ c¸p, èng cã ®êng kÝnh ≤ 250mm | 0,67 | 100m | |
| 15 | L¾p ®Æt c¸p trong èng b¶o vÖ, Träng lîng c¸p ≤ 6kg/m | 1,71 | 100m | |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch xi măng - xd phần điện. | 16,5 | m2 | |
| 17 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng ≥ 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 11,55 | m3 | |
| 18 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0069 | tÊn | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng ≤ 250cm | 0,15 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250 đá 1x2 M150 | 0,7889 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy ≤ 330 cao ≤ 4m | 0,6468 | m3 | |
| 22 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,85 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E < 25 đôi - vl phần Scada. | 30 | 10m | |
| 24 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S ≤ 6mm2 | 5 | 10m | |
| 25 | Bấm đầu RJ 45 | 25 | đầu | |
| 26 | Hàn, đầu nối cáp vào đầu giắc cắm, loại giắc cắm đầu giao tiếp D-14 đến D-15 | 25 | giắc cắm | |
| E | THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 7 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 7 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 7 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 7 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 7 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 7 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 7 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 7 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 7 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 20 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 7 | hàm | |
| 21 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 22 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 7 | hàm | |
| 23 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 7 | hàm | |
| 25 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 26 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 7 | hàm | |
| 27 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 28 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 7 | hàm | |
| 29 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy - Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | 1 | hệ thống | |
| 30 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy - Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | 7 | hệ thống | |
| 31 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị - tại RMU | 1 | ngăn | |
| 32 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị - tại RMU | 7 | ngăn | |
| 33 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển - Tại Công ty Điện lực | 1 | ngăn | |
| 34 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển - Tại Công ty Điện lực | 7 | ngăn | |
| 35 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển -Tại trung tâm điều khiển xa B1 | 1 | ngăn | |
| 36 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển -Tại trung tâm điều khiển xa B1 | 7 | ngăn | |
| 37 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây - Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Tại trung tâm điều khiển xa B1 | 1 | ngăn | |
| 38 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây - Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu - Tại trung tâm điều khiển xa B1 | 7 | ngăn | |
| 39 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây - Tại Công ty Điện lực | 1 | ngăn | |
| 40 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây - Tại Công ty Điện lực | 7 | ngăn | |
| 41 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 636 | tín hiệu | |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 125 | tín hiệu | |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 88 | tín hiệu | |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 15 | tín hiệu | |
| 49 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 31 | tín hiệu | |
| 51 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End - Tại trung tâm điều khiển xa B1 | 1 | tín hiệu | |
| 52 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 636 | tín hiệu | |
| 53 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 54 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 125 | tín hiệu | |
| 55 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 88 | tín hiệu | |
| 57 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 58 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 15 | tín hiệu | |
| 59 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 60 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 31 | tín hiệu | |
| 61 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Tại Công ty Điện lực | 1 | tín hiệu | |
| 62 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 636 | tín hiệu | |
| 63 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 125 | tín hiệu | |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 88 | tín hiệu | |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 15 | tín hiệu | |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 31 | tín hiệu | |
| F | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 11 | Bộ | |
| 2 | Thay cầu chì 35 (22) kV | 7 | 1 bộ 3 pha | |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | 11 | 1 bộ 1 pha | |
| 4 | Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | 11 | 1 bộ 3 pha | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi