Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655893-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200655871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách xã Quảng Minh (theo tỷ lệ Tỉnh 60% và xã 40%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 10:48:00 đến ngày 2020-06-29 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,888,564,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V -Chỉ dẫn kỹ thuật 4,306 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II nt 2,928 100m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 nt 25,637 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 nt 88,269 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy nt 1,28 100m2
6 Bê tông cổ móng, đá 1x2 M200 nt 1,98 m3
7 Ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật nt 0,329 100m2
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm nt 6,058 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm nt 0,872 tấn
10 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 nt 2,903 m3
11 Xây móng chiều dày <=60 cm, VXM cát vàng M75 nt 80,912 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 nt 2,67 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,834 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 7,764 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,68 100m2
16 Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm nt 0,646 tấn
17 Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm nt 0,155 tấn
18 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,92 100m3
19 Bê tông nền, đá 4x6 M100 độ sụt 2-4cm nt 31,21 m3
20 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 nt 2,316 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 nt 12,834 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 nt 13,386 m3
2 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật nt 2,236 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm nt 1,042 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm nt 2,167 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,45 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 nt 30,114 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 3,554 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm nt 0,304 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 5,298 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,874 tấn
11 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm nt 12,581 m3
12 Ván khuôn lanh tô, ô văng nt 1,543 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm nt 0,673 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm nt 1,111 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 69,954 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 6,04 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm nt 6,894 tấn
18 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 nt 6,067 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường nt 0,658 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm nt 0,279 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,451 tấn
22 Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc, dày 220, vữa XM mác 75 nt 67,372 m3
23 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung, dày 220, vữa XM mác 75 nt 51,667 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 nt 15,135 m3
25 Xây tường lan can trước hiên, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 nt 3,443 m3
26 Xây tường lan can cầu thang, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 nt 3,443 m3
27 Xây tường lan can cầu thang, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 nt 2,537 m3
28 Xây gạch KN 2 lổ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều, vữa XM mác 75 nt 16,327 m3
29 Xây bậc cấp cầu thang gạch 2 lổ KN 6,5x10,5x22, VXM75 nt 0,066 m3
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 6,885 100m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ nt 4,01 100m2
32 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x2.1, thanh kèo xiên, đà trần nt 2,225 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép thép hộp tráng kẽm 80x40x1.8, thanh kèo, đà trần nt 2,225 tấn
34 Lợp tôn úp nóc, bịt mái nt 69,86 m
35 SXLD nẹp chống bão 30x3 nt 0,192 tấn
36 Lắp dựng ống thoát nước , fi90 nt 1,6 100m
37 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm nt 60 cái
38 LĐ cầu chắn rác D100 nt 20 cái
39 Lắp vòi tè thoát nước fi 40 nt 66 cái
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 572,627 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm nt 43,118 m2
42 Lát đá granit, mặt lan can, vữa XM M75 nt 8,47 m2
43 Láng sênô tạo dốc về lổ thu nước, vữa XM mác 100 nt 85,578 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 nt 85,578 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 329,189 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.087,6 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 222,035 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 374,3 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 604 m2
50 Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 154,3 m2
51 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 nt 65,8 m2
52 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 nt 71,046 m2
53 Trát tường chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, VXM75 nt 49,134 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước nt 49,134 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 nt 384,435 m
56 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 705,524 m2
57 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.887,252 m2
58 Lắp dựng cữa nhựa lỏi thép, cữa đi 2 cánh nt 36,16 m2
59 Lắp dựng cữa nhựa lỏi thép, cữa sổ 2 cánh mở quay nt 56,16 m2
60 Vách kính khung nhựa lỏi thép nt 49,557 m2
61 Sản xuất khung thép hộp 40x40x3 gia cố vách kính nt 0,109 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,109 tấn
63 SXLD song sắt 12x12 cửa đi, cữa sổ nt 77,76 m2
64 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn nt 2 cái
65 SXLD cốt thép thang lên mái nt 0,053 tấn
66 Lắp dựng lan can Ram, Lan can bảo vệ vách kính (khoán gọn) nt 13,209 m2
67 Lắp dựng lan can tay vịn inox D60 nt 50,15 m
68 Lắp dựng lan can tay vịn inox D34 nt 10,65 m
69 Lắp dựng hoa sắt trang trí lan can nt 55 cái
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 90,579 m2
C PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tủ automat kích thước 400x300x120mm nt 2 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe nt 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 9 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 30 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 14 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường nt 6 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần nt 24 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc nt 8 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 9 cái
10 Công tắc 2 chiều nt 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 24 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 50 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 270 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 300 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt 450 m
16 LĐ ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 nt 520 m
17 Lắp đặt đế âm tường đơn, đôi nt 20 cái
18 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường nt 1 cái
19 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m nt 6 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m nt 6 cái
21 Gia công và đóng cọc chống sét nt 7 cọc
22 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm nt 60 m
23 Kéo rải lá thép mạ kẽm 40x4 dưới mương đất nt 90 m
24 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét, đường kính ống d=27mm nt 0,3 100m
25 Đào đất rải dây tiếp địa nt 5,088 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 5,088 m3
D NHÀ VỆ SINH
1 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 nt 1,089 m3
2 Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200 nt 1,976 m3
3 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm nt 0,083 tấn
4 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm nt 0,098 tấn
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,054 100m2
6 Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 nt 0,342 m3
7 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật nt 0,068 100m2
8 Đào móng cột, trụ, đất C2 nt 0,129 100m3
9 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào nt 4,3 m3
10 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ nt 1,03 m3
11 Xây móng đá hộc, VXM cát vàng M75 nt 5,768 m3
12 Xây gạch không nung 6 lổ ốp móng, VXM cát vàng M75 nt 0,444 m3
13 Trát móng kẻ roan, vữa XM cát mịn M75 nt 8,5 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước nt 8,5 m2
15 Đào móng đá hộc, đất C2 nt 0,041 100m3
16 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào nt 1,367 m3
17 Bê tông dầm móng, giằng móng, đá 1x2 M200 nt 1,404 m3
18 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm nt 0,101 tấn
19 Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm nt 0,023 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,112 100m2
21 Lát nền bằng gạch chống trợt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 27,486 m2
22 Bê tông nền đá 4x6, M100 nt 2,654 m3
23 Đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ nt 3,899 m3
24 Xây bậc nâng nền máng tiểu, nền WC, gạch đặc không nung 10.5x6.5x22, VXM cát vàng M75 nt 1,334 m3
25 Lát nền bậc cấp, hiên bằng gạch chống trợt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 9,99 m2
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 nt 2,079 m3
27 Bê tông lót nền đá 4x6, M100 nt 0,27 m3
28 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ nt 1,153 m3
29 Đào móng bậc cấp, đất C2 nt 1,215 m3
30 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào nt 0,405 m3
31 Bê tông trụ, đá 1x2 M200 nt 1,008 m3
32 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm nt 0,134 tấn
33 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm nt 0,045 tấn
34 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật nt 0,202 100m2
35 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 nt 10,12 m2
36 Sơn dầm, trần cột, không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 10,12 m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 nt 2,388 m3
38 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm nt 0,316 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm nt 0,11 tấn
40 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,344 100m2
41 Trát xà dầm, trần xà dầm, vữa XM cát mịn M75 nt 21,51 m2
42 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 21,51 m2
43 Bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2 M200 nt 5,702 m3
44 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm nt 0,475 tấn
45 Ván khuôn sàn mái, sê nô nt 0,612 100m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 61,16 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 61,16 m2
48 Láng sàn tạo dốc sàn mái,vữa XM cát vàng M100 nt 44,64 m2
49 Xây tường nhà vệ sinh gạch không nung 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 nt 7,712 m3
50 Xây tường chiều dày 110, gạch 2 lổ, VXM cát vàng M75 nt 1,369 m3
51 Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 nt 12,36 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 64,35 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 nt 39,86 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 25,815 m2
55 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 39,86 m2
56 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 25,815 m2
57 Lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, cửa1 cánh mở quay nt 8,34 m2
58 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm nt 1,736 m3
59 Ván khuôn bê tông móng bể nt 0,021 100m2
60 Xây thành bể tự hoại bằng gạch đặc, VXM cát vàng M75 nt 6,179 m3
61 Trát, láng thành trong và đáy bể, XMPCB40, vữa XM cát vàng M100 (lớp 2) nt 38,702 m2
62 Trát thành trong, ngoài và đáy bể, XMPCB40, vữa XM cát vàng M100 (lớp 1) nt 57,98 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước nt 19,278 m2
64 Đào móng bể, đất C2 nt 14,976 m3
65 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào nt 2,496 m3
66 Bê tông tấm đan, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 nt 1,23 m3
67 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm nt 0,081 tấn
68 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,064 100m2
69 Lắp đặt tấm đan bể, VXM75 nt 16 cái
70 Bê tông dầm bể đá 1x2 M200 nt 0,574 m3
71 Cốt thép dầm đường kính cốt thép <=10mm nt 0,029 tấn
72 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,058 100m2
73 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường nt 1 cái
74 Lắp đặt đèn 4U 18W nt 5 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 2 bộ
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe nt 2 cái
77 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc nt 3 bảng
78 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm nt 2 bảng
79 Lắp đặt đế âm đơn, đôi nt 5 cái
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 50 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 nt 60 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 nt 50 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 50 m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo nt 0,35 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo nt 0,7 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm nt 7 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm nt 75 cái
88 LĐ cút nhựa gai trong bằng đồng,đk27/21 mm nt 8 cái
89 Lắp đặt van khóa bằng nhựa, đk 34 nt 2 cái
90 Lắp đặt van khóa bằng nhựa, đk 27 nt 3 cái
91 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 21 bộ
92 Lắp đặt chậu xí xổm nt 4 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm cả chân) nt 2 bộ
94 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
95 Lắp đặt bơm li tâm 1,5L/S-20m-220V nt 1 1 máy
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 nt 1 bể
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo nt 0,4 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 110mm bằng phương pháp dán keo nt 0,25 100m
99 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm nt 28 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm nt 9 cái
101 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm nt 12 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo nt 0,25 100m
103 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống d = 110mm lồng D60mm nt 0,25 100m
104 Lắp đặt CREFIN nt 1 cái
105 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III nt 25 m
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 nt 1,185 m3
2 Bê tông móng cột trụ, đá 1x2 M200 nt 3,154 m3
3 Ván khuôn móng, lót móng - móng vuông, chữ nhật nt 0,126 100m2
4 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 nt 17,468 m3
5 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào nt 5,823 m3
6 Bê tông cột trụ, đá 1x2 M200 nt 1,387 m3
7 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m nt 0,141 tấn
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm nt 0,108 tấn
9 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật nt 0,232 100m2
10 Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 nt 3,503 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 28,182 m2
12 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 16,182 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 nt 49,44 m
14 Công tác ốp đá granit vào trụ cột nt 12 m2
15 Lắp dựng cửa cổng bằng thép hộp nt 9 m2
16 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ nt 1,278 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 10,546 m3
18 Trát chân móng hàng rào, chiều dày trát 2 cm, vữa XM cát mịn M75 nt 25,54 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước nt 25,54 m2
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt 6,88 m3
21 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào nt 2,293 m3
22 Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2 M200 nt 1,877 m3
23 Ván khuôn dầm móng, giằng móng nt 0,202 100m2
24 Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM cát mịn M75 nt 20,216 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 20,216 m2
26 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, nt 59 cái
27 Xây tường rào bằng gạch KN 6 lỗ (10x15x20), chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 nt 3,372 m3
28 Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 44,96 m2
29 Sơn tường rào bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 44,96 m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 2,428 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 7,72 m3
32 Đào san phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II nt 0,507 100m3
33 Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phong hóa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II nt 0,608 100m3
34 Làm lớp mặt đá dăm đoạn lối vào cổng trường dày 10 cm, bằng đầm cóc K90 nt 0,181 100m3
35 Bê tông mặt lối vào cổng trường, đá 1x2, mác 250 nt 27,084 m3
36 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 nt 80,98 m3
37 Ván khuôn bê tông sân nt 0,514 100m2
38 Rải bạt lớp cách ly, chống thấm nước xi măng nt 10,766 100m2
39 Làm khe co sân bê tông nt 387,68 m
40 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ nt 23,25 m3
41 Đào móng bồn hoa, bó vỉa nt 2,068 m3
42 Lấp đất hố móng =1/3 đất đào nt 0,689 m3
43 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ nt 0,69 m3
44 Xây bó vỉa bằng gạch block 6 lỗ, VXM M75 nt 3,506 m3
45 Trát tường bồn hoa, bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 38,814 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ nt 38,814 m2
F THIẾT BỊ
1 Bình bọt cứu hỏa (8 bình) nt 8 bình
2 Bảng tiêu lệnh PCCC = giá đở (02 bảng) nt 4 bảng
3 Giá để đợ bình cứu hỏa nt 2 cái
4 Bảng chống lóa Hàn Quốc nt 6 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->