Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường Bù Nho đi Long Tân, huyện Phú Riềng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654591-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng đường Bù Nho đi Long Tân, huyện Phú Riềng
Số hiệu KHLCNT 20200623694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:33:00 đến ngày 2020-06-29 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,609,640,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Đáp ứng yêu cầu thiết kế 266,5748 100m2
2 Cung cấp đất cấp 3 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7.414,0124 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 27,0038 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 66,2187 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu thiết kế 100,439 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Đáp ứng yêu cầu thiết kế 5,8048 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu thiết kế 27,0038 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu thiết kế 73,4352 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 74,1401 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 74,1401 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu thiết kế 74,1401 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Đáp ứng yêu cầu thiết kế 5,8048 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 23,1153 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 155,2908 100m2
2 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 487,1982 100m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 365,0693 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 112 m2
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 57 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 57 cái
C PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,2089 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Đáp ứng yêu cầu thiết kế 9,9175 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,6997 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu thiết kế 20 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 10,1183 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,253 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,6894 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 7,6997 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 cái
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,0144 m2
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6,2685 m3
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 4 cái
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,1112 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 1,3816 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,2763 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->