Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659024-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200557772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (Nông thôn mới) + vốn dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:39:00 đến ngày 2020-07-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,781,962,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG: I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,959 100m3
B II. PHẦN VUỐT NỐI
1 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 100m3
C III. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:a. Trong phui
1 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,977 100m3
D b. Ngoài phui
1 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 100m3
E IV PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ: IV.1 PHẦN BÓ VỈA
1 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,761 100m2
2 Bê tông đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,63 m3
3 Bê tông đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,63 m3
F V. ĐIỀU PHỐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,959 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II*3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,959 100m3
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC: I. THOÁT NƯỚC MƯA: I.1 Phần cống tròn: I.1.1 Phần ống cống
1 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 2m, D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đ/ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 3m, D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đ/ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 4m, D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 đ/ống
4 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 2m, D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đ/ống
5 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 3m, D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đ/ống
6 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 4m, D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 đ/ống
H I.1.2 Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m/nối
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m/nối
I I.1.3 Gối cống đúc sẳn
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê gối cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,03 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 cái
J I.1.4 Móng cống
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,346 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,055 100m2
3 Bê tông lót đá 1x2 M150 (Chèn cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,537 m3
4 Bê tông lót đá 1x2 M150 (Lót móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,676 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,366 100m3
6 Đắp cát trên lưng cống bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,285 100m3
K I.2 Hố ga: I.2.1 Phần móng hố ga
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,725 100m3
2 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m2
3 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 (đổ tại chổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,252 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,201 100m3
L I.2.2 Phần đáy đúc sẵn
1 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,223 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
4 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Xóa vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
M I.2.3 Phần thân hố ga
1 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,872 100m2
2 Cốt thép thân hố ga, D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 tấn
3 Cốt thép thân hố ga, D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
4 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
N I.2.4 Phần cổ hố ga
1 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,011 100m2
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,03 m3
O I.2.5 Phần đổ tại chổ, cửa thu
1 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
2 Bê tông lót cửa thu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,394 m3
3 Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,145 m3
P I.2.6 Cấu kiện đúc sẵn (khuôn)
1 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 100m2
2 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,172 m3
3 Cốt thép cấu kiện đúc sãn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
4 Cốt thép cấu kiện đúc sãn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 tấn
5 Cung cấp thép hình L50x50x5cm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng<=20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Xóa vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
Q I.2.7 Van ngăn mùi: I.2.7.1 Van ngăn mùi loại 1
1 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cổ hố ga, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m2
3 Cung cấp tấm nhựa PVC, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
4 Tấm cao su dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
5 Tấm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
6 Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
7 Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 bộ
8 Vít nở M10x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
9 Sản xuất cấu kiện khay ngăn mùi (xóa vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
R I.2.7.2 Van ngăn mùi loại 2
1 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,114 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 100m2
3 Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,205 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m2
5 Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 bộ
6 Tấm cao su dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,704 m2
S I.2.8 Nắp đan BTCT
1 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,268 m3
2 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
3 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
4 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (bỏ thép tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL<=250kg (nắp đan đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
T I.2.9 Nắp lưới chắn rác
1 Lắp dựng lưới chắn rác (gang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
U I.3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,072 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II*3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,131 100m3
V HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG: I Biển báo, lan can, hàng rào: I.1 Biển báo (Khấu hao 1.17%*3 tháng+3.5%*20 lần sử dụng)
1 Khấu hao biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm)*hs_KH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Khấu hao biển báo chữ nhật 60x160 cm (VT*6.4)*hs_KH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Khấu hao biển báo tròn đường kính 70 cm)*hs_KH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 40x127.5 cm (VT*3.4)*hs_KH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
W I.2 Hàng rào tôn (Khấu hao 1.17%*3 tháng+3.5%*20 lần sử dụng)
1 Cung cấp tôn dày 0.3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m2
2 Cung cấp thép hộp 25x25x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 tấn
3 Cung cấp bulong D5, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 cái
4 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
5 Thép hộp chân cột 40x40x1.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
6 Ván khuôn chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
7 Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
8 Lắp đặt dải phân cách mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 cái
X I.3 Lan can thép (Khấu hao 1.17%*3 tháng+3.5%*22 lần sử dụng)
1 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,246 m2
Y I.4 Các công tác khác
1 Lắp đặt đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bóng
2 Cung cấp cọc tiêu chóp cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
3 Nhân công 3,0/7, nhóm 1 điều tiết giao thông (3 tháng * 30 * 1 người) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->