Gói thầu: Gói thầu thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Cư San |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 18:06:00 đến ngày 2020-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | 100m2 |
| 5 | BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 8 | BT đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 1x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10m |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 13 | BT đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 14 | Lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, dầm mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1249 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, dầm mái, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0306 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, diềm mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3171 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8202 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9228 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 27 | BT cột tiết diện ≤0,m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 28 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 29 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 30 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m3 |
| 32 | Gia công thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4266 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,4 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,92 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,94 | m2 |
| 38 | Trát kẻ roon vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,86 | m |
| 39 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,79 | m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 41 | Gia công cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,0625mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m2 |
| 46 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,49 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,14 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,94 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,74 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,34 | m2 |
| 56 | Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 57 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m2 |
| 59 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 62 | Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 63 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt đảo áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống PVC ruột gà D21 bọc dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt mặt 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt viền đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt conson đón điện đầu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PVC D90-120 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PVC D60-120 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút PVC D114-120 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PVC D21~27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PVC D42~90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 117 | Trát kẻ roon vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,86 | m |
| 118 | BT đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 119 | Cắt khe co 1x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10m |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,95 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 7 | BT Giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 12 | Lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, dầm mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, dầm mái, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m2 |
| 21 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 23 | BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m3 |
| 25 | Gia công thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,84 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m2 |
| 31 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 32 | Gia công cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,0625mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,77 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,92 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,76 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,39 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 45 | Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 46 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m2 |
| 48 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 51 | Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 52 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC ruột gà D21 bọc dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt viền đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt conson đón điện đầu nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PVC D90-120 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PVC D114-120 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PVC D21~27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PVC D42~90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi