Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và hợp tác xã góp vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:25:00 đến ngày 2020-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,361,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,99 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,06 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,55 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, cao <=16 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,62 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0678 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4216 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1353 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2461 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | Tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | Tấn |
| 28 | Thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,95 | kg |
| 29 | Van cống xả cát + Máy đóng mở van V10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,36 | m2 |
| 31 | ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2 | m |
| 32 | bạt chống thấm phủ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 33 | Lan can thép D150 dày 3,96ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 34 | Lan can thép D50 dày 1,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m |
| 35 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 36 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,15 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,1 | m3 |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,45 | m3 |
| 40 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,96 | m3 |
| 41 | Đắp đê đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,43 | m3 |
| 42 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,31 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,15 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,02 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,45 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,96 | m3 |
| 47 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi