Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 09:56:00 đến ngày 2020-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,872,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,622 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng otô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,638 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,048 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,637 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,733 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,612 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,843 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,905 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,788 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 24 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,832 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,473 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,603 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,452 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,781 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,893 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,084 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,926 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,307 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,96 | m2 |
| 49 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,304 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,948 | m2 |
| 53 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m |
| 54 | Trụ thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,368 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,689 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,008 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,186 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502,17 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,613 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,417 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,086 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.405,277 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,186 | m2 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,718 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,17 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,609 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,467 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,372 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosaic (Inax 255/VIZ-2), vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,434 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,368 | m2 |
| 75 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,296 | m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,887 | m2 |
| 77 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,674 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,836 | m2 |
| 79 | Thi công trần nhôm khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,467 | m2 |
| 80 | Làm vách ngăn compact chống nước dày 12mm, màu ghi + phụ kiện inox 304(Lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,407 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,744 | m2 |
| 82 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 83 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 84 | Cửa thủy lực kính cường lực dày 10mm, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa đi chính 2 cánh, nhôm hệ mở quay ra ngoài, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 86 | Cung cấp cửa đi chính 1 cánh mở quay ra ngoài nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa số 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa số 1 cánh mở hất A, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 89 | Cung cấp vách kính, kính trắng an toàn 2 lớp nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,158 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi 2 cánh bằng thép bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m2 |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,627 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,756 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,057 | 100m2 |
| 99 | Huy hiệu công an nhân dân theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | SXLD cột treo cờ + Cờ đỏ sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Đèn LED ốp trần công suất 14W, đường kính D320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 102 | Đèn LED ốp trần chống bụi chống ẩm công suất 9W, đường kính D282mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 103 | Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w (đèn tuýp đôi bóng led 2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 104 | Quạt hút hướng trục công suất 840m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện- Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 107 | Công tắc đôi 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Công tắc đôi 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Công tắc đơn 1 hạt ngầm tường 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Công tắc đôi 3 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 112 | Hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | hộp |
| 113 | Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 114 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 115 | Aptomat loại MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 116 | Aptomat loại MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 117 | Aptomat loại MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 118 | Aptomat loại MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Aptomat loại MCB 4P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Aptomat loại MCB 4P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Aptomat loại MCB 4P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Aptomat loại MCB 4P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Aptomat loại MCB 4P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Aptomat loại MCB 4P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 138 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chồng sét dưới mương đất loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 143 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 152 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 153 | Dây xoắn inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi - KT: 900x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu bếp Inox 1050x440x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren ngoài, đường kính van D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt Zăc co nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt Zăc co nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Zăc co nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt Côn nhựa PPR nối hàn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Côn nhựa PPR nối hàn D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Cút nhựa PPR 90 độ D20, một đầu nối hàn, một đầu nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối ren, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối ren, đường kính nút bịt d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối ren, đường kính nút bịt d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối ren, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 vạch xanh, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 vạch đỏ, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 196 | Đầu nối thẳng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 198 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 201 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN6, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN6, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN8, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN8, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN8, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN10, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN10, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa D110/110; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt Tê nhựa D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê nhựa D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 218 | Lắp đặt Ba chạc 45độ U.PVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt Ba chạc 45độ U.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt Ba chạc 45độ U.PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 221 | Đầu nối chuyển bậc DN110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Đầu nối chuyển bậc DN90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 231 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 45độ DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 45độ DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 45độ DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 45độ DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Măng sông nối thẳng U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 237 | Măng sông nối thẳng U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 238 | Măng sông nối thẳng U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 239 | Măng sông nối thẳng U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 240 | Măng sông nối thẳng U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Van bi nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Đầu bịt thông tắc D75; D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Đầu bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 245 | Hộp chữa cháy kích thước 800x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 246 | Bình chữa cháy bằng bột ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 247 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,508 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,92 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,467 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,124 | m3 |
| 10 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,24 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,167 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,992 | m2 |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 16 | Ống nhựa chống cháy SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | m3 |
| 19 | Lưới báo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 21 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Bóng đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/100W (gồm chóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 25 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC (2x2.5)+1x2.5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 27 | Ống nhựa chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 28 | Ổ cắm đôi 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 31 | Ống nhựa HDPE d=32mm, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đấu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Máy bơm nước công suất 2m3/H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Creephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,583 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,108 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,68 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,811 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,534 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cấu kiện |
| D | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN VÀ KHÁCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,515 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 12 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m3 |
| 14 | Qủa cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 15 | Co 45 UPVC DN 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Kẹp giữ ống DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đèn Compact 4U-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Dây điện Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống nhựa chống cháy SP16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| E | NHÀ XE VI PHẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 11 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,578 | m3 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,172 | m2 |
| 14 | Qủa cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 15 | Co 45 UPVC DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Kẹp giữ ống DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đèn Compact 4U-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống nhựa chống cháy SP16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,001 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,001 | m2 |
| 16 | Biển tên công trình: biển bằng đồng ăn mòn kích thước 400x400, chữ màu xanh cao 40mm "CÔNG AN XÃ TIỀN YÊN", chữ màu xanh cao 20mm "XÃ TIỀN YÊN - HUYỆN HOÀI ĐỨC - TP HÀ NỘI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thanh ray sắt văng đường đặt trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,272 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,272 | m2 |
| 22 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Khóa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Bản lề cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,953 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng otô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,775 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,538 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 16 | Cát thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Lớp vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m2 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,651 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,142 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,645 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,347 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,13 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,291 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,26 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,551 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,767 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,767 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,767 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,626 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m3 |
| 14 | Lát mặt bể bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 15 | Nắp bể bằng tôn (bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Cỏ lông heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 2 | Hoa hồng + hoa cúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 3 | Cây bằng lăng D 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 4 | Cây cau cảnh D 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi