Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng phân xưởng may dù

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200657900-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thái A
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng phân xưởng may dù
Số hiệu KHLCNT 20200622297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư mở rộng sản xuất năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 14:53:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,049,430,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phân xưởng may dù
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 62,088 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,357 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 16,286 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 12,497 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 18,41 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 71,591 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,589 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 385,433 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,963 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,963 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,963 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 13,91 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,674 100m2
14 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 9,66 m3
15 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 13,844 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,3716 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 29,413 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,508 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,58 100m2
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 18,96 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,1948 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,1861 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,744 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 100m2
25 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 10,908 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,219 100m2
27 Bê tông giằng đá 1x2, mác 250 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 8,3 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,2422 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4,9996 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,8404 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,4655 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,5638 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,7255 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,5508 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,0381 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,9145 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,8271 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,0421 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,2838 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,3323 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,2974 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,9226 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,1223 tấn
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 113,82 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 103,5558 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2,691 100m3
47 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5,691 100m2
48 Lắp mút xốp giữa nền và đà kiềng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 195,2 mét
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7,1956 100m²
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7,4547 100m²
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5,7856 100m²
52 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 38,124 100m²
53 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 58,109 m3
54 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,671 m3
55 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 119,4994 m3
56 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 22,176 m3
57 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,392 m3
58 Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4,32 m3
59 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 966,45 m2
60 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1.172,654 m2
61 Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 19,48 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 158 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 470 m2
64 Kẻ ron tường yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 196 m
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1.820,134 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 944,53 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 35,52 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 687,9053 m2
69 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 28,704
70 Làm trần bằng tấm thạch cao yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 145,18 m2
71 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 29,76 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 29,76 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 141,28 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 22,124 m2
75 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 m2
76 Sản xuất cột bằng thép tấm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6,021 tấn
77 Lắp dựng cột thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6,021 tấn
78 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 8,793 tấn
79 Sản xuất xà gồ thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,45 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 8,793 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3,45 tấn
82 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,569 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,569 tấn
84 SXLD thang sắt phòng thử nghiệm dù yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 28,2 md
85 SXLD khung thép hình đỡ mặt chậu rửa yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 M2
86 SXLD hệ khung thép cho trần thạch cao yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 152,38 m2
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 506 m2
88 Lợp mái tôn xốp chống nóng chiều dài bất kỳ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7,1445 100m2
89 Gia công lắp tôn úp nóc yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 41,6 m
90 Gia công lắp đặt diềm mái tôn yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 76,5 m
91 Gia công lắp đặt máng xối Inox (bao gồm khung thép liên kết máng xối vào dầm mái) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 104,1 m
92 SXLD lá cửa cuốn có ron giảm chấn yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 25,08 m2
93 CCLĐ motor cửa cuốn và khóa điều khiển (remote) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
94 SXLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 93,6 m2
95 Cung cấp lắp đặt bông sắt bảo vệ cửa sổ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 92,16 m2
96 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8 ly cường lực yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 156,88 m2
97 SXLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính 8 ly cường lực (đã bao gồm phụ kiện) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 33,56 m2
98 SXLD lan can, tay vịn cầu thang bằng thép hình yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 92,895 m2
99 CCLD vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 m2
100 CCLD vách kính 10 ly cường lực kết hợp cửa lùa treo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m2
101 Lắp đặt chậu xí bệt yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
104 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,35 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,88 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,1 100m
115 Lắp đặt ống thoát nước bằng kẽm đường kính ống d=100mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,54 100m
116 Lắp đặt cầu chắn rác inox yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 17 quả
117 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=21mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
119 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
120 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
121 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
122 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
123 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
125 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm d=200/114mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
129 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d27/21mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
130 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d34/27mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
131 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm d=114/100mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
132 Lắp đặt co STK, đường kính d=100mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
133 Lắp đặt gương soi yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
135 Cung cấp vật tư phụ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 gói
136 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống cháy yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 26 bộ
138 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led highbay yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 18 bộ
139 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn led tròn yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 19 bộ
140 Cung cấp lắp đặt hộp đèn led exit yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
141 Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Paragon yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
142 Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 13000BTU yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
143 Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 22000BTU yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
144 CC phụ kiện máy điều hòa yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 t. gói
145 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
146 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
147 Lắp đặt tủ điện tổng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 3 hộp
148 Lắp đặt tủ điện phòng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 7 hộp
149 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
150 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
151 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
152 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 26 cái
153 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
154 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 52 cái
155 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
156 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 2 chiều yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
157 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2.350 m
158 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1.968 m
159 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 72 m
160 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1.439 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 80 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 390 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 380 m
165 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 640 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
167 CCLD máng cáp 300x100 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 120 md
168 CCLD máng cáp 200x100 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 115 md
169 Cung cấp lắp đặt trụ điện (gồm phụ kiện đi kèm) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
170 Cung cấp vật tư phụ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 gói
171 Lắp đặt kim thu sét SCHIRTEC-A bán kính 75m yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
172 Gia công lắp đặt đế + ống tiếp đỡ kim thu sét yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
173 Gia công và đóng cọc chống sét yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
174 Dây PVC/XLPE/PVC/CU/-55mm2x1C yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
175 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=120mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
176 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
177 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=300x300mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
178 Cung cấp lắp đặt thiết bị đếm sét yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
179 Đóng cọc chống sét đã có sẵn yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 5 cọc
180 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 285 m
181 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 75 m
182 Cung cấp trung tâm báo cháy tự động yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
183 Cung cấp lắp đặt đầu báo khói 2400 System Sensor yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
184 Cung cấp lắp đặt công tắc khẩn M400K System sensor yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
185 Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy tiêu chuẩn yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
186 Cung cấp lắp đặt bảng nội quy PCCC, bảng tiêu lệnh yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
187 Cung cấp bình chữa cháy CO2 xách tay MT5 - 5kg yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bình
188 Cung cấp bình chữa cháy bột xách tay MZ8- 8kg yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bình
189 Lắp đặt hộp PCCC vách tường (bao gồm phụ kiện) yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 4 hộp
190 Lắp đặt ống chữa cháy đường kính d=90mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,3 100m
191 Lắp đặt van ren, đường kính van d=90mm yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
192 Cung cấp vật tư phụ yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1 t. gói
193 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 1,728 m3
194 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 25,92 m2
195 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 72,6192 m3
196 Xoa nền sân bằng máy, cắt ron yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật 403,44 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->