Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655444-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20191273027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 11:22:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,563,597,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,560,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
B Phá dỡ
C Nhà để xe số 1
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả chi tiết theo chương V 2,368 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m Mô tả chi tiết theo chương V 1,351 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả chi tiết theo chương V 0,718 m3
D Nhà để xe số 2
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả chi tiết theo chương V 3,009 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả chi tiết theo chương V 1,522 tấn
E Nhà tôn số 1
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả chi tiết theo chương V 0,144 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 tấn
3 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 14,295 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 3,36 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 0,668 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 0,342 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả chi tiết theo chương V 9,974 m3
F Nhà tôn số 2
1 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tả chi tiết theo chương V 2,734 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả chi tiết theo chương V 0,09 tấn
3 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 216,537 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 14,55 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 2,556 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả chi tiết theo chương V 1,383 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả chi tiết theo chương V 47,081 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả chi tiết theo chương V 1,592 m3
9 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,871 m3
10 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,009 100m3
11 Vận chuyển tiếp 6km đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,009 100m3
12 Vận chuyển tiếp 13km đất cấp II bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,009 100m3
13 Tháo dỡ cửa sắt, khung sắt Mô tả chi tiết theo chương V 8 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả chi tiết theo chương V 121,879 m2
15 Tháo dỡ nắp đan để nạo vét rãnh thoát nước Mô tả chi tiết theo chương V 63,5 cái
16 Nạo vét bùn và rác thải rãnh thoát nước (Đóng vào bao tải 30 bao/1m3) Mô tả chi tiết theo chương V 25,4 m3
17 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả chi tiết theo chương V 0,254 100m3
18 Vận chuyển bùn tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,254 100m3
19 Vận chuyển bùn tiếp 13 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả chi tiết theo chương V 0,254 100m3
20 Bê tông M200 tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 3,9 m3
21 Ván khuôn tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,208 100m2
22 Cốt thép tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,241 tấn
23 Lắp dựng tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 63,5 cái
24 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả chi tiết theo chương V 0,703 100m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả chi tiết theo chương V 0,703 100m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả chi tiết theo chương V 0,703 100m3
G Cải tạo:
H Cổng, hàng rào (cải tạo):
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 108,899 m2
2 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 12,98 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 243,758 m2
4 Ốp gạch thẻ trụ cổng Mô tả chi tiết theo chương V 6,534 m2
5 Cổng khung sắt hộp 50x100; thanh đứng 25x50, pano thép tấm dày 2mm hai mặt (mẫu theo thiết kế) Mô tả chi tiết theo chương V 8 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả chi tiết theo chương V 8 m2
7 Bánh xe Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chi tiết theo chương V 8 m2
9 Bộ biển tên cổng (kích thước 0.6*3.3) trụ thép D76; khung bo thép hộp 20x40x2; biển thép tấm dày 2mm Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
I HÀNG RÀO (làm mới):
1 Phá dỡ mặt nền bê tông để thi công hàng rào Mô tả chi tiết theo chương V 20,643 m3
2 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,206 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,206 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,206 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 115,427 m3
6 Đào móng trụ, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 91 m3
7 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 2,064 100m3
8 Vận chuyển tiếp 6km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 2,064 100m3
9 Vận chuyển tiếp 13km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 2,064 100m3
10 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 15,879 m3
11 Cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,823 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,729 tấn
13 Ván khuôn móng cột Mô tả chi tiết theo chương V 0,736 100m2
14 Ván khuôn giằng móng Mô tả chi tiết theo chương V 0,413 100m2
15 Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 17,501 m3
16 Xây móng gạch cốt liệu xi măng, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả chi tiết theo chương V 24,397 m3
17 Xây móng gạch cốt liệu xi măng, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả chi tiết theo chương V 25,301 m3
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 8,47 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 1,54 100m2
20 Cốt thép trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả chi tiết theo chương V 0,169 tấn
21 Cốt thép trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả chi tiết theo chương V 1,194 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu XM, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 79,922 m3
23 Xây trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75, bằng gạch cốt liệu XM 6x10,5x22 Mô tả chi tiết theo chương V 10,395 m3
24 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 12,189 m3
25 Ván khuôn giằng tường Mô tả chi tiết theo chương V 1,136 100m2
26 Cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,946 tấn
27 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 472,397 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo chương V 122,5 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 413,2 m
30 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 594,897 m2
31 Bê tông đổ bù nền sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 14,25 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 1,278 100m3
J KHU ĐỒI CỎ, NỀN SÂN:
1 Cán nền bằng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả chi tiết theo chương V 0,244 100m3
2 Cán nền sân tạo phẳng để lát gạch, chiều dày trung bình 3,0cm, vữa xi măng mác 50 Mô tả chi tiết theo chương V 814,4 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch giả đá 400x400mm Mô tả chi tiết theo chương V 814,4 m2
4 Phá dỡ mặt nền bê tông xây tường chắn chân đồi cỏ Mô tả chi tiết theo chương V 0,874 m3
5 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,009 100m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,009 100m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,009 100m3
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 1,922 m3
9 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,019 100m3
10 Vận chuyển tiếp 6km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,019 100m3
11 Vận chuyển tiếp 13km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,019 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả chi tiết theo chương V 0,998 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,672 m3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả chi tiết theo chương V 0,032 100m2
15 Xây tường thẳng chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, bằng gạch cốt liệu XM, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 1,584 m3
16 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả chi tiết theo chương V 2,4 m2
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 2,269 100m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả chi tiết theo chương V 56,561 m3
19 Dán cỏ nhân tạo lên mặt sân cải tạo Mô tả chi tiết theo chương V 725 m2
K BỒN CÂY
1 Phá dỡ mặt nền bê tông xây bồn cây Mô tả chi tiết theo chương V 3,561 m3
2 Đào móng bồn cây đất cấp III, rộng <=3m, sâu <=1m Mô tả chi tiết theo chương V 9,073 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 2,5 m3
4 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,091 100m3
5 Vận chuyển tiếp 6km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,091 100m3
6 Vận chuyển tiếp 13km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,091 100m3
7 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,036 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,036 100m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,036 100m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 3,323 m3
11 Xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, bằng gạch cốt liệu XM, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 7,474 m3
12 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 33,92 m2
13 Đổ đất trồng cây (đổ TB 35cm) Mô tả chi tiết theo chương V 5,176 m3
14 Trồng cỏ tre bồn cây Mô tả chi tiết theo chương V 0,148 100m2
15 Trồng mới 7 cây (chủng loại theo thiết kế chỉ định) Mô tả chi tiết theo chương V 7 cây
L Sân bóng, sân khấu
1 Xây tường thẳng gạch cốt liệu xi măng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo chương V 1,32 m3
2 Xây bậc tam cấp gạch cốt liệu xi măng, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo chương V 1,89 m3
3 Bê tông giằng mác 200, PC30, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,66 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả chi tiết theo chương V 0,06 100m2
5 Cốt thép giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả chi tiết theo chương V 0,007 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả chi tiết theo chương V 0,036 tấn
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả chi tiết theo chương V 6,928 m3
8 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả chi tiết theo chương V 1,979 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả chi tiết theo chương V 7,425 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 7,425 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả chi tiết theo chương V 24 m2
12 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả chi tiết theo chương V 3,675 m2
13 Bê tông sân bóng chuyền, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 5,124 m3
14 Đánh bóng mặt sân bóng truyền hơi bằng máy chuyên dụng Mô tả chi tiết theo chương V 73,2 m2
15 Sơn 4 lớp theo thiết kế Mô tả chi tiết theo chương V 73,2 m2
M PHẦN THOÁT NƯỚC
N Hố ga xây mới:
1 Phá dỡ mặt nền bê tông Mô tả chi tiết theo chương V 1,904 m3
2 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,019 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,019 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,019 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả chi tiết theo chương V 31,96 m3
6 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,32 100m3
7 Vận chuyển tiếp 6km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,32 100m3
8 Vận chuyển tiếp 13km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,32 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,18 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả chi tiết theo chương V 1,107 m3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 1,89 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,12 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,224 tấn
14 Xây gạch cốt liệu xi măng, xây hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả chi tiết theo chương V 18,534 m3
15 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,25 m3
16 Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 112,959 m2
17 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả chi tiết theo chương V 5,3 m2
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 1,406 m3
19 Ván khuôn tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,123 100m2
20 Cốt thép tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,168 tấn
21 Lắp tấm đan hố ga, trọng lượng >250 kg Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
22 Lắp tấm đan hố ga, trọng lượng <=250 kg Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
23 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp 160kg Mô tả chi tiết theo chương V 3 bộ
24 Lắp bộ nắp ga gang, trọng lượng <=250 kg Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
25 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,207 m3
26 Đắp cát nền móng công trình Mô tả chi tiết theo chương V 7,984 m3
O Rãnh thoát nước xây mới:
1 Phá dỡ mặt nền bê tông Mô tả chi tiết theo chương V 2,566 m3
2 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả chi tiết theo chương V 28,228 m3
6 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,282 100m3
7 Vận chuyển tiếp 6km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,282 100m3
8 Vận chuyển tiếp 13km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,282 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 1,974 m3
10 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả chi tiết theo chương V 0,042 100m2
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 7,392 m3
12 Bê tông giằng cổ rãnh, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 1,386 m3
13 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Mô tả chi tiết theo chương V 0,168 100m2
14 Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 84 m2
15 Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 8,4 m2
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 1,26 m3
17 Ván khuôn tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,067 100m2
18 Cốt thép tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,078 tấn
19 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 100 kg Mô tả chi tiết theo chương V 21 cái
20 Bê tông mác 200 hoàn trả sân, đá 1x2 Mô tả chi tiết theo chương V 0,802 m3
21 Đắp cát móng đường ống Mô tả chi tiết theo chương V 8,614 m3
P HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN
Q Phần điện trang trí:
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng để đào rãnh cáp Mô tả chi tiết theo chương V 7,675 m3
2 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,077 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,077 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,077 100m3
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả chi tiết theo chương V 11,781 m3
6 Đào móng cột đèn, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả chi tiết theo chương V 2,216 m3
7 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,044 100m3
8 Vận chuyển tiếp 6km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,044 100m3
9 Vận chuyển tiếp 13km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,044 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Mô tả chi tiết theo chương V 154 m
11 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 154 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 70 m
13 Kéo rải dây Đồng trần M10 Mô tả chi tiết theo chương V 154 m
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mịn) Mô tả chi tiết theo chương V 11,093 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,288 m3
16 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 2,016 m3
17 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả chi tiết theo chương V 8 cọc
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả chi tiết theo chương V 10 m
19 Lắp đặt bảng điện cửa cột Mô tả chi tiết theo chương V 8 cái
20 Luồn cáp cửa cột Mô tả chi tiết theo chương V 8 đầu
21 Lắp khung móng cột đèn trang trí M16x240x240x525 Mô tả chi tiết theo chương V 8 cái
22 Lắp dựng cột đèn cao 3,5m Mô tả chi tiết theo chương V 8 cột
23 Lắp tay đèn 4 nhánh Mô tả chi tiết theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt đèn cầu D400 nhựa PMMA Mô tả chi tiết theo chương V 32 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm Mô tả chi tiết theo chương V 1 hộp
26 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =75A Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
27 Làm đầu cáp Mô tả chi tiết theo chương V 8 cái
28 Bê tông hoàn trả bề mặt Mô tả chi tiết theo chương V 7,581 m3
R HẠNG MỤC: NHÀ TRÚ MƯA
S Phần móng:
1 Phá dỡ mặt nền bê tông Mô tả chi tiết theo chương V 2,616 m3
2 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 100m3
5 Đào móng cột, trụ, móng nhà dịch vụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III, cốt -0,1m đến cốt -0,95m Mô tả chi tiết theo chương V 4,42 m3
6 Đào móng băng, móng gạch nhà dịch vụ, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III, cốt -0,1m đến cốt -0,5m, -0,63m Mô tả chi tiết theo chương V 8,426 m3
7 Vận chuyển 1km ban đầu đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,086 100m3
8 Vận chuyển tiếp 6km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,086 100m3
9 Vận chuyển tiếp 13km đất cấp III bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,086 100m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 2,012 m3
11 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,5 m3
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,213 m3
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,525 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,019 100m2
15 Ván khuôn giằng móng Mô tả chi tiết theo chương V 0,047 100m2
16 Ván khuôn cổ cột Mô tả chi tiết theo chương V 0,039 100m2
17 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,022 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả chi tiết theo chương V 0,015 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả chi tiết theo chương V 0,047 tấn
21 Xây gạch cốt liệu xi măng, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 3,472 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo chương V 4,282 m3
23 Đắp cát nền móng công trình (dày 10cm) Mô tả chi tiết theo chương V 1,954 m3
24 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 1,923 m3
T Bể phốt:
1 Phá dỡ mặt nền bê tông Mô tả chi tiết theo chương V 0,775 m3
2 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,008 100m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,008 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,008 100m3
5 Đào móng bể phốt rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, từ cốt -0,1m đến cốt -1,4m Mô tả chi tiết theo chương V 10,077 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả chi tiết theo chương V 3,359 m3
7 Vận chuyển phế thải 1km ban đầu bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,067 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,067 100m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả chi tiết theo chương V 0,067 100m3
10 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,596 m3
11 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,951 m3
12 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,067 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,033 tấn
14 Ván khuôn móng bể Mô tả chi tiết theo chương V 0,045 100m2
15 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,551 m3
16 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,037 tấn
17 Lắp dựng tấm đan bể, trọng lượng <= 100 kg Mô tả chi tiết theo chương V 8 cái
18 Xây gạch cốt liệu xi măng, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 2,209 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Mô tả chi tiết theo chương V 13,461 m2
20 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Mô tả chi tiết theo chương V 13,461 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 12,6 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả chi tiết theo chương V 3,296 m2
23 Đánh màu XM nguyên chất Mô tả chi tiết theo chương V 13,461 m2
24 Ngâm nước XM chống thấm bể Mô tả chi tiết theo chương V 4,055 m3
25 Sản xuất cột thép D140 Mô tả chi tiết theo chương V 0,074 tấn
26 Lắp dựng cột thép Mô tả chi tiết theo chương V 0,074 tấn
27 Bê tông dầm, giằng nhà vệ sinh, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,144 m3
28 Ván khuôn dầm, giằng nhà vệ sinh Mô tả chi tiết theo chương V 0,016 100m2
29 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả chi tiết theo chương V 0,003 tấn
30 Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả chi tiết theo chương V 0,018 tấn
U Phần kiến trúc
1 Xây gạch cốt liệu xi măng, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 4,237 m3
2 Xây gạch cốt liệu xi măng, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 0,886 m3
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả chi tiết theo chương V 0,154 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chi tiết theo chương V 0,154 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả chi tiết theo chương V 16,053 m2
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả chi tiết theo chương V 0,568 100m2
7 Tôn úp nóc Mô tả chi tiết theo chương V 16,8 m
8 Máng tôn thu nước mái Mô tả chi tiết theo chương V 22,88 m
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m, thi công mái tôn, trát ngoài. Mô tả chi tiết theo chương V 0,139 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm, thi công mái tôn, trát ngoài. Mô tả chi tiết theo chương V 0,139 100m2
11 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Mô tả chi tiết theo chương V 16,852 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 15,427 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 1,6 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 17,027 m2
15 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả chi tiết theo chương V 24,545 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả chi tiết theo chương V 16,852 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả chi tiết theo chương V 4,382 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm Mô tả chi tiết theo chương V 2,354 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x200mm Mô tả chi tiết theo chương V 11,38 m2
20 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (Bao gồm cả phụ kiện và khoá đồng bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 1,4 m2
21 Lắp dựng cửa sổ cánh hất A khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng 5 ly (Bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Mô tả chi tiết theo chương V 0,24 m2
22 Lắp đặt bộ tuýp đèn led đôi T8 2x1,2m 18W Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
23 Đèn led ốp trần bóng led D200/18W Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x300 Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt automat 1 pha 16A Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả chi tiết theo chương V 1 hộp
27 Lắp đặt mặt công tắc, 02 hạt công tắc 1 chiều Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt mặt công tắc, 01 hạt công tắc 1 chiều Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 65 m
32 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây Sp đường kính D16 Mô tả chi tiết theo chương V 38 m
V Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt cút PPR D25mm Mô tả chi tiết theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt cút PPR D20mm Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt tê PPR D25mm Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt tê PPR D20mm Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê PPR ren trong D20mm Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren (PPR) D25mm Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren (PPR) D20mm Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt zắc co PPR D25mm Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
12 Kép thép tráng kẽm D20 Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt Măng xông nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông d=20mm Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt máy bơm nước công suất 50l/phút, 370W Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái 
W Thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả chi tiết theo chương V 1 bể
X Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D34mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D60mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (CLASS 1), D125mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,13 100m
4 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60mm Mô tả chi tiết theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa U.PVC D110mm Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa U.PVC D60mm Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
Y HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Lưới trượt Tazan trẻ em Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
2 Bập bênh 4 lò xo Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
3 Xích đu liên hoàn 3 ghế Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
4 Thú nhún cá heo Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
5 Thú nhún Cá Ngựa Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
6 Thú nhún cá Sấu Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
7 Nhún Cá Sấu. Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
8 Tổ hợp vận động. Khung thép d114 mạ kẽm nhúng nóng sơn tĩnh điện. Chi tiết nhựa đúc, nguyên liệu nhập khẩu. Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->