Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ba Xa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 14:04:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 8,342 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 2,376 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 7,513 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 7,639 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 8,632 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 1,46 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 3,815 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 572,25 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 3,827 | 100m2 |
| 4 | Lót bao no lông chống mất nước XM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 31,792 | 100m2 |
| 5 | Gỗ chèn khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 1,14 | m3 |
| 6 | Nhựa đường rót khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 14,319 | Kg |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 77,04 | m3 |
| 8 | Lót bao no lông chống mất nước XM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 4,28 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 1,541 | 100m2 |
| C | Gia cố rãnh bê tông + Mương hộp | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 88,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Lót bao no lông chống mất nước XM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 7,979 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 0,58 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 0,123 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 8 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 3,26 | m3 |
| 9 | Bê tông thân mương, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 2,98 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 1,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, VK móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 0,093 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, VK tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 0,645 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 0,046 | tấn |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 2,17 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 2,23 | 1m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 0,736 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 0,164 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các quy định liên quan | 62 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi