Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 17:42:00 đến ngày 2020-07-01 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,254,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ, CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ viên vỉa 20x30x(80/40) bó vỉa đá tự nhiên (đoạn C-E) để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 2 | Phá dỡ viên vỉa bê tông, 20x30x(80/40) đoạn (E-D), lớp vữa đệm (2cm), bê tông M100 đá 2x4 lót (5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,321 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông rãnh tam giác dày 10cm rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp lát gạch vỉa Tezzaro 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,31 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp VXM dày 2cm, lớp bê tông nền dày 10cm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,477 | m3 |
| 6 | Đào đánh bầu, di chuyển cây sao đen H=4-6m, D=10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 7 | Di chuyển cây sao đen H=4-6m, D=10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, tường chắn bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép rãnh thoát nước trên vỉa hè rãnh KĐ40, KĐ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,655 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông giằng mũ mố rãnh thoát nước trên vỉa hè rãnh KĐ40; KĐ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,156 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, tường rãnh thoát nước KĐ40, KĐ50 cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,192 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,406 | m3 |
| 13 | Dọn dẹp vê sinh rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng mũ mố rãnh thoát nước KĐ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông giằng mũ mố rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo BT Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,733 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo BT Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,403 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo trọng lượng 131,25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | ck |
| 20 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | 100m3 |
| 3 | Lớp đệm lót đá dăm đầm chặt K=0.98 đường bê tông dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 5 | Dải lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,36 | m2 |
| 6 | Bê tông đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,276 | 100m3 |
| 8 | Đầm chặt nền rãnh tam giác K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,925 | m3 |
| 9 | Dải lớp vữa xi măng M10 dầy 5cm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,925 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 5cm rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất cấp III rãnh thoát nước, hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm đầm chặt K=0.95 nền rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông nền rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền rãnh, hố ga M 150 đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | m3 |
| 5 | Xây tường rãnh, hố ga gạch không nung VXM M75 tường dày D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,384 | m3 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn giằng mũ mố rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng mũ mố rãnh, hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,147 | m3 |
| 8 | Trát trong rãnh, hố ga VXM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,845 | m2 |
| 9 | Láng nền rãnh, hố ga VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,195 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt pha tấm đan rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh, hố ga D<=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,348 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan rãnh, hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,012 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh, hố ga có trọng lượng nhỏ hơn 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1cấu kiện |
| 14 | Sản xuất lắp dựng nắp rãnh bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 15 | Đệm cát sạn :dày 10cm đầm chặt k=0,95 hố thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng ván khuôn thân, móng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thân, móng hố thu nước BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng ván khuôn dầm mũ mố hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ mố hố thu nước D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông dầm mũ mố hố thu nước BT M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 21 | Láng nền tạo dốc hố thu nước về rãnh VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng nắp hố ga bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cửa |
| 23 | Lấp đất móng rãnh thoát nước, hố ga, hố thu nước đầm chặt K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| D | VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đầm nền viên vỉa độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông M100 đá 4x6dày 5cm lót viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | m3 |
| 3 | Mua viên bó vỉa đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | md |
| 4 | Vận chuyển viên bó vỉa đá đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 5 | Mua viên bó vỉa bê tông đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,5 | md |
| 6 | Vận chuyển viên bó vỉa bê tông đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thẳng viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | m |
| E | VỈA HÈ, TƯỜNG CHẮN, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất cấp III vỉa hè, tường chắn, cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Xây tường chắn vỉa hè, tường chắn bồn cây gạch không nung vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,746 | m3 |
| 4 | Đổ đất mầu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | m3 |
| 5 | Trồng cây sao đen H=4-6m, D=10-12cm (cây tận dụng phần phá dỡ, cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 6 | Trồng cỏ nhật hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | m2 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,995 | m3 |
| 8 | Lát vỉa hè gạch Tezzaro 40x40x3cm vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,945 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào mương đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót M150 đá 2x4; Nền hố van khởi thủy; Cụm van D50; Gối đỡ tê; Gối đỡ cút; Gối đỡ bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn; Cụm van D50; Gối đỡ tê; Gối đỡ cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông M200 đá 1x2; Cụm van D50; Gối đỡ tê; Gối đỡ cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 5 | Xây tường hố van khởi thủy gạch không nung VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng hố van khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép D<=10mm2 giằng hố van khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông giằng hố van khởi thủy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 10 | Láng nền hố van khởi thủy VXM M75 D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép D<=10mm2 tấm đan hố van khởi thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan hố van khởi thủy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 15 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan Hố cụm van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 Hố cụm van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng ván khuôn lắp Hố cụm van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép lắp Hố cụm van D50 D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lắp Hố cụm van D50 M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan Hố cụm van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống thép luồn qua đường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Đắp cát mịn lót mương đường ống cấp nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m3 |
| 23 | Mua, kéo dải đường ống cấp nước HDPE D50, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100 m |
| 24 | Đắp đất mịn mương đường ống cấp nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,166 | m3 |
| 25 | SXLD Đai khởi thủy D63/50/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | SXLD Cụm van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | SXLD Đồng hồ đo lưu lượng nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | SXLD ống HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100 m |
| 29 | SXLD Cút gang D50/90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | SXLD Cút gang D50/120 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | SXLD Tê gang D50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | SXLD Nút bịt đầu ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | SXLD Cụm van đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 35 | Nối chuyển bậc hàn HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Nối góc 90 độ hàn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Nối tê 90 độ hàn HDPE D50/50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Thử áp lực ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m |
| 39 | Khử trùng toàn bộ ống nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m |
| G | ĐẤU NỐI Ô ĐẤT | |||
| 1 | Đai khởi thủy D50-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Ống HDPE D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 3 | Nối ren ngoài HDPE D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Cút nhựa HDPE D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Măng sông HDPE D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 7 | Hộp, đồng hồ đo lưu lượng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Họng cứu hỏa (SXLD, phụ kiện đi kèm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV LỘ 374 VÀ 375 E5.16 | |||
| 1 | Tháo dỡ chuỗi cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ chuỗi cách điện |
| 2 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 sứ |
| 3 | Tháo dỡ dây AC - 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,478 | 1km dây |
| 4 | Tháo dỡ xà néo dây XN35-2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà néo dây XN35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ cột BTLT 16m cắt chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 7 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,275 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,57 | m3 | |
| 11 | Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng cột đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng mương, tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rãnh, tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 23 | Lát gạch terrazzo đá tự nhiên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 24 | Lắp đặt viên bó vỉa hè (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | 100m3 |
| 26 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m (cột NPC.I-16-190-13.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m ( cột PC-20-217-24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 28 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối nối |
| 29 | Lắp đặt giằng cột đôi G1-G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 30 | Lắp xà néo dây ngọn cột X1-374 (79.89kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp xà néo dây pha trên X1-375 (85,23kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Xà néo dây pha giữa X2-375 (99,07kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg (Xà néo dây pha dưới X3-375 (171,75kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa xuống nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100kg |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC - 95mm2 (dây cũ kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1km/1 dây |
| 37 | Lắp đặt chuỗi cách điện 35kV gồm 7 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 38 | Lắp biển tên dao, biển báo an toàn cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| I | VẬT TƯ DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV LỘ 374 VÀ 375 E5.16) | |||
| 1 | Cột NPC.I-16-190-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột PC-20-217-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Giằng cột G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giằng cột G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giằng cột G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giằng cột G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo dây ngọn cột X1-374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo dây pha trên X1-375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo dây pha giữa X2-375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo dây pha dưới X3-375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột R4C mạ kẽm nhúng nóng ( cột 10/374) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa cột R4C mạ kẽm nhúng nóng ( cột 10/375) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sứ chuỗi cách điện polyme 35kV -120kN đơn gồm 7 chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 14 | Biển báo an toàn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV LỘ 374 VÀ 375 E5.16 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40,5)kV 3x240mm2 lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100 m |
| 2 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40,5)kV 3x70mm2 lên cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ dao cách ly 35kV và dao phụ tải 35kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo dỡ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo dỡ xà đỡ dao cách ly XDCL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà đỡ dao cách ly và chống sét van XDCL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ giá đỡ tay dao thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ cô dê đỡ cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công/bộ |
| 9 | Tháo dỡ ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 11 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m3 |
| 14 | Đào đất rãnh thu hồi cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót giếng nối cáp đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giếng nối cáp, tấm đan giếng nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch giếng nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 23 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,78 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan BT bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốp pha gỗ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m3 |
| 30 | Lát gạch terrazzo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40.5)kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40.5)kV-3x240mm2 (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40.5)kV-3x70mm2 (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt xà đỡ lèo X2-374 (13,07kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà đỡ lèo X3-374 (49,83kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà đỡ dao cách ly X4-374 (93.4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà đỡ cổ cáp X5-374 (26,3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà đỡ tay thao tác DCL X6-374 (24,7kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cô dê đỡ cáp ngầm lên cột 10/374 và 10/375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt ghế cách điện cột số 10/374 (trọng lượng 96,5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt thang trèo, trọng lượng 76.5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà đỡ dao cách ly X4-375 (183,39kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt xà đỡ tay thao tác DCL X5-375 (30,84kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ghế cách điện cột số 10/375 (trọng lượng 146,3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thang trèo cột số 10/375 (trọng lượng 77,7kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 52 | Làm đầu cáp co ngót nguội 3 pha 35kV tiết diện 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 53 | Đầu cáp lực 35kV, đầu cáp T-Plug, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Ép đầu cốt SYG 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 55 | Ép đầu cốt đúc M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 56 | Ép đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 57 | Lắp đặt ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3 bu lông A95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Làm hộp nối cáp 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 59 | Lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| K | VẬT TƯ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV LỘ 374 VÀ 375E5.16 | |||
| 1 | ống thép mạ kẽm DN200 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W- 20/35(40.5)kV-3x240mm2 có màn chắn băng đồng dày 0,127mm, độ dày danh định của lớp cách điện >= 8,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | m |
| 3 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m2 |
| 4 | Xà đỡ lèo X2-374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo X3-374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dao cách ly X4-374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ xà đỡ cổ cáp X5-374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gông đỡ cáp GĐ1 dọc thân cột 10/374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gông đỡ cáp GĐ2 dọc thân cột 10/374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Gông đỡ cáp GĐ3 dọc thân cột 10/374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gông đỡ cáp GĐ4 dọc thân cột 10/374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ tay thao tác DCL X5-374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ ghế và ghế thao tác cột 10 lộ 374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo cột 10/374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ dao cách ly X4-375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ tay thao tác DCL X5-375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Gông đỡ cáp GĐ5 dọc thân cột 10/375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Gông đỡ cáp GĐ6 dọc thân cột 10/3745 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Gông đỡ cáp GĐ7 dọc thân cột 10/375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gông đỡ cáp GĐ8 dọc thân cột 10/3745 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ ghế và ghế thao tác cột 10 lộ 375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo cột 10 lộ 375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sứ đứng VHD 35kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 24 | Dây đồng trần D8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC -35mm2 nối tiếp địa đuôi chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 26 | Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đầu cáp T-plug 35kV 3x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đầu cốt SYG-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Đầu cốt đúc đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Đầu cốt đúc đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 33 | Ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3 bu lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | TBA QUANG TRUNG 34 | |||
| 1 | Tháo dỡ dây ACSR/XLPE 12,7/22(24)kV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1km dây |
| 2 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 sứ |
| 3 | Tháo dỡ dao phụ tải 3 pha ngoài trời Loại dao cách ly 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo dỡ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo dỡ cầu chì 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 6 | Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất 400 KVA-22/0,4 kV ở trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV- 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tháo dỡ xà đỡ dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ giá đỡ tay dao thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Tháo dỡ xà đỡ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dỡ xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Tháo dỡ xà đỡ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Tháo dỡ ghế cách điện, thang trèo, sàn thao tác, xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cột bê tông BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 16 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 21 | Trát tường móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 22 | ốp gạch thẻ gốm KT240x60x9 chân móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 23 | Đắp đất xung quanh móng trạm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100kg |
| 27 | Lắp đặt vỏ tủ điện kiêm trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt nắp chụp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt máng cáp trung thế, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| M | VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Khung móng trạm M30x600x8 thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trạm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Dây Cu/PVC -35mm2 nối tiếp địa đuôi chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Biển tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | km/dây |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ cột BTLT 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Cắt nền đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa và móng tủ công tơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0504 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng cột đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tủ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7353 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 18 | Lát gạch terrazzo đá tự nhiên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 19 | Dựng cột BTLT NPC.I-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x150+1x120mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,862 | 1000v |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống lồng thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km/dây |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | km/dây |
| 31 | Lắp đặt tủ đặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4562 | 100kg |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| O | VẬT TƯ MUA THEO ĐỊNH MỨC 4970 (HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV) | |||
| 1 | Cột BTLT NPC.I-8.5-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x150+1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x120+1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.862 | viên |
| 7 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 8 | Sứ báo cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Ống lồng thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Ốp cột Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Kẹp néo cáp 50-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Vòng bổ trợ 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ghíp nhựa 2 bu lông GN2 đấu nguồn hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Vỏ tủ điện ngoài trời KT600x400x180 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Attomat loại khối 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tiếp địa tủ R4C trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Kẹp cáp nhôm 3 bu-lông A50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Cặp cáp đồng nhôm 3 bu-lông AM25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| P | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đường cáp ngầm 2x10 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ cột thép bát giác côn đầu cột D78 cao 8m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Tháo dỡ cần CDB14 dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cần đèn ngang cột D60, L=3m (CD1) mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 7 | Tháo dỡ dây lên đèn dây 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ đèn LED 125W và 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khung móng M16*260*260*500 (nhân công bậc thợ 3/7 nhóm I = 0,3 công/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 16 | Lưới báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 1000v |
| 18 | Gạch chỉ đặc KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648 | viên |
| 19 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,53 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cột thép bát giác côn đầu cột D78 cao 6m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột thép bát giác côn đầu cột D78 cao 8m mạ kẽm nhúng nóng (Cột tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 23 | Lắp cần CDB14 dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp cần CDB14 dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng (cần tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cần đèn ngang cột D60, L=3m (CD1) mạ kẽm nhúng nóng (cần tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần đèn |
| 26 | Lắp đèn LED 125W và 100W (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đèn LED 75W DIM 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Tiếp địa tủ R4C trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống lồng thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2 luồn trong ống nhựa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 33 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2 luồn trong ống nhựa bảo vệ (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 34 | Kéo rải, luồn dây đồng nối tiếp địa liên hoàn M10 trong ống nhựa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m |
| 35 | Kéo rải, luồn dây đồng nối tiếp địa liên hoàn M10 trong ống nhựa bảo vệ (dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 36 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 39 | Luồn dây lên đèn dây bọc nhựa Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Luồn dây lên đèn dây bọc nhựa Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 (dây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 41 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 42 | Sứ báo hiệu cáp chiếu sáng (15m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Vòng bổ trợ 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Kéo dải cáp vặn xoắn 4x16mm2 (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 47 | Ghíp nối GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| Q | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 35kV gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải + 1 ngăn chì bảo vệ máy biến áp 200A, loại không mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-35/0,4kV sứ plugin-elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế kiêm trụ đỡ máy biến áp 600V-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời, chém ngang, cách điện polyme (lắp mới 02 bộ, tận dụng 01 bộ dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 5 | Chống sét van 42kV-10kA-Polymer (lắp mới 02 bộ, tận dụng 01 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 6 | Tủ đặt 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| R | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RMU 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Thí nghiệm tủ RMU dao cắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Lắp đặt cách ly ngoài trời 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 13 | Lắp chống sét van 35kV. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 pha |
| 15 | Lắp đặt tủ 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi