Gói thầu: Gói thầu thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659601-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Cư San
Tên gói thầu Gói thầu thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20200659536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 18:06:00 đến ngày 2020-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3858 100m2
5 BT móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m3
6 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,45 m3
7 Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
8 BT đường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
9 Cắt khe co 1x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 10m
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2806 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3084 100m2
13 BT đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
14 Lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1705 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, dầm mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, dầm mái, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0306 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, diềm mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3171 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8202 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9228 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 100m2
27 BT cột tiết diện ≤0,m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
28 BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
29 BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
30 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
31 Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m3
32 Gia công thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0842 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0842 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4266 100m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,4 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,92 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,94 m2
38 Trát kẻ roon vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,86 m
39 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,79 m2
40 Gia công lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
41 Gia công cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m2
42 Gia công cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,06 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,0625mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m2
46 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <=0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
47 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m2
48 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,49 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,14 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,94 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,74 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,34 m2
56 Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
57 Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,91 m2
59 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,91 m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
62 Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
63 Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
69 Lắp đặt quạt đảo áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
74 Lắp đặt ống PVC ruột gà D21 bọc dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
75 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Lắp đặt ổ cắm 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt mặt 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt viền đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt viền đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt conson đón điện đầu nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt cầu chắn rác D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
96 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
97 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
98 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
99 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
100 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
101 Lắp đặt cút PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
104 Lắp đặt cút PVC D90-120 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút PVC D60-120 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
106 Lắp đặt cút PVC D114-120 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt cút PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
109 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt tê PVC D21~27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt cút PVC D42~90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
117 Trát kẻ roon vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,86 m
118 BT đường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
119 Cắt khe co 1x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 10m
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m3
2 Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
3 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,95 m3
4 Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn Giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 100m2
7 BT Giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
12 Lót nền đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, dầm mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, dầm mái, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 100m2
21 BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
22 BT sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
23 BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
24 Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3 m3
25 Gia công thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3053 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3053 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,16 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,84 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m2
31 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
32 Gia công cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2
33 Gia công cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực, kính dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,0625mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,77 m2
36 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,08 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,92 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,23 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,76 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,39 m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 m3
45 Lót móng đá 4x6 vữa XM mác 50 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
46 Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,91 m2
48 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,91 m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
51 Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
52 Lắp dựng CK BT đúc sẵn. Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
59 Lắp đặt ống PVC ruột gà D21 bọc dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
60 Lắp đặt hộp nối nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt viền đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt conson đón điện đầu nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
75 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
76 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
77 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
78 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
79 Lắp đặt cút PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt cút PVC D90-120 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt cút PVC D114-120 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt cút PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
85 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt tê PVC D21~27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Lắp đặt cút PVC D42~90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt bồn nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->