Gói thầu: Cải tạo sửa chữa nhà A1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa nhà A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách được cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 11:18:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,909,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,86 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,88 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,016 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cửa về kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,493 | m2 |
| 7 | Đục bỏ lanh tô, chớp bê tông cửa đi, cửa sổ, bốc xếp về nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,956 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,956 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320,232 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,394 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.317,51 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,75 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,201 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,305 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,405 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,405 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,405 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,438 | 100m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,119 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,213 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,586 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,953 | m2 |
| 25 | Vẩy xi măng tinh tăng độ bám dính, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,75 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,75 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn tạo phẳng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,956 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,956 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,305 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,305 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | 1m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,116 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh, mở quay khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,464 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh, mở quay khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,052 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,392 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,116 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,116 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.129,309 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.695,904 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,791 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.037,422 | m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 51 | Đế âm chống cháy và mặt hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,312 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,246 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,966 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,966 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,495 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,571 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,571 | m3 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,246 | 1m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,246 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,983 | 1m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,966 | 1m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,64 | 1m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,966 | 1m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt giá và mặt đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m |
| 66 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,39 | 1m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,606 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,606 | m2 |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Van xả tiểu nhấn không áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Xi phông chậu rửa, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Nút bịt ren ngoài D20mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 103 | Đai ôm ống inox D90, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi