Gói thầu: Gói thầu số 4: Vòng xoay (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Vòng xoay (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:54:00 đến ngày 2020-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,202,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,132 | 100m2 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,953 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường đạt K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,011 | 100m3 |
| 5 | Đắp sỏi K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,341 | 100m3 |
| 6 | Đất sỏi đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,343 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,835 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,835 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,034 | m3 |
| 2 | Đắp đất bó vỉa K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,407 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,017 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,349 | 100m2 |
| 6 | Khe nối bó vỉa bằng vữa XM M100 (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,318 | m2 |
| 7 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | m3 |
| C | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào bó hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,189 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,236 | m3 |
| 3 | BT bó hè đá 1x2 M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,197 | 100m2 |
| 5 | Khe nối bó hè bằng vữa XM M100 (nc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,57 | m2 |
| 6 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng VH đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,351 | m3 |
| 4 | Lát VH bằng gạch 400x400mm (kể cả vữa lót) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,01 | m2 |
| 5 | Lát gạch con sâu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng VH tái tạo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,488 | m3 |
| 7 | Trải ni lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 8 | Bê tông VH đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,99 | m3 |
| E | GỜ CHẮN BỒN HOA, ĐẢO VÒNG XOAY, DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,373 | m3 |
| 3 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,439 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn dãy phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,924 | 100m2 |
| 5 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đk=32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,02 | m2 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,85 | m2 |
| 3 | Đào móng trồng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đỡ biểa báo đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 5 | Trồng trụ đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 6 | Trụ đỡ biển báo 3,95m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 7 | Biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp đất hiện hữu tận dụng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m3 |
| 2 | Đất phân trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | m3 |
| 3 | Cỏ đậu phộng (Kể cả công trồng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 191,5 | m2 |
| 4 | Bứng di dời cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cây |
| 6 | Cây cao kiểng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cây |
| 7 | Cây chuông vàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cây |
| H | GA (1,2x1,2)m | |||
| 1 | Đục thành ga hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | m2 |
| 2 | BTXM M200 liên kết ống cống với thành ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,825 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm móng hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,424 | m3 |
| 5 | BT lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 7 | BT hố ga đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,263 | 100m2 |
| 9 | BT tường chắn cửa thu đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,109 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường chắn cửa thu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm tường chắn cửa thu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,547 | m3 |
| 12 | SX thép L50x50 lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 16 | Cốt thép máng hầm D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 17 | BT máng hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 18 | Ván khuôn máng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt máng hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Cốt thép khuôn hầm D=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | tấn |
| 21 | Cốt thép khuôn hầm D=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 22 | BT khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 23 | Ván khuôn khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Cốt thép thang hầm D=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 26 | Cốt thép nắp ga D=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 27 | Cốt thép nắp ga D=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 28 | SX thép L90x90 nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,694 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,694 | tấn |
| 30 | BT nắp ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 31 | Lắp đặt nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Đắp đất hố ga K=0,95 (50% máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất hố ga K=0,95 (50% đầm cóc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| I | CỐNG DỌC D60 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,993 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,451 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,029 | m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228 | cái |
| 5 | Lắp đặt cống D60 (VH), L=2,5m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống D60 (VH), L=1,5m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống D60 (VH), L=1m/đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | mối nối |
| 9 | Vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 10 | Đắp đất lưng cống K=0,95 (50% máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,746 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống K=0,95 (50% đầm cóc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,746 | 100m3 |
| J | CỬA XẢ D60 | |||
| 1 | Đào đất thi công cửa xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | m3 |
| 3 | BT tường chắn cửa thu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,241 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn cửa thu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 5 | SX thép L50x50 lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép dẹp lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D=220mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,358 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi