Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng phân xưởng may dù
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200657900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng phân xưởng may dù |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư mở rộng sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 14:53:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,049,430,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phân xưởng may dù | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 62,088 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,357 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16,286 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 12,497 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,41 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 71,591 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,589 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 385,433 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,963 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,963 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,963 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13,91 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,674 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13,844 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3716 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 29,413 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,508 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18,96 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1948 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1861 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,744 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10,908 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,219 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2422 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9996 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8404 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4655 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5638 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7255 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5508 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0381 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9145 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8271 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2838 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3323 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2974 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9226 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1223 | tấn |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 113,82 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 103,5558 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2,691 | 100m3 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,691 | 100m2 |
| 48 | Lắp mút xốp giữa nền và đà kiềng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 195,2 | mét |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1956 | 100m² |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4547 | 100m² |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7856 | 100m² |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 38,124 | 100m² |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 58,109 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,671 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 119,4994 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,392 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 966,45 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.172,654 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 19,48 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 158 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 470 | m2 |
| 64 | Kẻ ron tường | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 196 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.820,134 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 944,53 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 35,52 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 687,9053 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 28,704 | m² |
| 70 | Làm trần bằng tấm thạch cao | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 145,18 | m2 |
| 71 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 141,28 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 22,124 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 76 | Sản xuất cột bằng thép tấm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,021 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6,021 | tấn |
| 78 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,793 | tấn |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,45 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8,793 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3,45 | tấn |
| 82 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 84 | SXLD thang sắt phòng thử nghiệm dù | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2 | md |
| 85 | SXLD khung thép hình đỡ mặt chậu rửa | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | M2 |
| 86 | SXLD hệ khung thép cho trần thạch cao | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 152,38 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 506 | m2 |
| 88 | Lợp mái tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1445 | 100m2 |
| 89 | Gia công lắp tôn úp nóc | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 41,6 | m |
| 90 | Gia công lắp đặt diềm mái tôn | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 76,5 | m |
| 91 | Gia công lắp đặt máng xối Inox (bao gồm khung thép liên kết máng xối vào dầm mái) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 104,1 | m |
| 92 | SXLD lá cửa cuốn có ron giảm chấn | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 93 | CCLĐ motor cửa cuốn và khóa điều khiển (remote) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | SXLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp đặt bông sắt bảo vệ cửa sổ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 96 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8 ly cường lực | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 156,88 | m2 |
| 97 | SXLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 33,56 | m2 |
| 98 | SXLD lan can, tay vịn cầu thang bằng thép hình | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 92,895 | m2 |
| 99 | CCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 100 | CCLD vách kính 10 ly cường lực kết hợp cửa lùa treo | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống thoát nước bằng kẽm đường kính ống d=100mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | quả |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm d=200/114mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d27/21mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d34/27mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm d=114/100mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt co STK, đường kính d=100mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương soi | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Cung cấp vật tư phụ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | gói |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống cháy | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led highbay | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led tròn | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 140 | Cung cấp lắp đặt hộp đèn led exit | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 141 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Paragon | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 142 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 13000BTU | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 143 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 22000BTU | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 144 | CC phụ kiện máy điều hòa | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | t. gói |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tổng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ điện phòng | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | hộp |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 155 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 156 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2.350 | m |
| 158 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.968 | m |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1.439 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 390 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 380 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 640 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 167 | CCLD máng cáp 300x100 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | md |
| 168 | CCLD máng cáp 200x100 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | md |
| 169 | Cung cấp lắp đặt trụ điện (gồm phụ kiện đi kèm) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Cung cấp vật tư phụ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | gói |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét SCHIRTEC-A bán kính 75m | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Gia công lắp đặt đế + ống tiếp đỡ kim thu sét | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 174 | Dây PVC/XLPE/PVC/CU/-55mm2x1C | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=120mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x300mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 178 | Cung cấp lắp đặt thiết bị đếm sét | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 179 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 180 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 285 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 182 | Cung cấp trung tâm báo cháy tự động | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 183 | Cung cấp lắp đặt đầu báo khói 2400 System Sensor | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Cung cấp lắp đặt công tắc khẩn M400K System sensor | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy tiêu chuẩn | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Cung cấp lắp đặt bảng nội quy PCCC, bảng tiêu lệnh | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 xách tay MT5 - 5kg | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bình |
| 188 | Cung cấp bình chữa cháy bột xách tay MZ8- 8kg | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bình |
| 189 | Lắp đặt hộp PCCC vách tường (bao gồm phụ kiện) | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 190 | Lắp đặt ống chữa cháy đường kính d=90mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=90mm | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Cung cấp vật tư phụ | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | t. gói |
| 193 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 72,6192 | m3 |
| 196 | Xoa nền sân bằng máy, cắt ron | yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật | 403,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi