Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Kháng Nhật, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trụ sở làm việc của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Kháng Nhật, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 17:29:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,395,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Khối lượng đào móng móng cột, trụ | Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V | 675,0592 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0755 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5059 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3785 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4105 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,385 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7118 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9281 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4933 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3956 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3956 | 100m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,927 | m3 |
| 13 | Lát gạch không nung , vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9624 | m2 |
| 14 | Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5554 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,265 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7901 | m3 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,62 | m2 |
| 19 | Lát đá grannit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8728 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,265 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,273 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6588 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8404 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4746 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6891 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4996 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8305 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4138 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4349 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5054 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5196 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8986 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4868 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3452 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2265 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cái |
| 37 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,735 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 11km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,735 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,735 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,005 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15 km đường loai 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,011 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,011 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,011 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0898 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0898 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,896 | 1000v |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,125 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,125 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2498 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8517 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8517 | 10 tấn/1km |
| 52 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5166 | tấn |
| 53 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4541 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4541 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7774 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V | 91,1812 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,0721 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9602 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0811 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7661 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8642 | m3 |
| 7 | Lát đá Grannit bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9258 | m2 |
| 8 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ nghiến + vec ni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lan can tay vịn gỗ + con tiện theo bv thiết kế ( mua sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 11 | lan can hành lang, hoa sắt trang trí( đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,6 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9048 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,756 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7952 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc+úp bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3582 | m2 |
| 17 | Đổ xỉ tôn nền wc tầng II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6938 | m3 |
| 18 | Công đổ xỉ và đầm nền wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 19 | Ốp tường, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 20 | Ốp viền tường kích thước gạch 70x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3024 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,3982 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7464 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,037 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,621 | m2 |
| 25 | Đắp vữa chi tiết A khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,7862 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.364,0484 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,9386 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,8342 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,18 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,36 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,7248 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.447,8825 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9749 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6066 | 100m2 |
| 36 | Ống thoát nước mái PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 37 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 40 | Cút nhựa D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | ống tràn D= 50 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | ống |
| 42 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| 43 | Cửa đi 2 cánh ( 1 cánh ) nhôm hệ kính dày 6.38mm +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,04 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6.38mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,02 | m2 |
| 45 | Vách nhôm hệ kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,354 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,41 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa vuông 12*12 cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | m2 |
| 50 | Đắp đầu trụ+ chân sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Biểu tượng quốc huy đặt mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2535 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9061 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5999 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3918 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1834 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9184 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3397 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0202 | 100m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,292 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5895 | 100m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,98 | m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4784 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7696 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4049 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7326 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6126 | 100m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,27 | m2 |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9986 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8844 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5361 | 100m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,62 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,387 | m2 |
| 75 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4044 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | 100m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,06 | m2 |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3962 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2602 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5531 | 100m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,3 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m |
| 85 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 86 | Vách ngăn bằng tấm compact (đầy đủ phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,872 | m2 |
| 87 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 88 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 89 | Bu lông D 16L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5356 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5356 | tấn |
| 92 | Bu lông D 14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,6764 | 1m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.417,592 | m2 |
| 95 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ( đường loai 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,111 | 10m³/1km |
| 96 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 11km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,111 | 10m³/1km |
| 97 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,111 | 10m³/1km |
| 98 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2945 | 10m³/1km |
| 99 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15 km đường loai 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3227 | 10m³/1km |
| 100 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3227 | 10m³/1km |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3227 | 10m³/1km |
| 102 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8207 | 10 tấn/1km |
| 103 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8207 | 10 tấn/1km |
| 104 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,968 | 1000v |
| 105 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2357 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2357 | 10 tấn/1km |
| 107 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,3566 | tấn |
| 108 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2369 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2369 | 10 tấn/1km |
| 110 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3692 | tấn |
| 111 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | 10 tấn/1km |
| 112 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,734 | 10 tấn/1km |
| 113 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,88 | m3 |
| 114 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4276 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4276 | 10 tấn/1km |
| 116 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7776 | 1000v |
| C | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT + MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DASTA/PVC 0.6-1kv 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V | 85 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 0.6-1kv 4*10mm2 (cáp trục lõi đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 6 | Automat 3 pha 4P 75A-Icu=25kA (Automat tổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Automat 3 pha 4P 40A-Icu=25kA (Automat nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 10 | Bộ Automat 1 pha 2P 25A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 14 | Bộ đèn LED tròn trần D300*24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - kt:292*296*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 18 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 30 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 32 | Hạt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Mặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 38 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 39 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 46 | Đinh vít m3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | bộ |
| 47 | Đầu cốt đồng M25: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M10: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Gia công móc treo quạt trần thép D10, L=0.6m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 50 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 51 | Xà đón điện bằng thép góc L50*50.L=500 + sứ A25: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 55 | Đắp đất rãnh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 56 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 57 | Băng bao cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 58 | Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 59 | Gia công kim thu sét K1,thép D22 dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét K1,thép D22 dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Gia công kim thu sét K2,thép D18 dài 1.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 67 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 68 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | cái |
| 69 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 70 | Đai INOX 3mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m3 |
| 72 | Đắp đất rãnh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m3 |
| 73 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 75 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | kg |
| 76 | Bình cứu hoả Trung Quốc MFZ4 - Bột BC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 77 | Hộp để bình cứu hoả: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 78 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ( đường loai 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 11km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 10m³/1km |
| 81 | Cáp điện thoại bọc XLPE/ATA/PVC loại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 82 | Tủ điện thoại loại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 83 | Mặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 84 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 85 | Hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi chống nhiễu: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 87 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 88 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 89 | Ống SP luồn dây đàn hồi - D16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa đk d =110mm | Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa nối PVC, đk d =90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa đk d =76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | LĐ ống nhựa , đk d =48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | LĐ ống nhựa , đk d =34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 6 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 7 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút vuông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút vuông UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút vuông UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cút vuông UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | LĐ tê nhựa PVC D110 /90-135độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | LĐ cút nhựa PVC D90 -135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa PP-R d = 40mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Cút nhựa PP-R d = 40*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | LĐ côn nhựa PVC D110*76: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | LĐ côn nhựa PVC D110*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Côn nhựa PVC D90*76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn nhựa PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Côn nhựa PP-R d = 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D40*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Măng sông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Măng sông thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Racco nhựa PPR, D 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Racco nhựa PPR, D 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Racco nhựa PPR, D 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | LĐ tê nhựa PVC D110-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | LĐ tê nhựa PVC D90 -90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | LĐ tê nhựa PVC D76-90độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | LĐ tê nhựa PVC D34-90độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | LĐ tê nhựa PVC D110 -135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | LĐ tê nhựa PVC D90 -135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | LĐ tê nhựa PVC D76-135độ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR, D 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê nhựa PP-R d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tê nhựa PP-R, đk d =40*32mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa PP-R, đk d =32*20mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê nhựa PP-R, đk d =25*20mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90+ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Tiểu treo hiệu CAESAR + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 66 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 67 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| 68 | Dây cáp điện loại 2x4mm2 cấp điện cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6585 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5874 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5874 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6234 | 100m3 |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật<br/> theo Chương V | 7,1349 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3783 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1534 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6199 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2642 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5306 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Chi tiết sắt trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m2 |
| 17 | Chữ mi ca hộp ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đồng |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7628 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8134 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4847 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,862 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | m2 |
| 23 | Bánh xe cổng đẩy +cổng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 24 | Khoá cổng vuông đồng loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | bản lề cửa mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5471 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2434 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,742 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,0001 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0711 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4414 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4414 | 100m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7862 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8165 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,612 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3048 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8919 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,9784 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6756 | m2 |
| 41 | Thêm công tạo hình dáng cho trụ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,52 | m |
| 43 | Gia công hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7242 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,539 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,266 | m2 |
| 47 | Công san gạt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,26 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | m3 |
| 50 | Ca máy cắt tạo khe co giãn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,599 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2416 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2416 | m2 |
| 54 | Đổ đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5852 | m2 |
| 58 | Ống i nốc làm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 59 | Lắp dựng cột cờ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CK |
| 60 | mặt bích chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Thép bản táp chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 62 | Bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km ( đường loai 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,75 | 10m³/1km |
| 64 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 11km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,75 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,75 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3218 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15 km đường loai 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3218 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3218 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3218 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,998 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 15km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,998 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,998 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,998 | 10m³/1km |
| 74 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,841 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,841 | 10 tấn/1km |
| 76 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,038 | 1000v |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9132 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9132 | 10 tấn/1km |
| 79 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1323 | tấn |
| 80 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1858 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1858 | 10 tấn/1km |
| 82 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8583 | tấn |
| 83 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | 10 tấn/1km |
| 84 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển tiếp 12km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | 10 tấn/1km |
| 85 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8583 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi