Gói thầu: Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658494-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06- Thi công xây dựng;
Số hiệu KHLCNT 20200652973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 14:52:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,290,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99 100m
2 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,94 m2
3 Đánh cấp trước khi đắp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,82 m3
4 Vét bùn máy đào <=0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2827 100m3
5 Đào đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3297 100m3
6 Đào khuôn mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, quy đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2013 100m3
7 Đào trả mương, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1906 100m3
8 Đắp trả mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4618 100m3
9 Đắp đất hè đường, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3798 100m3
10 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.478,822 m3
11 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7115 100m3
12 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6282 100m3
13 Lu khuôn đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0108 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8736 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7572 100m3
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,3404 100m2
18 Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8924 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3457 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3457 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3457 100tấn
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6797 100m3
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6797 100m3
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,31 m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
26 Biển báo tam giác KT: (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
27 Biển chữ nhật KT: 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Biển
28 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
29 Đào hố chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
30 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
31 Đào móng cọc tiêu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,41 m3
32 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
33 Sản xuất bê tông cọc, tiêu đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1325 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1627 tấn
36 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m3
37 Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 100m2
38 Sơn đỏ đầu cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m2
39 Sơn trắng thân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,72 m2
B Hè phố
1 Mua và lắp đặt viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 m
2 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
3 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
8 Xây bó gáy hè và viền hố trồng cây bằng gạch bê tông KT: 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m3
9 Trát mặt trên, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,27 m2
10 Đầm khuôn hè bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9673 100m3
11 Lát gạch men sần dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 989,1 m2
12 Cát vàng đệm hè phố dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,455 m3
C Thoát nước dọc
1 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9783 100m3
2 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6589 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1cấu kiện
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0755 tấn
7 Tấm ghi gang chắn rác KT: 700x240x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác (tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 công
9 Lát viên đan rãnh KT: 5x25x50(cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,125 m2
10 Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6008 100m2
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,982 m3
13 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,97 m3
14 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 100m2
15 Xây rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,57 m3
16 Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,16 m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,09 m3
18 Ván khuôn gỗ mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6231 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
20 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 1cấu kiện
21 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7101 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanD<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8005 tấn
24 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3611 tấn
25 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
26 Lắp đặt móng cống hộp G=700kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
27 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0736 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1169 tấn
30 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 1 đoạn ống
31 Mối nối mềm đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
32 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3632 100m
33 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 m3
34 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
35 Ván khuôn thép móng, thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5492 100m2
36 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5779 100m
37 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 m3
38 Bê tông móng tường đầu,tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
39 Ván khuôn gỗ móng tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 100m2
40 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
41 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1515 100m2
42 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
43 Láng bãi đúc dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
D Cống ngang đường
1 Đắp bờ quai bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0855 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,404 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3616 100m
4 Nẹp tre liên kết giữa các đầu cọc gỗ (k=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5212 100m
5 Dây thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 kg
6 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,85 m2
7 Rải bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2606 100m2
8 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,19 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
12 Máy bơm nước làm khô hố móng, máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ca
13 Vét bùn đáy cống máy đào <=0,8m3 (80%CG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4491 100m3
14 Vét bùn đáy cống, thủ công (20%TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,228 m3
15 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8745 100m3
16 Đào móng , máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 100m3
17 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5922 100m
18 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,101 m3
19 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
21 Lắp đặt móng cống G<=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Sản xuất bê tông móng cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7118 tấn
25 Bê tông móng tường đầu, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,93 m3
26 Ván khuôn gỗ móng tường đầu, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4665 100m2
27 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,09 m3
28 Ván khuôn thép sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4893 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 tấn
31 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
32 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
33 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,02 m3
34 Ván khuôn thép tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8576 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2265 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2341 tấn
37 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
39 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn ống
40 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x 2000(mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
41 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
42 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
43 Bê tông tường chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
44 Ván khuôn thép tường chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
45 Đắp đất trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1152 100m3
46 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 100m3
47 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 100m3
48 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2009 100m3
49 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 100m3
50 Đào thanh thải dòng chảy, máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5037 100m3
51 Nhổ cọc phi lao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9252 100m
52 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7076 100m3
53 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly 2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7076 100m3
54 ống HDPE 100N10 đường kính D200 dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng xe cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cấu kiện
E Cống ra đồng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1378 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,696 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,92 m3
4 Ván khuôn gỗ móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6042 100m2
5 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,04 m3
6 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4895 100m2
7 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,87 m3
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 đoạn
9 Đắp đất trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 100m3
F Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 công
14 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
15 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->