Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, hạng mục chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách xã Quảng Minh (theo tỷ lệ Tỉnh 60% và xã 40%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:48:00 đến ngày 2020-06-29 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,888,564,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V -Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,306 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | nt | 2,928 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | nt | 25,637 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 | nt | 88,269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | nt | 1,28 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, đá 1x2 M200 | nt | 1,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,329 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | nt | 6,058 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | nt | 0,872 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | nt | 2,903 | m3 |
| 11 | Xây móng chiều dày <=60 cm, VXM cát vàng M75 | nt | 80,912 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | nt | 2,67 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,834 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 7,764 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,68 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm | nt | 0,646 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | nt | 0,155 | tấn |
| 18 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,92 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6 M100 độ sụt 2-4cm | nt | 31,21 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | nt | 2,316 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,834 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | nt | 13,386 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | nt | 2,236 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 1,042 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 2,167 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,45 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | nt | 30,114 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,554 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,304 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 5,298 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,874 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | nt | 12,581 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | nt | 1,543 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | nt | 0,673 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 1,111 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 69,954 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | nt | 6,04 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | nt | 6,894 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 | nt | 6,067 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,658 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | nt | 0,279 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,451 | tấn |
| 22 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc, dày 220, vữa XM mác 75 | nt | 67,372 | m3 |
| 23 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung, dày 220, vữa XM mác 75 | nt | 51,667 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,135 | m3 |
| 25 | Xây tường lan can trước hiên, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 | nt | 3,443 | m3 |
| 26 | Xây tường lan can cầu thang, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 | nt | 3,443 | m3 |
| 27 | Xây tường lan can cầu thang, gạch KN 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 | nt | 2,537 | m3 |
| 28 | Xây gạch KN 2 lổ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều, vữa XM mác 75 | nt | 16,327 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp cầu thang gạch 2 lổ KN 6,5x10,5x22, VXM75 | nt | 0,066 | m3 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 6,885 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 4,01 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x2.1, thanh kèo xiên, đà trần | nt | 2,225 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp tráng kẽm 80x40x1.8, thanh kèo, đà trần | nt | 2,225 | tấn |
| 34 | Lợp tôn úp nóc, bịt mái | nt | 69,86 | m |
| 35 | SXLD nẹp chống bão 30x3 | nt | 0,192 | tấn |
| 36 | Lắp dựng ống thoát nước , fi90 | nt | 1,6 | 100m |
| 37 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 mm | nt | 60 | cái |
| 38 | LĐ cầu chắn rác D100 | nt | 20 | cái |
| 39 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | nt | 66 | cái |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 572,627 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | nt | 43,118 | m2 |
| 42 | Lát đá granit, mặt lan can, vữa XM M75 | nt | 8,47 | m2 |
| 43 | Láng sênô tạo dốc về lổ thu nước, vữa XM mác 100 | nt | 85,578 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 85,578 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 329,189 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.087,6 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 222,035 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 374,3 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 604 | m2 |
| 50 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 154,3 | m2 |
| 51 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 65,8 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 71,046 | m2 |
| 53 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, kẻ roăng giả đá, VXM75 | nt | 49,134 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 49,134 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | nt | 384,435 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 705,524 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.887,252 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cữa nhựa lỏi thép, cữa đi 2 cánh | nt | 36,16 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cữa nhựa lỏi thép, cữa sổ 2 cánh mở quay | nt | 56,16 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhựa lỏi thép | nt | 49,557 | m2 |
| 61 | Sản xuất khung thép hộp 40x40x3 gia cố vách kính | nt | 0,109 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,109 | tấn |
| 63 | SXLD song sắt 12x12 cửa đi, cữa sổ | nt | 77,76 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 2 | cái |
| 65 | SXLD cốt thép thang lên mái | nt | 0,053 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can Ram, Lan can bảo vệ vách kính (khoán gọn) | nt | 13,209 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can tay vịn inox D60 | nt | 50,15 | m |
| 68 | Lắp dựng lan can tay vịn inox D34 | nt | 10,65 | m |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt trang trí lan can | nt | 55 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 90,579 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ automat kích thước 400x300x120mm | nt | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | nt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | nt | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 9 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều | nt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 24 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 270 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 300 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 450 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=20 | nt | 520 | m |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường đơn, đôi | nt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | nt | 1 | cái |
| 19 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | nt | 6 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 7 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | nt | 60 | m |
| 23 | Kéo rải lá thép mạ kẽm 40x4 dưới mương đất | nt | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét, đường kính ống d=27mm | nt | 0,3 | 100m |
| 25 | Đào đất rải dây tiếp địa | nt | 5,088 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,088 | m3 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | nt | 1,089 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200 | nt | 1,976 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | nt | 0,083 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | nt | 0,098 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 | nt | 0,342 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, đất C2 | nt | 0,129 | 100m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | nt | 4,3 | m3 |
| 10 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | nt | 1,03 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, VXM cát vàng M75 | nt | 5,768 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6 lổ ốp móng, VXM cát vàng M75 | nt | 0,444 | m3 |
| 13 | Trát móng kẻ roan, vữa XM cát mịn M75 | nt | 8,5 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 8,5 | m2 |
| 15 | Đào móng đá hộc, đất C2 | nt | 0,041 | 100m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | nt | 1,367 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm móng, giằng móng, đá 1x2 M200 | nt | 1,404 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | nt | 0,101 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm móng, giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | nt | 0,023 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,112 | 100m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch chống trợt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 27,486 | m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | nt | 2,654 | m3 |
| 23 | Đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | nt | 3,899 | m3 |
| 24 | Xây bậc nâng nền máng tiểu, nền WC, gạch đặc không nung 10.5x6.5x22, VXM cát vàng M75 | nt | 1,334 | m3 |
| 25 | Lát nền bậc cấp, hiên bằng gạch chống trợt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 9,99 | m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | nt | 2,079 | m3 |
| 27 | Bê tông lót nền đá 4x6, M100 | nt | 0,27 | m3 |
| 28 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | nt | 1,153 | m3 |
| 29 | Đào móng bậc cấp, đất C2 | nt | 1,215 | m3 |
| 30 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | nt | 0,405 | m3 |
| 31 | Bê tông trụ, đá 1x2 M200 | nt | 1,008 | m3 |
| 32 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm | nt | 0,134 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm | nt | 0,045 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,202 | 100m2 |
| 35 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 10,12 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,12 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | nt | 2,388 | m3 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm | nt | 0,316 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | nt | 0,11 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,344 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, trần xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 21,51 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 21,51 | m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2 M200 | nt | 5,702 | m3 |
| 44 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm | nt | 0,475 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, sê nô | nt | 0,612 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 61,16 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 61,16 | m2 |
| 48 | Láng sàn tạo dốc sàn mái,vữa XM cát vàng M100 | nt | 44,64 | m2 |
| 49 | Xây tường nhà vệ sinh gạch không nung 6 lổ dày 15cm, VXM cát vàng M75 | nt | 7,712 | m3 |
| 50 | Xây tường chiều dày 110, gạch 2 lổ, VXM cát vàng M75 | nt | 1,369 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,36 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 64,35 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 | nt | 39,86 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,815 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 39,86 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 25,815 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, cửa1 cánh mở quay | nt | 8,34 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | nt | 1,736 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông móng bể | nt | 0,021 | 100m2 |
| 60 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch đặc, VXM cát vàng M75 | nt | 6,179 | m3 |
| 61 | Trát, láng thành trong và đáy bể, XMPCB40, vữa XM cát vàng M100 (lớp 2) | nt | 38,702 | m2 |
| 62 | Trát thành trong, ngoài và đáy bể, XMPCB40, vữa XM cát vàng M100 (lớp 1) | nt | 57,98 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 19,278 | m2 |
| 64 | Đào móng bể, đất C2 | nt | 14,976 | m3 |
| 65 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | nt | 2,496 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 | nt | 1,23 | m3 |
| 67 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | nt | 0,081 | tấn |
| 68 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,064 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan bể, VXM75 | nt | 16 | cái |
| 70 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200 | nt | 0,574 | m3 |
| 71 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép <=10mm | nt | 0,029 | tấn |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,058 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn 4U 18W | nt | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | nt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc | nt | 3 | bảng |
| 78 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | nt | 2 | bảng |
| 79 | Lắp đặt đế âm đơn, đôi | nt | 5 | cái |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 50 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 60 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | nt | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | nt | 0,35 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 0,7 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | nt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | nt | 75 | cái |
| 88 | LĐ cút nhựa gai trong bằng đồng,đk27/21 mm | nt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa bằng nhựa, đk 34 | nt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa bằng nhựa, đk 27 | nt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 21 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí xổm | nt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm cả chân) | nt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt bơm li tâm 1,5L/S-20m-220V | nt | 1 | 1 máy |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | nt | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | nt | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 110mm bằng phương pháp dán keo | nt | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | nt | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | nt | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | nt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | nt | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống d = 110mm lồng D60mm | nt | 0,25 | 100m |
| 104 | Lắp đặt CREFIN | nt | 1 | cái |
| 105 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | nt | 25 | m |
| E | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | nt | 1,185 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột trụ, đá 1x2 M200 | nt | 3,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, lót móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 | nt | 17,468 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | nt | 5,823 | m3 |
| 6 | Bê tông cột trụ, đá 1x2 M200 | nt | 1,387 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | nt | 0,141 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | nt | 0,108 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | nt | 0,232 | 100m2 |
| 10 | Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | nt | 3,503 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,182 | m2 |
| 12 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,182 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | nt | 49,44 | m |
| 14 | Công tác ốp đá granit vào trụ cột | nt | 12 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa cổng bằng thép hộp | nt | 9 | m2 |
| 16 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | nt | 1,278 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,546 | m3 |
| 18 | Trát chân móng hàng rào, chiều dày trát 2 cm, vữa XM cát mịn M75 | nt | 25,54 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 25,54 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 6,88 | m3 |
| 21 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | nt | 2,293 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng móng, giằng tường, đá 1x2 M200 | nt | 1,877 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng | nt | 0,202 | 100m2 |
| 24 | Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM cát mịn M75 | nt | 20,216 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 20,216 | m2 |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | nt | 59 | cái |
| 27 | Xây tường rào bằng gạch KN 6 lỗ (10x15x20), chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,372 | m3 |
| 28 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | nt | 44,96 | m2 |
| 29 | Sơn tường rào bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 44,96 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 2,428 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 7,72 | m3 |
| 32 | Đào san phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | nt | 0,507 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ, phong hóa bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | nt | 0,608 | 100m3 |
| 34 | Làm lớp mặt đá dăm đoạn lối vào cổng trường dày 10 cm, bằng đầm cóc K90 | nt | 0,181 | 100m3 |
| 35 | Bê tông mặt lối vào cổng trường, đá 1x2, mác 250 | nt | 27,084 | m3 |
| 36 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 150 | nt | 80,98 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông sân | nt | 0,514 | 100m2 |
| 38 | Rải bạt lớp cách ly, chống thấm nước xi măng | nt | 10,766 | 100m2 |
| 39 | Làm khe co sân bê tông | nt | 387,68 | m |
| 40 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | nt | 23,25 | m3 |
| 41 | Đào móng bồn hoa, bó vỉa | nt | 2,068 | m3 |
| 42 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | nt | 0,689 | m3 |
| 43 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | nt | 0,69 | m3 |
| 44 | Xây bó vỉa bằng gạch block 6 lỗ, VXM M75 | nt | 3,506 | m3 |
| 45 | Trát tường bồn hoa, bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 38,814 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 38,814 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt cứu hỏa (8 bình) | nt | 8 | bình |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC = giá đở (02 bảng) | nt | 4 | bảng |
| 3 | Giá để đợ bình cứu hỏa | nt | 2 | cái |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | nt | 6 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi