Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 12:33:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,296,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV NHƠN HƯNG) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 7.B-V-125-III.B), cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 7 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1km cáp |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 1km cáp |
| 10 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 1km cáp |
| 11 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 15 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Ca |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Đào trồng cột, chôn ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | công/1m3 |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Lấp đất trồng cột, ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2711 | 1 m3 |
| 18 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Biển báo cáp quang tại bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 20 | biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cáp quang cống kim loại 24 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | Km |
| 22 | Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | Km |
| 23 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | ODF 24FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Măng sông 24FO (đầy đủ phụ kiện) (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | SẢN XUẤT CẦU CÁP (KV TRẦN NGUYÊN HÃN NHƠN HÒA) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m2 |
| 3 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| C | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR (KV TRẦN NGUYÊN HÃN NHƠN HÒA) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 3 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,955 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV TRẦN NGUYÊN HÃN NHƠN HÒA) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 9 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 10 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| E | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV TRẦN NGUYÊN HÃN NHƠN HÒA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| F | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV TRẦN NGUYÊN HÃN NHƠN HÒA) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 4 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 11 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Ca |
| 12 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Biển báo cáp quang tại bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 14 | biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cáp quang cống kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | Km |
| 16 | Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | Km |
| 17 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Măng sông 12FO (đầy đủ phụ kiện) (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV ĐÌNH HÒA DÕNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 1 pha 63A-2P vào tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại lắp nổi Sino CKE1 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| H | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONEKV (ĐÌNH HÒA DÕNG) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 4 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1km cáp |
| 8 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1km cáp |
| 9 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 13 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Ca |
| 14 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Biển báo cáp quang tại bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 16 | biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cáp quang cống kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | Km |
| 18 | Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | Km |
| 19 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Măng sông 12FO (đầy đủ phụ kiện) (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV HÓA LẠC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 1 pha 63A-2P vào tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại lắp nổi Sino CKE1 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| J | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV HÓA LẠC) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 4 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Ca |
| 12 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | Km |
| 15 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| K | SẢN XUẤT CẦU CÁP (KV AN VINH 2) | |||
| 1 | Sản xuất thân cột anten dây co h=42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m2 |
| 3 | Chi phí vận chuyển cột đi mạ + chi phí mạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1m |
| 5 | Phát quang bụi rậm, Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| L | XÂY DỰNG BỆ ĐỠ TỦ OUTDOOR KV (KV AN VINH 2) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 3 | Công tác cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| M | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT (KV AN VINH 2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (Dây thép dẹp 40x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 40x40x4 (<=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 9 | Kéo rải cáp dẫn đất M70 có vỏ bọc từ cầu cáp đến các bảng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 10 | Lắp đất rãnh hệ thống tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công, công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5 m2 (S<=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| N | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV AN VINH 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| O | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (KV AN VINH 2) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1km cáp |
| 5 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Ca |
| 9 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cáp quang treo phi kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | Km |
| 12 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (KV BẢO TÀNG QUANG TRUNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 1 pha 63A-2P vào tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại lắp nổi Sino CKE1 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| Q | XÂY DỰNG MÓNG MỐ VÀ MÓNG NEO (AN_NHON_ADDMORE_01) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,638 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cột, mố neo đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,467 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,142 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại > 12m, cột có trang bị thu lôi, lắp dựng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cột |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 13 | Sản xuất thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp <=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Hàn dây dẫn sét với kim thu sét bằng p/p hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 điện cực |
| 17 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kích thước điện cực <=5x75x7(<=Φ75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 18 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m |
| 19 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10 m2 (S<=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 20 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 21 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 22 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 23 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 24 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và lọc sét 1 pha, thiết bị cắt và lọc sét 1 pha <= 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong ống chìm, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 27 | Lắp đặt bảng gỗ (nhựa) vào tường gạch, kích thước bảng điện <= 180x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cái |
| 28 | Lắp Coolie kẹp dây thoát sét ( bao gồm VL +NC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ nguồn KT 600x600x600 ( bao gồm cả mua sắm Tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển cột BTLT 16m-D từ nơi mua đến trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 31 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| R | XÂY DỰNG TUYẾN ĐIỆN NGUỒN AC (AN_NHON_ADDMORE_01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,454 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 10m |
| 8 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| S | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (AN_NHON_ADDMORE_01) | |||
| 1 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 1km cáp |
| 2 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ ODF |
| 4 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | Ca |
| 5 | Biển báo cáp quang tại bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 6 | Cáp quang cống kim loại 12 FO (A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | Km |
| 7 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi