Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200649741-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200576755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ từ cấp trên, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 10:53:00 đến ngày 2020-06-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,892,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1.331,7668 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 424,8172 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 47,202 m3
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc Theo thiết kế được duyệt 47,202 m3
5 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 5,7971 100m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 33,5508 m3
7 Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,3378 100m2
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 133,1384 m3
9 Ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 1,7681 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 1,2134 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 4,4303 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt 5,3105 tấn
13 Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 5,0867 m3
14 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,6947 100m2
15 Ván khuôn cổ cột tròn, đa giác Theo thiết kế được duyệt 0,0242 100m2
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,3324 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,0695 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt 1,5231 tấn
19 Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,5516 m3
20 Ván khuôn lót dầm móng Theo thiết kế được duyệt 0,0267 100m2
21 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 10,6839 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,6775 100m2
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,196 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 1,2384 tấn
25 Bê tông lót móng hố ga, RTN đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 4,5596 m3
26 Ván khuôn lót móng hố ga, RTN Theo thiết kế được duyệt 0,1353 100m2
27 Bê tông móng hố ga, RTN, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 10,9429 m3
28 Ván khuôn móng hố ga, RTN Theo thiết kế được duyệt 0,3247 100m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm hố ga, RTN, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,2719 m3
30 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 7,2688 m3
31 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,4274 100m2
32 Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nước, bể phốt Theo thiết kế được duyệt 0,8328 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo thiết kế được duyệt 189 cái
34 Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 67,8336 m3
35 Xây móng chân thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, dày >33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt 0,5796 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,0494 m3
37 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 190,1481 m2
38 Láng nền sàn hố ga, rãnh thoát nước, đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 56,8552 m2
39 Ván khuôn lót móng tam cấp Theo thiết kế được duyệt 0,0481 100m2
40 Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 6,4959 m3
41 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng tam cấp vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 25,0328 m3
42 Trát tường ngoài vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 75,6347 m2
43 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,0444 100m3
44 Rải ni long chống mất nước Theo thiết kế được duyệt 14,6993 m2
45 Bê tông nền lối dốc, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,4699 m3
46 Láng granitô bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 90,2164 m2
47 Quét dầu bóng bề mặt granitô Theo thiết kế được duyệt 75,6347 m2
48 Lắp gioăng kính bậc tam cấp Theo thiết kế được duyệt 38,46 m
49 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 11,7271 m2
50 Quét dầu bóng bề mặt granitô Theo thiết kế được duyệt 11,7271 m2
51 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 168,76 m
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm gờ chắn bồn hoa vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,1414 m3
53 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm Theo thiết kế được duyệt 66,6336 m2
54 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 5,3606 100m3
55 Vận chuyển đất 2km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 7,9571 100m3
56 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 3,3965 100m3
57 Rải ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà Theo thiết kế được duyệt 346,8708 m2
58 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 34,6873 m3
59 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
60 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo thiết kế được duyệt 17 cái
61 Rải ni lông chống mất nước xi măng nền sân trong rãnh thoát nước với cổ móng nhà Theo thiết kế được duyệt 80,8165 m2
62 Bê tông nền sân trong rãnh thoát nước M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 8,0817 m3
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 79,7 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 15,1853 m3
2 Bê tông cột chờ đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,9167 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 2,3958 100m2
4 Ván khuôn cột tròn Theo thiết kế được duyệt 0,078 100m2
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,3844 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,0964 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 4,4994 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, cốt thép liên kết cột với tường Theo thiết kế được duyệt 0,1261 tấn
9 Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 47,71 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 4,089 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,0577 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,3239 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 10,626 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 64,937 m3
15 Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 6,7032 100m2
16 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 5,4542 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 9,4191 m3
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 1,375 100m2
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,3677 tấn
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,8753 tấn
21 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 155,5684 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 21,1629 m3
23 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 18,0677 m3
24 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt 6,8821 m3
25 Ván khuôn cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 0,597 100m2
26 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,7982 tấn
27 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,1974 tấn
28 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc cầu thang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,9872 m3
29 Trát tường ngoài mặt bậc, cổ bậc cầu thang vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 55,2 m2
30 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế được duyệt 72,6324 m2
31 Quét dầu bóng bề mặt granitô Theo thiết kế được duyệt 72,6324 m2
32 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Theo thiết kế được duyệt 62,02 m
33 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 95,68 m
34 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,1063 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 0,1063 tấn
36 Mua + Lắp dựng ke chống bão SEC bắt vít PVC Theo thiết kế được duyệt 120 cái
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 0,3448 100m2
38 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo thiết kế được duyệt 50,7848 m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 1 khoá đa điểm, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, kính an toàn dầy 6.38ly Theo thiết kế được duyệt 42,24 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dày 6.38ly Theo thiết kế được duyệt 25,91 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài, 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38ly Theo thiết kế được duyệt 74,88 m2
4 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn dày 6.38ly Theo thiết kế được duyệt 3 m2
5 Ô thoáng cửa đi và cửa sổ, kính an toàn dày 6.38ly Theo thiết kế được duyệt 40,65 m2
6 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính an toàn dầy 6.38ly Theo thiết kế được duyệt 2,88 m2
7 Sản xuất, lắp dựng sen hoa cửa sổ bằng Inox 304 KT15x15x0.8 Theo thiết kế được duyệt 712,554 m2
8 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox 304 Theo thiết kế được duyệt 562,45 kg
9 Sản xuất, lắp đặt bản mã 150x150x8 (mm) Theo thiết kế được duyệt 3 cái
10 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox hộp 304 Theo thiết kế được duyệt 236,24 kg
11 Mua trụ cầu thang bằng Inox 304 (trụ tròn D140) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
12 Gia công, lắp dựng thép hình gia cường chống rung vách kính Theo thiết kế được duyệt 11,44 kg
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 651,0017 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo thiết kế được duyệt 56,146 m2
15 Ốp tường trụ khu vệ sinh kích thước gạch 300x600mm Theo thiết kế được duyệt 249,448 m2
16 Ốp chân tường ngoài nhà, kích thước gạch 120x600mm Theo thiết kế được duyệt 7,7652 m2
17 Ốp chân tường trong nhà, kích thước gạch 120x600mm Theo thiết kế được duyệt 26,0736 m2
18 Quét Flinkote chống thấm sàn khu vệ sinh (2 lớp) Theo thiết kế được duyệt 92,5212 m2
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 9,3699 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,5392 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 981,4532 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 224,6466 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 75,1068 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 59,7 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.340,9066 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 816,078 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 407,94 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 670,32 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.894,338 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 39,76 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 242,26 m
32 Đắp vảy tổ mối trang trí trên thanh chắn nắng Theo thiết kế được duyệt 10 cái
33 Đắp trang trí trên thanh chắn nắng Theo thiết kế được duyệt 12 cái
34 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 16,7126 m2
35 Quét dầu bóng bề mặt granitô Theo thiết kế được duyệt 16,7126 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 388,121 m2
37 Xây tường kê cầu đỡ tấm đan chống nắng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,8833 m3
38 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 1,009 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 12,6125 m3
40 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo thiết kế được duyệt 2,5225 100m2
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt 1.009 cái
42 Mua, lắp dựng mắc treo áo inox 304 Theo thiết kế được duyệt 16 cái
43 Mua, lắp dựng gạch hoa lan can KT40x40cm Theo thiết kế được duyệt 19 viên
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thoát nước từ hiên ra ngoài nhà Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 9,148 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 7,0715 100m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU LÔI CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế được duyệt 56 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần loại 24w Theo thiết kế được duyệt 37 bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp tường loại 8w Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 30x20x15cm Theo thiết kế được duyệt 3 tủ
5 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều = 100A Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 100A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 63A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 40A Theo thiết kế được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A Theo thiết kế được duyệt 12 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 24 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 5 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 14 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế được duyệt 8 cái
14 Lắp ổ cắm loại 2 chấu Theo thiết kế được duyệt 48 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 950 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 216 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 128 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x6 Theo thiết kế được duyệt 32 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10 Theo thiết kế được duyệt 104 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột 3x10+1x16 Theo thiết kế được duyệt 12 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột 3x16+1x10 Theo thiết kế được duyệt 100 m
22 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm QT 1400-N Theo thiết kế được duyệt 32 cái
23 Móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 32 cái
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Theo thiết kế được duyệt 26 hộp
25 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm Theo thiết kế được duyệt 1.035 m
26 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm Theo thiết kế được duyệt 148 m
27 Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
28 Nối đất an toàn tủ điện Theo thiết kế được duyệt 1
29 Đào đất công trình, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 16,2 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 16,2 m3
31 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m Theo thiết kế được duyệt 4 cọc
32 Kéo rải dây tiếp địa đường kính d=20mm Theo thiết kế được duyệt 45 m
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo thiết kế được duyệt 20 m
34 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo thiết kế được duyệt 38 m
35 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo thiết kế được duyệt 130 m
36 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được duyệt 12 cái
37 Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái Theo thiết kế được duyệt 150 cái
38 Mối nối KT Theo thiết kế được duyệt 4 mối
39 Đo điện trở tiếp địa bằng máy Teromet Theo thiết kế được duyệt 1 lần
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 7,2094 m2
41 Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 4 cái
42 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 4 cái
43 Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg Theo thiết kế được duyệt 8 bình
44 Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg Theo thiết kế được duyệt 4 bình
E PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 21 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa + chân chậu Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa cho chậu Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế được duyệt 9 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo thiết kế được duyệt 17 cái
7 Lắp đặt móc treo vòi sịt Theo thiết kế được duyệt 17 cái
8 Giá đựng cốc H443V Theo thiết kế được duyệt 9 cái
9 Giá đựng xà phòng H444V Theo thiết kế được duyệt 9 cái
10 Lắp đặt kệ gương Theo thiết kế được duyệt 9 cái
11 Lắp đặt vòi nước inox (loại thường) Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
12 Lắp đặt vòi xịt toilet Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
13 Dây nối nhựa mềm fi 15 Theo thiết kế được duyệt 9 bộ
14 Xi phông thoát nước lava bô Theo thiết kế được duyệt 9 cái
15 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX Theo thiết kế được duyệt 14 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo thiết kế được duyệt 2 bể
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 0,85 100m
18 Lắp đặt van ren ngoại, đường kính van 25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt van phao điện tự động Theo thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 13 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,24 100m
28 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
29 Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái Theo thiết kế được duyệt 1 cái
30 Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai Theo thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, dài 6m, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế được duyệt 0,63 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, dài 6m, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 0,6 100m
33 Lắp đặt van, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
34 Lắp đặt van, ĐK25mm Theo thiết kế được duyệt 26 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế được duyệt 14 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 22 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 54 cái
38 Lắp đặt T nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
39 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
40 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo thiết kế được duyệt 52 cái
41 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 20 cái
44 Lắp đặt đầu bịt nhựa PPR, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 0,42 100m
48 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm, nghiêng 135 độ (chếch) Theo thiết kế được duyệt 9 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch) Theo thiết kế được duyệt 9 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm, nghiêng 135 độ (chếch) Theo thiết kế được duyệt 21 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm Theo thiết kế được duyệt 24 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=60mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
54 Lắp đặt T nhựa PVC đường kính d=90mm, nghiêng 135 độ (ống kiểm tra) Theo thiết kế được duyệt 9 cái
55 Lắp đặt T nhựa PVC đường kính d=90x60mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
56 Lắp đặt T nhựa PVC đường kính d=110mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
57 Lắp đặt T nhựa PVC đường kính d=90mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
58 Lắp đặt T nhựa PVC đường kính d=60mm Theo thiết kế được duyệt 48 cái
59 Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x90mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
60 Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính d=110x60mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
61 Lắp đặt côn thu nhựa PVC đường kính d=90x60mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
65 Lắp đặt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=110mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
66 Lắp đặt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=90mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
67 Lắp đặt bịt mũ nhựa PVC đường kính cút d=60mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,8 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,16 100m
70 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa PVC đường kính cút d=90mm, nghiêng 135 độ (chếch) Theo thiết kế được duyệt 16 cái
72 Đai giữa ống nhựa d=90mm Theo thiết kế được duyệt 56 cái
F HỆ THỐNG TƯỜNG RÀO
1 Thu dọn hàng rào B40 có sẵn phục vụ thi công Theo thiết kế được duyệt 10 công
2 Đào móng công trình, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 47,0102 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 18,078 100m
4 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 6,026 m3
5 Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,1799 100m2
6 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 16,432 m3
7 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 16,522 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,1472 m3
9 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,8066 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 0,1567 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 0,3134 100m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,3225 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,3966 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,7702 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 344,2032 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 48,5224 m2
17 Đắp vữa đầu trụ rào Theo thiết kế được duyệt 33 cái
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 396,7681 m2
G PHẦN SAN LẤP AO VƯỜN + SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1 Đắp cát san lấp ao vườn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 12,4132 100m3
2 Thu dọn mặt bằng chuẩn bị thi công Theo thiết kế được duyệt 30 công
3 Đắp cát tôn nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt 4,3924 100m3
4 Rải ni long lót nền sân chống mất nước xi măng Theo thiết kế được duyệt 1.462,723 m2
5 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 146,2723 m3
6 Ván khuôn nền sân, quanh bồn hoa Theo thiết kế được duyệt 0,1707 100m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1.462,723 m2
8 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo thiết kế được duyệt 5,868 100m
9 Mua đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt 56,9609 m3
H NHÀ VỆ SINH TẠM
1 Đào đất móng, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 10,1736 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 0,4522 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 49,566 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được duyệt 0,4264 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,6018 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 1,9323 m3
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,0029 100m2
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0004 tấn
9 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0033 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,0157 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,2137 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,716 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 38,1115 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 17,4933 m2
15 Đánh bóng tường bằng xi măng tinh Theo thiết kế được duyệt 19,8975 m2
16 Lắp đặt chậu xí xổm Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt cửa gỗ ra vào Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế được duyệt 21,9335 m2
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo thiết kế được duyệt 0,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo thiết kế được duyệt 0,25 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m
23 Lắp đặt van, ĐK25mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=90mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
29 Cút nhựa PVC đường kính cút d=110mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
30 Chếch PVC D110 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
31 Mua sẵn và lắp đặt ống bi xi măng làm bể phốt Theo thiết kế được duyệt 2 cái
32 Vận chuyển, lắp đặt téc nước inox tận dụng nhà vệ sinh cũ Theo thiết kế được duyệt 5 công
33 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 20A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 2 cái
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 15 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 15 m
38 Lắp đặt ống ghen nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Theo thiết kế được duyệt 30 m
I PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo thiết kế được duyệt 19,2221 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo thiết kế được duyệt 7,9258 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được duyệt 2,5799 m3
4 Đào xúc đất, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,0849 100m3
5 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được duyệt 9,72 m2
6 Tháo dỡ téc nước 2m3 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Vận chuyển đất 2km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt 0,3775 100m3
8 Phá dỡ một số hạng mục nhỏ lẻ khác để phục vụ công tác thi công công trình mới (trọn gói) Theo thiết kế được duyệt 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->