Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ từ cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 10:53:00 đến ngày 2020-06-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,892,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1.331,7668 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 424,8172 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 47,202 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 47,202 | m3 |
| 5 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5,7971 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 33,5508 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3378 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 133,1384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 1,7681 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2134 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,4303 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,3105 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0867 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,6947 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột tròn, đa giác | Theo thiết kế được duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3324 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0695 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,5231 | tấn |
| 19 | Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5516 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót dầm móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0267 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 10,6839 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,6775 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,196 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2384 | tấn |
| 25 | Bê tông lót móng hố ga, RTN đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5596 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng hố ga, RTN | Theo thiết kế được duyệt | 0,1353 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng hố ga, RTN, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 10,9429 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng hố ga, RTN | Theo thiết kế được duyệt | 0,3247 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm hố ga, RTN, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,2719 | m3 |
| 30 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 7,2688 | m3 |
| 31 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,4274 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nước, bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 0,8328 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo thiết kế được duyệt | 189 | cái |
| 34 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 67,8336 | m3 |
| 35 | Xây móng chân thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5796 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0494 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 190,1481 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn hố ga, rãnh thoát nước, đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 56,8552 | m2 |
| 39 | Ván khuôn lót móng tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0481 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 6,4959 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng tam cấp vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,0328 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 75,6347 | m2 |
| 43 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0444 | 100m3 |
| 44 | Rải ni long chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt | 14,6993 | m2 |
| 45 | Bê tông nền lối dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4699 | m3 |
| 46 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 90,2164 | m2 |
| 47 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo thiết kế được duyệt | 75,6347 | m2 |
| 48 | Lắp gioăng kính bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 38,46 | m |
| 49 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,7271 | m2 |
| 50 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo thiết kế được duyệt | 11,7271 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 168,76 | m |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm gờ chắn bồn hoa vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1414 | m3 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 66,6336 | m2 |
| 54 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 5,3606 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 2km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 7,9571 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 3,3965 | 100m3 |
| 57 | Rải ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 346,8708 | m2 |
| 58 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 34,6873 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 61 | Rải ni lông chống mất nước xi măng nền sân trong rãnh thoát nước với cổ móng nhà | Theo thiết kế được duyệt | 80,8165 | m2 |
| 62 | Bê tông nền sân trong rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 8,0817 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 79,7 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 15,1853 | m3 |
| 2 | Bê tông cột chờ đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9167 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,3958 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột tròn | Theo thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3844 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0964 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,4994 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, cốt thép liên kết cột với tường | Theo thiết kế được duyệt | 0,1261 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 47,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 4,089 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,0577 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3239 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 10,626 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 64,937 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 6,7032 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 5,4542 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 9,4191 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 1,375 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3677 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,8753 | tấn |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 155,5684 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 21,1629 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 18,0677 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt | 6,8821 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,597 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7982 | tấn |
| 27 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1974 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc cầu thang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9872 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài mặt bậc, cổ bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 55,2 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 72,6324 | m2 |
| 31 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo thiết kế được duyệt | 72,6324 | m2 |
| 32 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo thiết kế được duyệt | 62,02 | m |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 95,68 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1063 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1063 | tấn |
| 36 | Mua + Lắp dựng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3448 | 100m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 50,7848 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 1 khoá đa điểm, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, kính an toàn dầy 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 42,24 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 25,91 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 74,88 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 5 | Ô thoáng cửa đi và cửa sổ, kính an toàn dày 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 40,65 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính an toàn dầy 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 2,88 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT15x15x0.8 | Theo thiết kế được duyệt | 712,554 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 562,45 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt bản mã 150x150x8 (mm) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox hộp 304 | Theo thiết kế được duyệt | 236,24 | kg |
| 11 | Mua trụ cầu thang bằng Inox 304 (trụ tròn D140) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng thép hình gia cường chống rung vách kính | Theo thiết kế được duyệt | 11,44 | kg |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 651,0017 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 56,146 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 249,448 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường ngoài nhà, kích thước gạch 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 7,7652 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường trong nhà, kích thước gạch 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 26,0736 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm sàn khu vệ sinh (2 lớp) | Theo thiết kế được duyệt | 92,5212 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 9,3699 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,5392 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 981,4532 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 224,6466 | m2 |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 75,1068 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 59,7 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.340,9066 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 816,078 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 407,94 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 670,32 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.894,338 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 39,76 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 242,26 | m |
| 32 | Đắp vảy tổ mối trang trí trên thanh chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Đắp trang trí trên thanh chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,7126 | m2 |
| 35 | Quét dầu bóng bề mặt granitô | Theo thiết kế được duyệt | 16,7126 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 388,121 | m2 |
| 37 | Xây tường kê cầu đỡ tấm đan chống nắng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8833 | m3 |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 1,009 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 12,6125 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo thiết kế được duyệt | 2,5225 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt | 1.009 | cái |
| 42 | Mua, lắp dựng mắc treo áo inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 43 | Mua, lắp dựng gạch hoa lan can KT40x40cm | Theo thiết kế được duyệt | 19 | viên |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước từ hiên ra ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 9,148 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 7,0715 | 100m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU LÔI CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần loại 24w | Theo thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp tường loại 8w | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 30x20x15cm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều = 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 40A | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp ổ cắm loại 2 chấu | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 216 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10 | Theo thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột 3x10+1x16 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột 3x16+1x10 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT 1400-N | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Theo thiết kế được duyệt | 26 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.035 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm | Theo thiết kế được duyệt | 148 | m |
| 27 | Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Nối đất an toàn tủ điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | |
| 29 | Đào đất công trình, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 16,2 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 16,2 | m3 |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 38 | Mối nối KT | Theo thiết kế được duyệt | 4 | mối |
| 39 | Đo điện trở tiếp địa bằng máy Teromet | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 7,2094 | m2 |
| 41 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 44 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| E | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt móc treo vòi sịt | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 8 | Giá đựng cốc H443V | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Giá đựng xà phòng H444V | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ gương | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước inox (loại thường) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt toilet | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 13 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Xi phông thoát nước lava bô | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren ngoại, đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, dài 6m, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, dài 6m, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van, ĐK25mm | Theo thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt T nhựa PVC đường kính d=90mm, nghiêng 135 độ (ống kiểm tra) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa PVC đường kính d=90x60mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhựa PVC đường kính d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa PVC đường kính d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa PVC đường kính d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x90mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính d=90x60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch) | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 72 | Đai giữa ống nhựa d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| F | HỆ THỐNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Thu dọn hàng rào B40 có sẵn phục vụ thi công | Theo thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 47,0102 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 18,078 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 6,026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1799 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,432 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 16,522 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,1472 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8066 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1567 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 0,3134 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3225 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3966 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7702 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 344,2032 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 48,5224 | m2 |
| 17 | Đắp vữa đầu trụ rào | Theo thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 396,7681 | m2 |
| G | PHẦN SAN LẤP AO VƯỜN + SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát san lấp ao vườn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 12,4132 | 100m3 |
| 2 | Thu dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo thiết kế được duyệt | 30 | công |
| 3 | Đắp cát tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 4,3924 | 100m3 |
| 4 | Rải ni long lót nền sân chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 1.462,723 | m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 146,2723 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền sân, quanh bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt | 0,1707 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1.462,723 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 5,868 | 100m |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt | 56,9609 | m3 |
| H | NHÀ VỆ SINH TẠM | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 10,1736 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4522 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 49,566 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4264 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6018 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1,9323 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0157 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,2137 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,716 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 38,1115 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 17,4933 | m2 |
| 15 | Đánh bóng tường bằng xi măng tinh | Theo thiết kế được duyệt | 19,8975 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cửa gỗ ra vào | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 21,9335 | m2 |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van, ĐK25mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Chếch PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Mua sẵn và lắp đặt ống bi xi măng làm bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Vận chuyển, lắp đặt téc nước inox tận dụng nhà vệ sinh cũ | Theo thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 33 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ghen nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| I | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 19,2221 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 7,9258 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,5799 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,0849 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ téc nước 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất 2km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt | 0,3775 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ một số hạng mục nhỏ lẻ khác để phục vụ công tác thi công công trình mới (trọn gói) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi