Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (đã bố trí tại Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND huyện Bố Trạch) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 17:18:00 đến ngày 2020-06-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | gốc |
| 2 | Tháo dỡ khóm hoa + cỏ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,728 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cấu kiện |
| 4 | Cắt bê tông vỉa hè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,015 | 10m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,414 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,414 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1308 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,742 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8013 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,37 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5336 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6708 | tấn |
| 13 | Bulon neo móng M24x1,2m, cấp độ bên 8.8 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3514 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6197 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5111 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5111 | 100m3/1km |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,1446 | m2 |
| 19 | Trồng hoa, cỏ hoàn trả hiện trạng giải phân cách giữa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1061 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hoàn trả giải phân cách giữa bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x38x100cm, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | m |
| 21 | Trồng cây Giáng Hương hoàn trả hiện trạng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cây |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 hoàn trả vỉa hè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1075 | m3 |
| 23 | Lát gạch Tezzaro 400x400mm hoàn trả vỉa hè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,075 | m2 |
| C | PHẦN SẢN XUẤT CỘT, TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,9656 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn tạo hình) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 229,6563 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,9656 | tấn |
| 4 | Bulon M18x90, cấp bền 8.8 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | bộ |
| D | PHẦN ĐIỆN NGUỒN + TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Kéo dây điện 3 pha 3x16+1x10 trên tuyến cột có sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,24 | 100m |
| 2 | Đào rãnh chôn ống dẫn cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,66 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,74 | 100m |
| 4 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0531 | 100m3 |
| 5 | Đặt gạch chỉ 220X105X65 cảnh báo đường cáp ngầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68 | m |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1038 | 100m3 |
| 7 | Luồn cáp điện 3 pha trong ống HDPE | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất bằng cáp thép mạ kẽm D10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 10 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét theo khung cổng bằng cáp mạ kẽm D10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 12 | Kéo rải dây đồng chống sét theo khung cổng tiếp đất cho tủ điện điều khiển bằng cáp đồng bọc M16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 13 | Đầu cost đồng M16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình và hệ thống chống sét điện điều khiển | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hệ thống |
| 15 | Bảng đồng DB1, KT: 300x60x10 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bảng |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hàng rào thép (20 cái) và khung dựng biển báo (4 cái) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0042 | tấn |
| 2 | Biển báo đường đang thi công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Biển báo chỉ dẫn hướng đi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Đèn chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Dây cảnh báo trắng đỏ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp dựng và tháo dở hàng rào thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | công |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng led điện tử Matrix P10 chạy nội dung lập trình 3 màu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,8 | m2 |
| 2 | Lắp đặt hoa văn trang trí chạy dọc hai bên trụ cổng -kích thước theo bản vẽ (trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hoa văn trang trí dưới bảng đèn LED kích thước theo bản vẽ (trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hoa văn trang trí hai bên bảng LED - kích thước theo bản vẽ (trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hoa văn trang trí trụ cổng giữa - kích thước theo bản vẽ (trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng bảng LED (trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bên chân cổng (trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đèn dây trang trí khung cổng (trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 91,04 | m2 |
| 9 | Lắp dụng hộp đèn LOGO - theo thiết kế (trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Lắp dựng khung hoa văn sóng hai bên trụ cổng - kích thước theo thiết kế (trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Lưới nhựa phun sơn 20x20 bao xung quanh cổng trang trí đèn LED dây - kích thước theo thiết kế (trọn gói) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 91,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi