Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655236-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200654548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 14:39:00 đến ngày 2020-06-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,785,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC
B I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V 4,5892 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 24,069 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 18,845 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 21,571 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chương V 17,976 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 38,046 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 11,249 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 1,0139 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 1,1249 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,1851 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 1,641 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,2524 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,993 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,5179 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 4,9556 100m3
C II. PHẦN THÂN NHÀ (PHẦN KẾT CẤU BT)
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo chương V 13,112 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 29,5128 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 57,7961 m3
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 3,5986 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 9,6678 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 2,1424 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 3,2204 100m2
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 4,8418 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,7269 100m2
10 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V 0,3393 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,3675 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,2149 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,92 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 3,7 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,3525 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 5,7706 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,5151 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,6874 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,2448 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,107 tấn
D III. PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch 7,5x11,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 104,8846 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 7,5x11,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 5,9341 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 3,1275 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5,5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chương V 3,338 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 Theo chương V 34,56 m2
E IV. PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,3444 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,3444 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V 2,2939 100m2
4 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Theo chương V 17,36 m2
F V. PHẦN GC&LD CỬA, LAN CAN
1 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 77,76 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 127,17 m2
3 Gia công lan can Theo chương V 0,1782 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 8,5 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 233,7358 1m2
G VI. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 (cắt từ gạch lát nền) Theo chương V 25,06 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 409,92 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 864,1351 m2
4 Ốp Đá chẻ quy cách KT100x200mm Theo chương V 35,19 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 255,4 m
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 173,172 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo chương V 235,5076 m2
8 Trát trần, vữa XM M50 Theo chương V 531,6 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 61,364 m2
10 Trát tường ngoài dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo chương V 40,95 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 91,81 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 212,7 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 409,92 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1.840,7187 m2
15 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 Theo chương V 423,995 m2
16 Lát đá Granite bậc cấp Theo chương V 43,05 m2
17 Sơn phun tạo gai tường Theo chương V 45,88 m2
18 Cầu chắn rác D90 Theo chương V 11 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo chương V 0,9 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo chương V 0,045 100m
21 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo chương V 22 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo chương V 11 cái
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 2,8718 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V 3,84 100m2
H VII. ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V 36 bộ
3 Đèn ốp trần 250 bóng trực tiếp 20w/220v Theo chương V 16 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo ốp trần 60W Theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V 26 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 chièu Theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80 Theo chương V 60 hộp
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Theo chương V 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 300 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V 450 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V 350 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 70 m
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 Theo chương V 40 hộp
19 Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170 Theo chương V 3 tủ
I NHÀ ĐA NĂNG
J I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V 2,6562 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 32,2911 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 21,9747 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V 4,94 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 49,4 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 16,5224 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo chương V 24,576 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 49,1044 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 9,216 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 1,0848 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,9216 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0974 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 2,2781 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,2051 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,2966 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,3041 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 4,9592 100m3
K II. PHẦN THÂN NHÀ
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo chương V 14,3025 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 33,038 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 21,176 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 6,0912 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,7824 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 4,2559 100m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 2,1176 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,5722 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,503 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,4184 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,7226 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,5539 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 1,821 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 2,6313 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,5454 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,3112 tấn
L III. PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 7,5x11,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo chương V 103,825 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 13,3545 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 13,8018 m3
M IV. PHẦN MÁI
1 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo chương V 5,5912 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Theo chương V 5,5912 tấn
3 Gia công xà gồ thép Theo chương V 5,0277 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 5,0277 tấn
5 GCLD bu lông đầu cột D22, L=650 Theo chương V 60 cái
6 GCLD bu lông liên kết D20 Theo chương V 180 cái
7 GCLD bu lông liên kết D12 Theo chương V 520 cái
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V 7,155 100m2
N V. PHẦN GC&LD CỬA
1 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 60,48 m2
2 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,4 m2
O VI. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 25,6032 1m2
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600 (cắt từ gạch lát nền) Theo chương V 9,84 m2
3 Ốp Đá chẻ quy cách KT100x200mm Theo chương V 33,323 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 661,0115 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 543,3792 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 248,18 m
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 132,52 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo chương V 482,99 m2
9 Trát trần, vữa XM M50 Theo chương V 211,76 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 83,904 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V 126,64 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V 159,66 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 1.278,4547 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 827,27 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 661,0115 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1.444,7132 m2
17 Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600 Theo chương V 153,76 m2
18 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Kova CT8 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 490,2 1m2
19 Lát đá Granite bậc tam cấp Theo chương V 42,129 m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 6,384 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo chương V 6,384 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V 8,2368 100m2
23 Cầu chắn rác D90 Theo chương V 20 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo chương V 0,8 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo chương V 0,09 100m
26 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo chương V 20 cái
P VII. ĐIỆN
1 Đèn pha LED 100w/220v Theo chương V 26 bộ
2 Đèn chụp chóa công nghiệp - bóng led 50w/220v Theo chương V 8 bộ
3 Đèn ốp trần 250 bóng trực tiếp 20w/220v Theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80 Theo chương V 20 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 Theo chương V 10 hộp
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V 20 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V 300 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo chương V 100 m
13 Tủ điện tôn sắt sơn tĩnh điện có khóa, có đèn báo kích thước 520x350x170 Theo chương V 1 tủ
Q NỀN SÂN
1 Dọn dẹp tạo mặt bằng Theo chương V 5 công
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V 0,282 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO, VXM75# lót dày 5cm Theo chương V 564 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->