Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 14:39:00 đến ngày 2020-06-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,785,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| B | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 4,5892 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V | 24,069 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 18,845 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 21,571 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 17,976 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 38,046 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 11,249 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,0139 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,1249 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,1851 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 1,641 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,993 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5179 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 4,9556 | 100m3 |
| C | II. PHẦN THÂN NHÀ (PHẦN KẾT CẤU BT) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 13,112 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 29,5128 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 57,7961 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,5986 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 9,6678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,1424 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 3,2204 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 4,8418 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,7269 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,3393 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3675 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,2149 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,92 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,7 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,3525 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 5,7706 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5151 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6874 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,107 | tấn |
| D | III. PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 7,5x11,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 104,8846 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 7,5x11,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 5,9341 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,1275 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,338 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 34,56 | m2 |
| E | IV. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,3444 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,3444 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V | 2,2939 | 100m2 |
| 4 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo chương V | 17,36 | m2 |
| F | V. PHẦN GC&LD CỬA, LAN CAN | |||
| 1 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 77,76 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 127,17 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 8,5 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 233,7358 | 1m2 |
| G | VI. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 (cắt từ gạch lát nền) | Theo chương V | 25,06 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 409,92 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 864,1351 | m2 |
| 4 | Ốp Đá chẻ quy cách KT100x200mm | Theo chương V | 35,19 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 255,4 | m |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 173,172 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo chương V | 235,5076 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo chương V | 531,6 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 61,364 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chương V | 40,95 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 91,81 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 212,7 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 409,92 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.840,7187 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V | 423,995 | m2 |
| 16 | Lát đá Granite bậc cấp | Theo chương V | 43,05 | m2 |
| 17 | Sơn phun tạo gai tường | Theo chương V | 45,88 | m2 |
| 18 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V | 0,045 | 100m |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 2,8718 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| H | VII. ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần 250 bóng trực tiếp 20w/220v | Theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần 60W | Theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chièu | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80 | Theo chương V | 60 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Theo chương V | 40 | hộp |
| 19 | Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170 | Theo chương V | 3 | tủ |
| I | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| J | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V | 2,6562 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 32,2911 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 21,9747 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 4,94 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 49,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 16,5224 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 24,576 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 49,1044 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 9,216 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,0848 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9216 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 2,2781 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,2966 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 4,9592 | 100m3 |
| K | II. PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 14,3025 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 33,038 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 21,176 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 6,0912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,7824 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 4,2559 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 2,1176 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,5722 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,503 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,4184 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,7226 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,5539 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,821 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,6313 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5454 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3112 | tấn |
| L | III. PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 7,5x11,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 103,825 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 13,3545 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 13,8018 | m3 |
| M | IV. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo chương V | 5,5912 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo chương V | 5,5912 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 5,0277 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 5,0277 | tấn |
| 5 | GCLD bu lông đầu cột D22, L=650 | Theo chương V | 60 | cái |
| 6 | GCLD bu lông liên kết D20 | Theo chương V | 180 | cái |
| 7 | GCLD bu lông liên kết D12 | Theo chương V | 520 | cái |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V | 7,155 | 100m2 |
| N | V. PHẦN GC&LD CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 60,48 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,4 | m2 | |
| O | VI. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 25,6032 | 1m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 (cắt từ gạch lát nền) | Theo chương V | 9,84 | m2 |
| 3 | Ốp Đá chẻ quy cách KT100x200mm | Theo chương V | 33,323 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 661,0115 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 543,3792 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 248,18 | m |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 132,52 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo chương V | 482,99 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo chương V | 211,76 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 83,904 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 126,64 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 159,66 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.278,4547 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 827,27 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 661,0115 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.444,7132 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V | 153,76 | m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Kova CT8 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 490,2 | 1m2 |
| 19 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo chương V | 42,129 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 6,384 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V | 6,384 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V | 8,2368 | 100m2 |
| 23 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo chương V | 20 | cái |
| P | VII. ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn pha LED 100w/220v | Theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Đèn chụp chóa công nghiệp - bóng led 50w/220v | Theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần 250 bóng trực tiếp 20w/220v | Theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80 | Theo chương V | 20 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Theo chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo chương V | 100 | m |
| 13 | Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170 | Theo chương V | 1 | tủ |
| Q | NỀN SÂN | |||
| 1 | Dọn dẹp tạo mặt bằng | Theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO, VXM75# lót dày 5cm | Theo chương V | 564 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi