Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636672-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 18:23:00 đến ngày 2020-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,111,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, bóc lớp thực bì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,282 | 100m² |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,226 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,686 | m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,373 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,836 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,773 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT đá 1x2, 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m³ |
| 10 | Lấp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát tôn nền bục giảng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m³ |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,568 | m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I, đổ tại bãi thải xã Hòa Nhơn, cự ly 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m³/km |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m³ |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,63 | m³ |
| 18 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,615 | m³ |
| 19 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,394 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,388 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m² |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,542 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,584 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,128 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,573 | m³ |
| 38 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m³ |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,499 | m² |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.693,975 | m² |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,785 | m² |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925,476 | m² |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,78 | m² |
| 44 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,56 | m² |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,4 | m |
| 46 | Quét chống thấm mái, sê nô, WC bằng sika ( 3 lớp sika membrane và 1 lớp kết nối sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,16 | m² |
| 47 | Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,16 | m² |
| 48 | Cán vữa tạo độ dốc thoát nước sàn mái, chiều dày trung bình 4,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,68 | m² |
| 49 | Bả matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,499 | m² |
| 50 | Bả matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.803,535 | m² |
| 51 | Bả matít vào cột, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.837,041 | m² |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,499 | m² |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.640,576 | m² |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,24 | m² |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,11 | m² |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m² |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,84 | m² |
| 58 | Ốp viền tường WC, kích thước gạch 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m² |
| 59 | Ốp tường đá chẻ quy cách 200x100mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,311 | m² |
| 60 | GCSXLD vách compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,51 | m² |
| 61 | GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, khoá đa điểm; S>2,2m2, CBG SXD tr 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m² |
| 62 | GCSXLD cửa đi khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, khoá đa điểm; S<2,2m2, CBG SXD tr 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m² |
| 63 | GCSXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK; CBG SXD tr 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m² |
| 64 | GCSXLD vách kính khung nhôm Vijaco dày 1,5mm, kính cường lực dày 8mm, bao gồm PKKK, CBG SXD trang 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m² |
| 65 | GCSXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ sơn 3 lớp hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m² |
| 66 | GCSXLD lan can hành lang inox 304, D60,5x1,2mm; D27x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,37 | kg |
| 67 | GCSXLD lan can cầu thang sắt sơn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m |
| 68 | GCSXLD tay vịn lan can cầu thang sắt sơn 3 lớp D76x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m |
| 69 | GCSXLD lam nhôm che nắng hành lang CBG SXD tr 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m² |
| 70 | GCSXLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm, khung xương nhôm, tấm thạch cao dày 9mm, CBG SXD tr 69 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m² |
| 71 | GCSXLD Nẹp đồng T30x9x1,7mm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 72 | Trám khe lún bằng sika flex pro-3WF chiều rộng 20mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ màu đen Ấn Độ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m² |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa mác 75, màu đen Ấn Độ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m² |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,324 | m² |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,734 | 1m² |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | tấn |
| 79 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,663 | 100m² |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,462 | 100m² |
| 81 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m² |
| 82 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,898 | m³ |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m² |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | m³ |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m³ |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m³ |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | m³ |
| 88 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,07 | m² |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,17 | m² |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,96 | m² |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,04 | m² |
| 93 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m² |
| 94 | GCLD lan can hành lang inox 304, D60,5x1,2mm; D27x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,275 | kg |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m³ |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | m³ |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,187 | m³ |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m² |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 101 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m³ |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I, đến bãi thải xã Hòa Nhơn, cự ly vận chuyển 11km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m³ |
| 103 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m³/km |
| 104 | Vận chuyển 4km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m³/km |
| 105 | Xây móng bằng gạch BT đá 1x2, kích thước 10x20x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m³ |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m³ |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m² |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m³ |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m² |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | m³ |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m² |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 117 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19 cm, chiều dày >10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | m³ |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19 cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m³ |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m³ |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m² |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 122 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,862 | m² |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m² |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,075 | m² |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m² |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,781 | m |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,862 | m² |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,539 | m² |
| 129 | Lát nền hành lang gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,518 | m² |
| 130 | Láng granitô nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m² |
| 131 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m² |
| 132 | Ốp tường đá chẻ quy cách 200x100mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m² |
| 133 | GCSXLD lan can ram dốc inox 304, tay vịn D60x1,4mm; thanh đứng 20x40x1,4mm, cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 134 | GCLD lan can hành lang inox 304, D60,5x1,2mm; D27x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,867 | kg |
| 135 | Quét chống thấm mái, sê nô, WC bằng sika ( 3 lớp sika membrane và 1 lớp kết nối sika latex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,491 | m² |
| 136 | Cán vữa bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,491 | m² |
| 137 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,516 | m3 |
| 138 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,733 | tấn |
| 139 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,522 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,526 | 100m2 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m³ |
| 142 | Bê tông nền sân đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m³ |
| 143 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m² |
| 144 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m³ |
| 145 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19) cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | m³ |
| 146 | Láng granitô thành, mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,855 | m² |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m³ |
| 148 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m³ |
| 149 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m³ |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m³ |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m² |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 155 | Xây bể bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,482 | m³ |
| 156 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,702 | m² |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m² |
| 158 | Quét sika topseal 107 chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m² |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,702 | m² |
| 160 | GCLĐ thanh waterbar cản nước bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m |
| 161 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m³ |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m³ |
| 163 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m³/km |
| 164 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m³/km |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m³ |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m² |
| 168 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (bao gồm viền+hộp chôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 177 | Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 178 | Mặt nạ áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 181 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng tán quang gắn nổi (2x1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng chiếu bảng (1x1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn led ốp trần gắn nổi vuông 230x230x45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 186 | Lắp đặt quạt hút mùi 540m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 194 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 195 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6,0+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 196 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 198 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 199 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 200 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 201 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 203 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | hộp |
| 204 | Lắp đặt hộp automat kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 205 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm trần 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | hộp |
| 206 | Tủ điện tầng 600x360x140 + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Tủ điện tầng 540x360x140 + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ đồng d=16mm,l=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 209 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, 10mm2 (0,09kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 210 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, 50mm2 (0,444kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 211 | Kéo rải dây nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 212 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 214 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 216 | Hóa chất giảm điện trở bột gem(11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 217 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m³ |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m³ |
| 219 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 220 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 222 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D= 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 225 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 226 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 228 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 229 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 230 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 231 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo,Tê 90 D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 49x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 49x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 255 | Lắp đặt thông tắc sàn D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt thông tắc sàn D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 257 | Tê kiểm tra D=114+nắp bịt PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Tê kiểm tra D=90+nắp bịt PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 259 | Khâu răng ngoài D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Khâu răng ngoài D=34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 261 | Khâu răng ngoài D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 262 | Khâu răng ngoài D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 263 | Nút bịt ren trong D=21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 264 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa ren trong, d= 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Níp đồng d=27 (kép đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 267 | Níp đồng d=21 (kép đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 268 | Lắp đặt van cửa đồng d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt van cửa đồng d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 270 | Lắp đặt van cửa đồng d= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt rắc co D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt rắc co D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt rắc co D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 277 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+bộ thu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 278 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 279 | Phụ kiện + van xả tiểu nam Caesar BF410 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 280 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 281 | Phễu thu nước sàn inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 282 | Cầu chắn rác d=60 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 283 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 284 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 285 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 286 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 287 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 288 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 289 | Bộ cảm biến bơm nước tự động V3 (kèm theo bồn inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 299 | GCSXLD trung tâm báo cháy tự động Hochiki HCV-4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 300 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 301 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 302 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn (đi kèm TT báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 303 | Lắp đặt dây tín hiệu loại chống cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 305 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 306 | Lắp đặt tủ sắt sơn tĩnh điện chứa tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 307 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 308 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 309 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 310 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 311 | Hộp chữa cháy trong nhà trọn bộ KT 1000x500x250 (vòi 20m, van góc, lăng, ngàm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 312 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 80mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 65mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d= 50mm dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 315 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 316 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d= 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 320 | Níp thép tráng kẽm d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 321 | Níp thép tráng kẽm d=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 322 | Măng sông tráng kẽm d=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 323 | Măng sông tráng kẽm d=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 324 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=65/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 327 | Lắp đặt Van xả khí tự động Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 328 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 329 | Tủ điện điều khiển bơm, phụ kiện đi kèm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 331 | Giá đỡ đường ống STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 332 | Giá đỡ đường ống STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 333 | Giá đỡ đường ống STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 334 | Lắp đặt Y tráng kẽm lọc rác, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt Crepin D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt van chặn cổng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt van 1 chiều D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 338 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 339 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+van bi+xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 341 | GCLD bộ giá đỡ đầu phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt dây cáp mạng lan MARK-6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi LSZH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 344 | Kéo rải các loại dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 345 | Nhân cắm mạng, điện thoại+ mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 346 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 347 | Thanh quản lí dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 348 | Lắp đặt hộp cáp IDF 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt máng trunking 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 350 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 1 R=54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 351 | Ống sợi thuỷ tinh cách điện FRP D50 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 352 | Khớp nối ống với trụ đỡ inox dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 353 | Trụ đỡ thép mạ kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp thoát sét 50mm2 theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 356 | Hộp kiểm tra điện trở 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 357 | Khoan giếng tiếp địa sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 358 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng d=16mm, l=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 359 | Măng sông nối cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 360 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 361 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 362 | Hoá chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 363 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m³ |
| 364 | Trồng cây xanh cỡ bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 365 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cây/90 ngày |
| 366 | Trồng cỏ lá gừng (công trồng và bảo dưỡng 30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 367 | Đắp đất trồng cỏ, cây bụi, đất tạo đồi (NCx0,85) dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | m³ |
| 368 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27m3; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 369 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=27m3; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 370 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 371 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 372 | Máy bơm nước sinh hoạt 0,75KW, Q=3m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 373 | Switch 18 port Cisco SG200-18 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 374 | Bộ phát sóng không dây (10/100/1000 MBPS) + biến thế 220VAC/12VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 375 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp 1 R=54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi