Gói thầu: Gói thầu XD-01: Củng cố hoàn thiện khu kỹ thuật e236 gồm các hạng mục: Xây dựng nhà để xe 348 m2; đổ BTXM sân kỹ thuật 743 m2; Rãnh thoát nước B300 dài 25m; Bể nước, bể cát PCCC (04 bể)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200644624-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Củng cố hoàn thiện khu kỹ thuật e236 gồm các hạng mục: Xây dựng nhà để xe 348 m2; đổ BTXM sân kỹ thuật 743 m2; Rãnh thoát nước B300 dài 25m; Bể nước, bể cát PCCC (04 bể)
Số hiệu KHLCNT 20200440552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:21:00 đến ngày 2020-06-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,738,285,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu kỹ thuật
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tính 80% KL đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7792 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tính 20% KL thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,069 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4082 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1816 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8462 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6m bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8462 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8462 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6924 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5591 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8051 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3661 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2148 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2154 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5701 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216 100m3
17 Lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2914 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4681 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 100m2
20 Tạo khía chống trơn trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,36 m
21 Đánh sika tăng cứng bề mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,1404 m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3559 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4127 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1117 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5719 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
32 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7091 m3
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1472 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1616 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6328 m2
36 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
37 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m3
38 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6578 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2015 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9162 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5337 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8713 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3156 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9321 m3
52 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0311 m3
53 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5804 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,5187 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,5888 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,37 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,016 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,4935 m2
59 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1122 tấn
60 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 tấn
61 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7945 tấn
62 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8391 tấn
63 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8391 tấn
64 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
65 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,7919 m2
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1122 tấn
68 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7945 tấn
70 Lợp mái tôn múi dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1916 100m2
71 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,56 m
72 Máng tôn khổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,84 m
73 Ke chống bão + mũ chụp đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 cái
74 Sản xuất và lắp dựng cửa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5176 m2
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,0352 m2
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
80 Đế sê nô âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
81 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m
90 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
91 Bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Kéo rải cáp đồng bọc PVC M50 (Dẫn sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
97 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
99 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
100 Gia công kim thu sét bọc đồng D16 có chiều dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B Sân Bê Tông
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 m3
2 Vệ sinh mặt đường, sân bãi, quét dọn đất mặt đường, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m3
4 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,43 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,74 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0822 10m
C Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8637 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9546 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0074 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2074 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4312 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
13 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,56 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->