Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Châu Hưng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:01:00 đến ngày 2020-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,651,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, đất cấp I | 6,9807 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 4,1947 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san nền | 4,6761 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 1,0658 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 2,7671 | 100m3 | |
| 6 | Trải tấm nilon đổ bê tông mặt đường | 27,6708 | 100m2 | |
| 7 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính 6 mm | 6,4921 | tấn | |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | 2,2137 | 100m2 | |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép ngang mặt đường | 0,7379 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | 220,6306 | m3 | |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng máy | 22,32 | 100m | |
| 12 | Lót vải bạc chắn đất | 0,496 | 100m2 | |
| 13 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I | 0,686 | m3 | |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | 0,0168 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,126 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,56 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80 mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt biển báo tên công trình chữ nhật | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt biển báo tải trọng tròn | 2 | cái | |
| 20 | Lắp bu lông các loại | 4 | cái | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10 mm | 0,0254 | tấn | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8 mm | 0,1902 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6 mm | 0,0924 | tấn | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | 0,1207 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, PC40, M300 | 2,4394 | m3 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | 28 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẦU BÀO CÁT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm | 0,2269 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | 1,219 | tấn | |
| 3 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | 0,1815 | 100m2 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | 0,5916 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | 7,1912 | m3 | |
| 6 | Sản xuất thép L70x70x8 hộp nối cọc | 0,0187 | tấn | |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | 0,1476 | tấn | |
| 8 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | 0,0402 | tấn | |
| 9 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tròn đường kính 14mm | 0,0168 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt bát nối cọc | 0,057 | tấn | |
| 11 | Nối cọc vuông, kích thước 25x25 cm | 4 | mối nối | |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <= 1,2T, dài cọc <= 24 m, kích thước 25x25 cm, đất cấp I | 0,4528 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 1,8T, dài cọc <= 24 m, kích thước 25x25 cm | 0,7902 | 100m | |
| 14 | Đập phá đầu cọc trên cạn | 0,075 | m3 | |
| 15 | Đập phá đầu cọc trên dưới nước | 0,075 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất cấp I | 0,84 | 100m | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước | 0,96 | 100m | |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép sàn đạo dưới nước | 3,428 | tấn | |
| 19 | Hao phí sàn đạo | 0,4495 | tấn | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,5298 | m3 | |
| 21 | SXLD cốt thép gối, đường kính 6 mm | 0,002 | tấn | |
| 22 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm | 0,0186 | tấn | |
| 23 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm | 0,0984 | tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép mố, đường kính 12 mm | 0,0072 | tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép mố, đường kính 14 mm | 0,0448 | tấn | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,1649 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,5932 | m3 | |
| 28 | Lắp bu lông các loại | 24 | cái | |
| 29 | SXLD cốt thép đá kê gối, giằng cầu đường kính 6mm | 0,0113 | tấn | |
| 30 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10 mm | 0,0361 | tấn | |
| 31 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12 mm | 0,0039 | tấn | |
| 32 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14 mm | 0,0825 | tấn | |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ, giằng cầu dưới nước | 0,1768 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông mũ trụ, giằng cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,3513 | m3 | |
| 35 | Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 0,0828 | m3 | |
| 36 | Cung cấp dầm thép I250 | 1,0277 | tấn | |
| 37 | Cung cấp dầm thép I350 | 1,1587 | tấn | |
| 38 | Sản xuất bản thép dầm ngang | 0,0792 | tấn | |
| 39 | SXLD cốt thép neo đan, đường kính 10 mm, cao <= 16 m | 0,014 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | 2,2796 | tấn | |
| 41 | Hàn nối các cấu kiện thép hình,thép tấm các bộ phận cầu,chiều dày đường hàn 8mm | 9,943 | m | |
| 42 | Lắp bu lông các loại | 48 | cái | |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 46,08 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 10 mm | 0,0295 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 8 mm | 0,3 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 6 mm | 0,165 | tấn | |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan làm cầu | 0,1811 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông tấm đan làm cầu, đá 1x2, PC40, M300 | 3,659 | m3 | |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | 42 | cái | |
| 50 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 1,155 | m3 | |
| 51 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm | 0,0525 | tấn | |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép con lươn | 0,0844 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 | 0,42 | m3 | |
| 54 | Sản xuất lan can sắt, D60 | 0,2347 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | 25,2 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 34mm | 0,015 | 100m | |
| 57 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I | 5,341 | m3 | |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | 0,1308 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,8716 | m3 | |
| 60 | Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 4,4694 | m3 | |
| 61 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12 | 19 | cái | |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt biển báo tải trọng tròn D70cm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt biển tên công trình chữ nhật | 2 | cái | |
| 65 | Bu long D10mm L=160mm | 8 | cái | |
| 66 | Đào nền đường, máy đào <= 0,4 m3, máy ủi <= 110CV, đất cấp I | 0,0353 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,2614 | 100m3 | |
| 68 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km | 0,2186 | 100m3 | |
| 69 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 0,1392 | 100m3 | |
| 70 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 0,04 | 100m3 | |
| 71 | Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường | 0,4217 | 100m2 | |
| 72 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính <= 10 mm | 0,0989 | tấn | |
| 73 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,032 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | 3,3736 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH RANH | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 6 mm | 0,1434 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 20mm | 0,8682 | tấn | |
| 3 | Lót tấm ni lông đổ bê tông cọc | 0,0986 | 100m2 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cọc | 0,4208 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cọc đá 1x2, PC40, M300 | 5,1187 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <= 1,2T, dài cọc <= 24 m, kích thước 25x25 cm, đất cấp I | 0,3612 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <= 1,8T, dài cọc <= 24 m, kích thước 25x25 cm | 0,528 | 100m | |
| 8 | Đập phá đầu cọc trên cạn | 0,075 | m3 | |
| 9 | Đập phá đầu cọc trên dưới nước | 0,075 | m3 | |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất cấp I | 0,84 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo dưới nước | 0,96 | 100m | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép sàn đạo dưới nước | 3,428 | tấn | |
| 13 | Hao phí sàn đạo | 0,4495 | tấn | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,5298 | m3 | |
| 15 | SXLD cốt thép gối, đường kính 6 mm | 0,002 | tấn | |
| 16 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 8 mm | 0,0186 | tấn | |
| 17 | SXLD cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính 10 mm | 0,0984 | tấn | |
| 18 | SXLD cốt thép mố, đường kính 12 mm | 0,0072 | tấn | |
| 19 | SXLD cốt thép mố, đường kính 14 mm | 0,0448 | tấn | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 0,192 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông mố cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 1,5954 | m3 | |
| 22 | Lắp bu lông các loại | 24 | cái | |
| 23 | SXLD cốt thép đá kê gối, trụ, giằng cầu đường kính 6mm | 0,0338 | tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10 mm | 0,0295 | tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm | 0,0079 | tấn | |
| 26 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm | 0,0227 | tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm | 0,0568 | tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính 20mm | 0,2131 | tấn | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ, trụ, giằng cầu dưới nước | 0,1826 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông mũ trụ, giằng cầu dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,093 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá kê gối, trụ cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 0,53 | m3 | |
| 32 | Cung cấp dầm thép I250 | 1,429 | tấn | |
| 33 | Sản xuất bản thép dầm ngang | 0,0641 | tấn | |
| 34 | SXLD cốt thép neo đan, đường kính 10 mm, cao <= 16 m | 0,0093 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | 1,5861 | tấn | |
| 36 | Hàn nối các cấu kiện thép hình,thép tấm các bộ phận cầu,chiều dày đường hàn 8mm | 5,53 | m | |
| 37 | Lắp bu lông các loại | 40 | cái | |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 53,76 | m2 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 10 mm | 0,0197 | tấn | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 8 mm | 0,2 | tấn | |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan làm cầu, đường kính 6 mm | 0,11 | tấn | |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan làm cầu | 0,1207 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông tấm đan làm cầu, đá 1x2, PC40, M300 | 2,4394 | m3 | |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | 28 | cái | |
| 45 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 0,77 | m3 | |
| 46 | SXLD cốt thép con lươn, đường kính 10mm | 0,0352 | tấn | |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép con lươn | 0,0564 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông con lươn, M250, PC40, đá 1x2 | 0,28 | m3 | |
| 49 | Sản xuất lan can sắt, D60 | 0,1593 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | 25,2 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 34mm | 0,01 | 100m | |
| 52 | Đào móng cọc tiêu, cột biển báo, đất cấp I | 3,626 | m3 | |
| 53 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng | 0,0888 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,5969 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng cọc tiêu, cột biển báo, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 3,0291 | m3 | |
| 56 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12 | 12 | cái | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D80mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt biển báo tải trọng tròn D70cm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt biển tên công trình chữ nhật | 2 | cái | |
| 60 | Bu long D10mm L=160mm | 8 | cái | |
| 61 | Đào xúc đất để đấp, máy đào <= 0,4 m3 máy ủi <= 110cv, đất cấp I | 0,2135 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,2135 | 100m3 | |
| 63 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly <=0,5 km | 0,3578 | 100m3 | |
| 64 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 0,1966 | 100m3 | |
| 65 | Lót tấm nilon đổ bê tông mặt đường | 0,2664 | 100m2 | |
| 66 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính <= 10 mm | 0,0625 | tấn | |
| 67 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,021 | 100m2 | |
| 68 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | 2,1312 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi