Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:03:00 đến ngày 2020-06-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,840,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường bê tông từ cọc 3A đến cọc 36 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,32 | m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1732 | 100m³ |
| 3 | Ny lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,6 | m² |
| 4 | GCLD tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4488 | 100m² |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207 | cái |
| 7 | Vữa xi măng lót M100, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m³ |
| 8 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m³ |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m³ |
| 10 | GCLD tháo dỡ ván khuôn kim loại viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | cái |
| 12 | GCLD cốt thép viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước từ rãnh vào cống, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| B | Vỉa hè từ cọc 3A đến cọc 36 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,72 | m³ |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609 | m² |
| C | Hố ga tại cọc 19+1m, cọc 18+18,4m và cọc 36 | |||
| 1 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m³ |
| 3 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m³ |
| 4 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9817 | tấn |
| 5 | GCLD cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1413 | tấn |
| 6 | GCLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m² |
| 7 | GCLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1559 | 100m² |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông CT tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m³ |
| 9 | GCLDt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9368 | tấn |
| 10 | GCLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m² |
| 11 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| D | NỐI DÀI CỐNG HIỆN TRẠNG SỐ 3, 4, 5 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m² |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m³ |
| 8 | GCLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 9 | GCLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m² |
| 10 | GCLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1554 | 100m² |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| E | Đào đắp đất phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4109 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4109 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào cống hộp để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1095 | 100m³ |
| F | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, vữa mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,55 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9791 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2372 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4025 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông - bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,94 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9789 | 100m² |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép, bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m³ |
| 9 | Xúc phế liệu bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | 100m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | m³ |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | 100m³ |
| 13 | Bơm nước hố móng công suất 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | 100m³ |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7962 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7294 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9573 | 100m³ |
| G | NỐI DÀI CỐNG CỦA KHU ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Bê tông - bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m³ |
| 2 | Bê tông - bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m³ |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m² |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m³ |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m² |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông CT tấm đan, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m² |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| H | CỐNG NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,99 | m³ |
| 2 | Phá dỡ cống cũ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m³ |
| 3 | Phá dỡ cống cũ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m³ |
| 4 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | 100m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m³ |
| 7 | Bê tông - bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m³ |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m² |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m² |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m² |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| I | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0164 | m³ |
| 2 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | 100m³ |
| 4 | Bê tông - bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7104 | m³ |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,88 | m² |
| J | HỐ GA TẠI CỌC 48 VÀ CỌC 51 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m³ |
| 2 | Bê tông - bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,67 | m³ |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0442 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8909 | 100m² |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | 100m² |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi