Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625022-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiền Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200624848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 09:56:00 đến ngày 2020-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,872,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,622 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 100m3
3 Vận chuyển đất bằng otô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,638 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,048 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,637 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,733 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,666 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,612 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,843 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,905 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,788 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính &gt; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
24 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,832 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,427 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,473 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,603 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,452 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,174 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,781 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,893 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,084 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,926 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,307 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,96 m2
49 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,304 m2
50 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,68 m2
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,948 m2
53 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m
54 Trụ thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,368 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,689 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
59 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,008 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,186 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.502,17 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,613 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,417 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,086 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.405,277 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,186 m2
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,718 m3
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,17 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Ceramic 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,609 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,467 m2
72 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,372 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosaic (Inax 255/VIZ-2), vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,434 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,368 m2
75 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,296 m2
76 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,887 m2
77 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,674 m2
78 Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,836 m2
79 Thi công trần nhôm khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,467 m2
80 Làm vách ngăn compact chống nước dày 12mm, màu ghi + phụ kiện inox 304(Lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,407 m2
81 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,744 m2
82 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
83 Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
84 Cửa thủy lực kính cường lực dày 10mm, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m2
85 Cung cấp cửa đi chính 2 cánh, nhôm hệ mở quay ra ngoài, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 m2
86 Cung cấp cửa đi chính 1 cánh mở quay ra ngoài nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
87 Cung cấp cửa số 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
88 Cung cấp cửa số 1 cánh mở hất A, nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
89 Cung cấp vách kính, kính trắng an toàn 2 lớp nhôm hệ, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,025 m2
90 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,158 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
93 Cung cấp cửa đi 2 cánh bằng thép bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
94 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,025 m2
95 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,627 m2
97 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,756 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,057 100m2
99 Huy hiệu công an nhân dân theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 SXLD cột treo cờ + Cờ đỏ sao vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Đèn LED ốp trần công suất 14W, đường kính D320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
102 Đèn LED ốp trần chống bụi chống ẩm công suất 9W, đường kính D282mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
103 Bộ đèn LED mã hiệu BD M16L 120/36w (đèn tuýp đôi bóng led 2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
104 Quạt hút hướng trục công suất 840m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt quạt điện- Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
107 Công tắc đôi 1 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Công tắc đôi 2 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
109 Công tắc đơn 1 hạt ngầm tường 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Công tắc đôi 3 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Ổ cắm đôi 3 cực âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cái
112 Hộp nhựa âm tường lắp đặt công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 hộp
113 Tủ điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
114 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
115 Aptomat loại MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
116 Aptomat loại MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
117 Aptomat loại MCB 1P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
118 Aptomat loại MCB 1P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Aptomat loại MCB 4P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Aptomat loại MCB 4P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Aptomat loại MCB 4P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Aptomat loại MCB 4P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Aptomat loại MCB 4P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Aptomat loại MCB 4P-125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 m
126 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
127 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 845 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
138 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
139 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
140 Kéo rải dây chống sét trên mái loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,5 m
141 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
142 Kéo rải dây chồng sét dưới mương đất loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
143 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
145 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
146 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
152 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
153 Dây xoắn inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
154 Lắp đặt gương soi - KT: 900x1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
156 Lắp đặt vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
157 Lắp đặt chậu bếp Inox 1050x440x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
159 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
160 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
161 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt van 1 chiều nối ren ngoài, đường kính van D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
168 Khâu nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Khâu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
170 Lắp đặt Zăc co nối ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt Zăc co nối ren ngoài PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt Zăc co nối ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
173 Lắp đặt Côn nhựa PPR nối hàn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt Côn nhựa PPR nối hàn D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
176 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
181 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối hàn D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt Cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt Cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
184 Lắp đặt Cút nhựa PPR 90 độ nối hàn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Lắp đặt Cút nhựa PPR 90 độ D20, một đầu nối hàn, một đầu nối ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
186 Lắp nút bịt nhựa nối ren, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp nút bịt nhựa nối ren, đường kính nút bịt d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp nút bịt nhựa nối ren, đường kính nút bịt d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
189 Lắp nút bịt nhựa nối ren, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
190 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 vạch xanh, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 vạch đỏ, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
196 Đầu nối thẳng PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Đầu nối thẳng PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
198 Đầu nối thẳng PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
199 Lắp đặt Bình nóng lạnh 20 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
200 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
201 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
202 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
203 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
204 Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
205 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN6, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN6, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN8, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN8, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN8, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m
212 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN10, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
213 Lắp đặt ống nhựa PVC - Class1 - PN10, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
214 Lắp đặt Tê nhựa D110/110; Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Lắp đặt Tê nhựa D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Lắp đặt Tê nhựa D75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
217 Lắp đặt Tê nhựa D75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
218 Lắp đặt Ba chạc 45độ U.PVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
219 Lắp đặt Ba chạc 45độ U.PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
220 Lắp đặt Ba chạc 45độ U.PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
221 Đầu nối chuyển bậc DN110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
222 Đầu nối chuyển bậc DN90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
228 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
229 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
230 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
231 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 90độ DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 45độ DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
233 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 45độ DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
234 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 45độ DN75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
235 Lắp đặt Cút nhựa U.PVC 45độ DN48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Măng sông nối thẳng U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
237 Măng sông nối thẳng U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
238 Măng sông nối thẳng U.PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
239 Măng sông nối thẳng U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
240 Măng sông nối thẳng U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
241 Van bi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
242 Rắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
243 Đầu bịt thông tắc D75; D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
244 Đầu bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
245 Hộp chữa cháy kích thước 800x600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
246 Bình chữa cháy bằng bột ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
247 Bảng nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,294 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
3 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,23 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,508 100m3
5 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,294 100m3
6 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,92 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,717 100m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,467 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,124 m3
10 Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,24 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,167 m3
13 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,992 m2
14 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
15 Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
16 Ống nhựa chống cháy SP20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
17 Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,488 m3
19 Lưới báo cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
21 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Bóng đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/100W (gồm chóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bóng
24 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
25 Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Dây điện Cu/PVC (2x2.5)+1x2.5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
27 Ống nhựa chống cháy SP 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
28 Ổ cắm đôi 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m3
31 Ống nhựa HDPE d=32mm, PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m
32 Lắp đặt cút HDPE, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Đấu nối ren ngoài HDPE, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Máy bơm nước công suất 2m3/H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Creephin D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
4 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,583 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,108 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,68 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,811 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,534 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,167 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cấu kiện
D NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN VÀ KHÁCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,515 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 100m2
12 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,018 m3
14 Qủa cầu chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
15 Co 45 UPVC DN 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
17 Kẹp giữ ống DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đèn Compact 4U-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Dây điện Cu/PVC (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Ống nhựa chống cháy SP16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
E NHÀ XE VI PHẠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
11 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,578 m3
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,172 m2
14 Qủa cầu chắn rác D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
15 Co 45 UPVC DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
17 Kẹp giữ ống DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Đèn Compact 4U-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Dây điện CU/PVC (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Ống nhựa chống cháy SP16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cổng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,854 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,001 m2
14 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,001 m2
16 Biển tên công trình: biển bằng đồng ăn mòn kích thước 400x400, chữ màu xanh cao 40mm "CÔNG AN XÃ TIỀN YÊN", chữ màu xanh cao 20mm "XÃ TIỀN YÊN - HUYỆN HOÀI ĐỨC - TP HÀ NỘI" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Thanh ray sắt văng đường đặt trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
19 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,272 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,272 m2
22 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Khóa cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
24 Bản lề cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
G KÈ ĐÁ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m3
3 Đào móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,953 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
6 Vận chuyển đất bằng otô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1 100m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,775 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,12 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,538 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
16 Cát thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
17 Lớp vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m2
H HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
4 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,651 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,142 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,645 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,347 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,13 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,291 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,26 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,551 m2
17 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,767 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,767 m2
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,767 m2
I BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
4 Vận chuyển đất bằng oto tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,192 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,626 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m2
13 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,476 m3
14 Lát mặt bể bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m2
15 Nắp bể bằng tôn (bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J CÂY XANH
1 Cỏ lông heo Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
2 Hoa hồng + hoa cúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
3 Cây bằng lăng D 12-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
4 Cây cau cảnh D 12-15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->