Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200649198-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ Sở Cai nghiện ma túy tự nguyện nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200627250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 12:33:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,180,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Theo chương V 20 gốc
2 Cạo bỏ lớp cỏ, đất bề mặt nền đường Theo chương V 63,281 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 0,6328 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V 0,6328 100m3/1km
5 Ván khuôn gỗ nền mặt đường Theo chương V 0,8661 100m2
6 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V 62,081 m3
7 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 Theo chương V 88,0872 m3
8 Thuê cẩu tự hành 16T cẩu các chậu cây lớn để đổ bê tông và lát gạch nền sân và cẩu trở lại sau khi lát gạch Theo chương V 2 ca
9 Tháo dỡ nền gạch Block ( để sử dụng lại) Theo chương V 342,97 m2
10 Đào nền đường - Cấp đất II Theo chương V 11,421 1m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 0,1102 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V 0,1102 100m3/1km
13 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Theo chương V 308,23 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,2284 100m3
15 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 Theo chương V 65,115 m3
16 Lát sân gạch Block tự chèn dày 5,5cm ( Gạch tận dụng gạch cũ ) Theo chương V 228,42 m2
17 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo KT 400x400mm dày 3cm màu đỏ Theo chương V 243,95 m2
18 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo KT 400x400mm dày 3cm màu vàng Theo chương V 706,91 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V 1,2404 m3
20 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo chương V 3,4001 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V 4,5896 m3
22 Trát thành bồn hoa, bồn cây, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V 56,0093 m2
23 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, gạch 60x240mm ,màu đỏ đậm Theo chương V 56,0093 m2
24 Mua cây xoài cao 3m đường kính gốc 20cm Theo chương V 12 cây
25 Đất màu trồng cây, trồng hoa Theo chương V 12 bao
B PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chương V 131 cấu kiện
2 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo chương V 1,0009 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp đất III Theo chương V 53,3988 1m3
4 Đắp đất nền mương, rảnh thoát nước Theo chương V 51,1629 m3
5 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng Theo chương V 16,8813 m3
6 Bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 27,9202 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương Theo chương V 4,0785 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo chương V 12,745 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 113,9674 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo chương V 11,8724 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V 0,3133 100m2
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V 1,6445 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V 1,329 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 218 1cấu kiện
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo chương V 102,3259 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 1,0233 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Theo chương V 1,0233 100m3
C GARA XE MÁY 01
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Theo chương V 10,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 3,64 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo chương V 0,0728 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V 0,0728 100m3/1km
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V 1,2 m3
6 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo chương V 1,3818 m3
7 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 Theo chương V 0,1742 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1056 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0317 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0501 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,0464 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo chương V 4,543 m3
13 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo chương V 7,1661 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 21,42 m3
15 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo KT 400x400mm dày 3cm màu đỏ Theo chương V 153 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 0,2065 m3
17 SXLD bu lông M20x600 Theo chương V 48 cái
18 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V 0,2873 tấn
19 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,2873 tấn
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V 0,5738 tấn
21 Lắp vì kèo thép Theo chương V 0,5738 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V 0,9567 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,9567 tấn
24 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1,0176 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm Theo chương V 1,4777 100m2
26 SXLD máng tôn inox khổ 650mm Theo chương V 24 md
27 Ke chống bão Theo chương V 591,08 cái
28 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống D 90mm Theo chương V 0,16 100m
29 Lắp đặt Tê nhựa , ĐK 90mm Theo chương V 6 cái
30 Cút nhựa ĐK 90mm Theo chương V 6 cái
31 Măng xông nhựa ĐK 90mm Theo chương V 6 cái
32 Cầu chắn rác Inox D90 mm Theo chương V 6 cái
33 Đai Inox cố định ống + đinh vít Theo chương V 50 cái
34 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo chương V 50 m
35 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 50 m
36 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (Bao gồm mặt + hạt) Theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt đèn + máng 1.2m led 2x19W Theo chương V 6 bộ
38 Đinh vít Theo chương V 40 cái
D GARA XE MÁY 02
1 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo chương V 7,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,4267 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo chương V 0,0485 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chương V 0,0485 100m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo chương V 0,8 m3
6 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo chương V 0,9212 m3
7 Bê tông cột M250, đá 1x2 Theo chương V 0,1162 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0704 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0211 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,0334 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,0309 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V 2,5872 m3
13 Bê tông nền M150, đá 4x6 Theo chương V 8,91 m3
14 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo chương V 8,316 m3
15 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo KT 400x400mm dày 3cm màu đỏ Theo chương V 59,4 m2
16 SXLD bu lông M20x600 Theo chương V 32 cái
17 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V 0,1803 tấn
18 Lắp cột thép các loại Theo chương V 0,1803 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V 0,2614 tấn
20 Lắp vì kèo thép Theo chương V 0,2614 tấn
21 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,4379 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,4379 tấn
23 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 1,3568 1m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm Theo chương V 0,5731 100m2
25 SXLD máng tôn phẳng khổ rộng 400mm Theo chương V 9 md
26 Ke chống bão( 4 cái/m2) Theo chương V 229,24 cái
27 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống D 90mm Theo chương V 0,11 100m
28 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt măng xông nhựa, ĐK 90mm Theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Theo chương V 4 cái
31 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm Theo chương V 2 cái
32 Cầu chắn rác Inox D90 mm Theo chương V 4 cái
33 Đai Inox cố định ống + đinh vít Theo chương V 50 cái
34 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo chương V 25 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chương V 25 m
36 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (Bao gồm mặt + hạt) Theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bao gồm mặt + hạt) Theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt đèn + máng 1.2m led 2x19W Theo chương V 4 bộ
39 Đinh vít Theo chương V 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->