Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656878-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200656246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 17:42:00 đến ngày 2020-07-01 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,254,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ, CẢI TẠO
1 Tháo dỡ viên vỉa 20x30x(80/40) bó vỉa đá tự nhiên (đoạn C-E) để tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
2 Phá dỡ viên vỉa bê tông, 20x30x(80/40) đoạn (E-D), lớp vữa đệm (2cm), bê tông M100 đá 2x4 lót (5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,321 m3
3 Phá dỡ bê tông rãnh tam giác dày 10cm rộng 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
4 Phá dỡ lớp lát gạch vỉa Tezzaro 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,31 m3
5 Phá dỡ lớp VXM dày 2cm, lớp bê tông nền dày 10cm vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,477 m3
6 Đào đánh bầu, di chuyển cây sao đen H=4-6m, D=10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc
7 Di chuyển cây sao đen H=4-6m, D=10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
8 Phá dỡ tường xây gạch, tường chắn bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 m3
9 Phá dỡ tấm đan bê tông cốt thép rãnh thoát nước trên vỉa hè rãnh KĐ40, KĐ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,655 m3
10 Phá dỡ bê tông giằng mũ mố rãnh thoát nước trên vỉa hè rãnh KĐ40; KĐ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,156 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch, tường rãnh thoát nước KĐ40, KĐ50 cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,192 m3
12 Phá dỡ nền rãnh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,406 m3
13 Dọn dẹp vê sinh rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
14 Gia công lắp dựng ván khuôn giằng mũ mố rãnh thoát nước KĐ50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
15 Đổ bê tông giằng mũ mố rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo BT Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,733 m3
16 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 100m2
17 SXLD cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 tấn
18 Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo BT Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,403 m3
19 Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước KĐ50 cải tạo trọng lượng 131,25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 ck
20 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 100m3
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,002 100m3
3 Lớp đệm lót đá dăm đầm chặt K=0.98 đường bê tông dầy 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m3
4 Ván khuôn đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
5 Dải lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,36 m2
6 Bê tông đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m3
7 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,276 100m3
8 Đầm chặt nền rãnh tam giác K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,925 m3
9 Dải lớp vữa xi măng M10 dầy 5cm lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,925 m2
10 Bê tông M200 đá 1x2 dày 5cm rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,746 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cấp III rãnh thoát nước, hố ga, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 100m3
2 Đệm đá dăm đầm chặt K=0.95 nền rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
3 Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông nền rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
4 Đổ bê tông nền rãnh, hố ga M 150 đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 m3
5 Xây tường rãnh, hố ga gạch không nung VXM M75 tường dày D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,384 m3
6 Lắp dựng ván khuôn giằng mũ mố rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100m2
7 Đổ bê tông giằng mũ mố rãnh, hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,147 m3
8 Trát trong rãnh, hố ga VXM M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,845 m2
9 Láng nền rãnh, hố ga VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,195 m2
10 Gia công lắp dựng cốt pha tấm đan rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m2
11 SXLD cốt thép tấm đan rãnh, hố ga D<=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,348 tấn
12 Đổ bê tông tấm đan rãnh, hố ga M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,012 m3
13 Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh, hố ga có trọng lượng nhỏ hơn 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 1cấu kiện
14 Sản xuất lắp dựng nắp rãnh bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cửa
15 Đệm cát sạn :dày 10cm đầm chặt k=0,95 hố thu nước mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
16 Gia công lắp dựng ván khuôn thân, móng hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
17 Đổ bê tông thân, móng hố thu nước BT M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
18 Gia công lắp dựng ván khuôn dầm mũ mố hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
19 Gia công lắp dựng cốt thép dầm mũ mố hố thu nước D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
20 Đổ bê tông dầm mũ mố hố thu nước BT M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
21 Láng nền tạo dốc hố thu nước về rãnh VXM M75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,288 m2
22 Sản xuất lắp dựng nắp hố ga bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cửa
23 Lấp đất móng rãnh thoát nước, hố ga, hố thu nước đầm chặt K=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m3
24 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
D VIÊN BÓ VỈA
1 Đầm nền viên vỉa độ chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m3
2 Đổ bê tông M100 đá 4x6dày 5cm lót viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,505 m3
3 Mua viên bó vỉa đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 md
4 Vận chuyển viên bó vỉa đá đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
5 Mua viên bó vỉa bê tông đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,5 md
6 Vận chuyển viên bó vỉa bê tông đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
7 Lắp dựng cấu kiện thẳng viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 m
E VỈA HÈ, TƯỜNG CHẮN, CÂY XANH
1 Đào đất cấp III vỉa hè, tường chắn, cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 100m3
2 Đắp đá mạt độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
3 Xây tường chắn vỉa hè, tường chắn bồn cây gạch không nung vữa xi măng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,746 m3
4 Đổ đất mầu hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 m3
5 Trồng cây sao đen H=4-6m, D=10-12cm (cây tận dụng phần phá dỡ, cải tạo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
6 Trồng cỏ nhật hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 m2
7 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,995 m3
8 Lát vỉa hè gạch Tezzaro 40x40x3cm vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,945 m2
9 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào mương đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m3
2 Đổ bê tông lót M150 đá 2x4; Nền hố van khởi thủy; Cụm van D50; Gối đỡ tê; Gối đỡ cút; Gối đỡ bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 m3
3 Gia công lắp dựng ván khuôn; Cụm van D50; Gối đỡ tê; Gối đỡ cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
4 Đổ bê tông M200 đá 1x2; Cụm van D50; Gối đỡ tê; Gối đỡ cút Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 m3
5 Xây tường hố van khởi thủy gạch không nung VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 m3
6 Gia công lắp dựng ván khuôn giằng hố van khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
7 Gia công lắp dựng cốt thép D<=10mm2 giằng hố van khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
8 Đổ bê tông giằng hố van khởi thủy M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
10 Láng nền hố van khởi thủy VXM M75 D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
11 Gia công lắp dựng cốt thép D<=10mm2 tấm đan hố van khởi thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
12 Đổ bê tông tấm đan hố van khởi thủy M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
15 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan Hố cụm van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
16 Đổ bê tông M200 đá 1x2 Hố cụm van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 m3
17 Gia công lắp dựng ván khuôn lắp Hố cụm van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
18 Gia công lắp dựng cốt thép lắp Hố cụm van D50 D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
19 Đổ bê tông lắp Hố cụm van D50 M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 m3
20 Lắp dựng tấm đan Hố cụm van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Ống thép luồn qua đường D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
22 Đắp cát mịn lót mương đường ống cấp nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m3
23 Mua, kéo dải đường ống cấp nước HDPE D50, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100 m
24 Đắp đất mịn mương đường ống cấp nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,166 m3
25 SXLD Đai khởi thủy D63/50/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 SXLD Cụm van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 SXLD Đồng hồ đo lưu lượng nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 SXLD ống HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100 m
29 SXLD Cút gang D50/90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 SXLD Cút gang D50/120 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 SXLD Tê gang D50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 SXLD Nút bịt đầu ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 SXLD Cụm van đồng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
35 Nối chuyển bậc hàn HDPE D110/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Nối góc 90 độ hàn HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Nối tê 90 độ hàn HDPE D50/50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
38 Thử áp lực ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m
39 Khử trùng toàn bộ ống nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m
G ĐẤU NỐI Ô ĐẤT
1 Đai khởi thủy D50-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Ống HDPE D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
3 Nối ren ngoài HDPE D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Cút nhựa HDPE D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Măng sông HDPE D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
7 Hộp, đồng hồ đo lưu lượng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Họng cứu hỏa (SXLD, phụ kiện đi kèm...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV LỘ 374 VÀ 375 E5.16
1 Tháo dỡ chuỗi cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ chuỗi cách điện
2 Tháo dỡ sứ đứng 35kV trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 sứ
3 Tháo dỡ dây AC - 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,478 1km dây
4 Tháo dỡ xà néo dây XN35-2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
5 Tháo dỡ xà néo dây XN35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
6 Tháo dỡ cột BTLT 16m cắt chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
7 Cắt nền đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,275 m3
9 Tháo dỡ viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,57 m3
11 Đào móng cột, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4203 100m3
12 Đổ bê tông lót móng cột đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
13 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,11 m3
15 Bê tông chèn móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
16 Cốt thép giằng mương, tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rãnh, tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2364 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
23 Lát gạch terrazzo đá tự nhiên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m2
24 Lắp đặt viên bó vỉa hè (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 100m3
26 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m (cột NPC.I-16-190-13.0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
27 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m ( cột PC-20-217-24) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
28 Nối cột bê tông bằng mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 mối nối
29 Lắp đặt giằng cột đôi G1-G4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
30 Lắp xà néo dây ngọn cột X1-374 (79.89kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp xà néo dây pha trên X1-375 (85,23kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Xà néo dây pha giữa X2-375 (99,07kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg (Xà néo dây pha dưới X3-375 (171,75kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Đóng cọc tiếp địa xuống nền đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cọc
35 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 100kg
36 Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC - 95mm2 (dây cũ kéo lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 1km/1 dây
37 Lắp đặt chuỗi cách điện 35kV gồm 7 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 chuỗi sứ
38 Lắp biển tên dao, biển báo an toàn cột. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
I VẬT TƯ DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG 35KV LỘ 374 VÀ 375 E5.16)
1 Cột NPC.I-16-190-13.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Cột PC-20-217-24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Giằng cột G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Giằng cột G2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Giằng cột G3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Giằng cột G4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà néo dây ngọn cột X1-374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Xà néo dây pha trên X1-375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà néo dây pha giữa X2-375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Xà néo dây pha dưới X3-375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Tiếp địa cột R4C mạ kẽm nhúng nóng ( cột 10/374) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tiếp địa cột R4C mạ kẽm nhúng nóng ( cột 10/375) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Sứ chuỗi cách điện polyme 35kV -120kN đơn gồm 7 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
14 Biển báo an toàn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV LỘ 374 VÀ 375 E5.16
1 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40,5)kV 3x240mm2 lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100 m
2 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40,5)kV 3x70mm2 lên cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100 m
3 Tháo dỡ dao cách ly 35kV và dao phụ tải 35kV ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ (3 pha)
4 Tháo dỡ chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ (3 pha)
5 Tháo dỡ xà đỡ dao cách ly XDCL-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
6 Tháo dỡ xà đỡ dao cách ly và chống sét van XDCL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
7 Tháo dỡ giá đỡ tay dao thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
8 Tháo dỡ cô dê đỡ cáp trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công/bộ
9 Tháo dỡ ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
10 Tháo dỡ sứ đứng 35kV trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 sứ
11 Cắt nền đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m3
13 Đào đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m3
14 Đào đất rãnh thu hồi cáp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
15 Đổ bê tông lót giếng nối cáp đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
16 Ván khuôn gỗ giếng nối cáp, tấm đan giếng nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
19 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
20 Xây tường gạch giếng nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
23 Đắp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,78 m3
24 Lắp đặt tấm đan bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 cái
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan BT bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốp pha gỗ tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 100m2
27 Đổ bê tông đá 1x2 mác 200 tấm đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
28 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,697 100m3
29 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
30 Lát gạch terrazzo vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5 m2
31 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m
34 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
35 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40.5)kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 100m
36 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40.5)kV-3x240mm2 (cáp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
37 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 20/35(40.5)kV-3x70mm2 (cáp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
38 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
39 Lắp đặt xà đỡ lèo X2-374 (13,07kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt xà đỡ lèo X3-374 (49,83kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt xà đỡ dao cách ly X4-374 (93.4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt xà đỡ cổ cáp X5-374 (26,3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt xà đỡ tay thao tác DCL X6-374 (24,7kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt cô dê đỡ cáp ngầm lên cột 10/374 và 10/375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 bộ
45 Lắp đặt ghế cách điện cột số 10/374 (trọng lượng 96,5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt thang trèo, trọng lượng 76.5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt xà đỡ dao cách ly X4-375 (183,39kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt xà đỡ tay thao tác DCL X5-375 (30,84kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt ghế cách điện cột số 10/375 (trọng lượng 146,3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt thang trèo cột số 10/375 (trọng lượng 77,7kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10 sứ
52 Làm đầu cáp co ngót nguội 3 pha 35kV tiết diện 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
53 Đầu cáp lực 35kV, đầu cáp T-Plug, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
54 Ép đầu cốt SYG 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu cốt
55 Ép đầu cốt đúc M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
56 Ép đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
57 Lắp đặt ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3 bu lông A95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Làm hộp nối cáp 35kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp nối (3 pha)
59 Lắp đặt biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
K VẬT TƯ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV LỘ 374 VÀ 375E5.16
1 ống thép mạ kẽm DN200 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W- 20/35(40.5)kV-3x240mm2 có màn chắn băng đồng dày 0,127mm, độ dày danh định của lớp cách điện >= 8,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 279 m
3 Lưới báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m2
4 Xà đỡ lèo X2-374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà đỡ lèo X3-374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà đỡ dao cách ly X4-374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà đỡ xà đỡ cổ cáp X5-374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Gông đỡ cáp GĐ1 dọc thân cột 10/374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Gông đỡ cáp GĐ2 dọc thân cột 10/374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Gông đỡ cáp GĐ3 dọc thân cột 10/374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Gông đỡ cáp GĐ4 dọc thân cột 10/374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Xà đỡ tay thao tác DCL X5-374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Xà đỡ ghế và ghế thao tác cột 10 lộ 374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Thang trèo cột 10/374 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Xà đỡ dao cách ly X4-375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Xà đỡ tay thao tác DCL X5-375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Gông đỡ cáp GĐ5 dọc thân cột 10/375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Gông đỡ cáp GĐ6 dọc thân cột 10/3745 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Gông đỡ cáp GĐ7 dọc thân cột 10/375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Gông đỡ cáp GĐ8 dọc thân cột 10/3745 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Xà đỡ ghế và ghế thao tác cột 10 lộ 375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Thang trèo cột 10 lộ 375 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Sứ đứng VHD 35kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
24 Dây đồng trần D8 bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
25 Dây Cu/PVC -35mm2 nối tiếp địa đuôi chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
26 Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời 35kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Đầu cáp T-plug 35kV 3x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Đầu cốt SYG-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Đầu cốt đúc đồng M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Đầu cốt đúc đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Sứ báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
33 Ghíp kẹp cáp đúc nhôm 3 bu lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Biển báo an toàn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L TBA QUANG TRUNG 34
1 Tháo dỡ dây ACSR/XLPE 12,7/22(24)kV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 1km dây
2 Tháo dỡ sứ đứng 35kV trên cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 sứ
3 Tháo dỡ dao phụ tải 3 pha ngoài trời Loại dao cách ly 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ (3 pha)
4 Tháo dỡ chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ (3 pha)
5 Tháo dỡ cầu chì 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3pha)
6 Tháo dỡ máy biến áp 3 pha công suất 400 KVA-22/0,4 kV ở trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
7 Tháo dỡ cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV- 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
8 Tháo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
9 Tháo dỡ xà đỡ dao phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
10 Tháo dỡ giá đỡ tay dao thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
11 Tháo dỡ xà đỡ chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
12 Tháo dỡ xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
13 Tháo dỡ xà đỡ cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
14 Tháo dỡ ghế cách điện, thang trèo, sàn thao tác, xà đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
15 Tháo dỡ cột bê tông BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
16 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, móng cột đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
21 Trát tường móng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
22 ốp gạch thẻ gốm KT240x60x9 chân móng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
23 Đắp đất xung quanh móng trạm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
24 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 100m3
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10 cọc
26 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100kg
27 Lắp đặt vỏ tủ điện kiêm trụ đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
28 Lắp đặt nắp chụp máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
29 Lắp đặt máng cáp trung thế, hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
30 Lắp đặt biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
M VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1 Khung móng trạm M30x600x8 thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tiếp địa trạm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
3 Dây Cu/PVC -35mm2 nối tiếp địa đuôi chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
4 Biển tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
N ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 km/dây
2 Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 km/dây
3 Tháo dỡ cột BTLT 6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
4 Tháo dỡ, di chuyển hộp công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Cắt nền đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
7 Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa và móng tủ công tơ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0504 100m3
8 Đắp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,13 m3
9 Đổ bê tông lót móng cột đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
10 Ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2278 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
12 Bê tông móng tủ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
13 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
15 Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7353 100m3
16 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3151 100m3
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
18 Lát gạch terrazzo đá tự nhiên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
19 Dựng cột BTLT NPC.I-8.5-190-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
20 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x150+1x120mm2 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x120+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
24 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 100m
25 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
26 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,862 1000v
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m2
28 Lắp đặt ống lồng thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
29 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 km/dây
30 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (cáp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 km/dây
31 Lắp đặt tủ đặt attomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cọc
33 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4562 100kg
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 đầu cốt
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu cốt
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
38 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu cốt
39 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 bộ
O VẬT TƯ MUA THEO ĐỊNH MỨC 4970 (HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV)
1 Cột BTLT NPC.I-8.5-190-5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x150+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x120+1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
6 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.862 viên
7 Lưới báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4 m2
8 Sứ báo cáp ngầm 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
9 Ống lồng thép mạ kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m
10 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
11 Ốp cột Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Kẹp néo cáp 50-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Vòng bổ trợ 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Ghíp nhựa 2 bu lông GN2 đấu nguồn hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Vỏ tủ điện ngoài trời KT600x400x180 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Attomat loại khối 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tiếp địa tủ R4C trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
19 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Kẹp cáp nhôm 3 bu-lông A50-240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Cặp cáp đồng nhôm 3 bu-lông AM25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
P ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ đường cáp ngầm 2x10 trong ống bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
2 Tháo dỡ dây tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
4 Tháo dỡ cột thép bát giác côn đầu cột D78 cao 8m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Tháo dỡ cần CDB14 dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ cần đèn ngang cột D60, L=3m (CD1) mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần đèn
7 Tháo dỡ dây lên đèn dây 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
8 Tháo dỡ đèn LED 125W và 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
10 Lắp đặt khung móng M16*260*260*500 (nhân công bậc thợ 3/7 nhóm I = 0,3 công/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
13 Đào đất rãnh cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
14 Đắp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,89 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
16 Lưới báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 1000v
18 Gạch chỉ đặc KT220x105x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.648 viên
19 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,53 m3
20 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
21 Lắp dựng cột thép bát giác côn đầu cột D78 cao 6m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
22 Lắp dựng cột thép bát giác côn đầu cột D78 cao 8m mạ kẽm nhúng nóng (Cột tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
23 Lắp cần CDB14 dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp cần CDB14 dầy 3mm mạ kẽm nhúng nóng (cần tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt cần đèn ngang cột D60, L=3m (CD1) mạ kẽm nhúng nóng (cần tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cần đèn
26 Lắp đèn LED 125W và 100W (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
27 Lắp đèn LED 75W DIM 5 cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
28 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Tiếp địa tủ R4C trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 100m
31 Lắp đặt ống lồng thép mạ kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2 luồn trong ống nhựa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m
33 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2 luồn trong ống nhựa bảo vệ (cáp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
34 Kéo rải, luồn dây đồng nối tiếp địa liên hoàn M10 trong ống nhựa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m
35 Kéo rải, luồn dây đồng nối tiếp địa liên hoàn M10 trong ống nhựa bảo vệ (dây tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
36 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu cáp
37 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
38 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu cáp
39 Luồn dây lên đèn dây bọc nhựa Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
40 Luồn dây lên đèn dây bọc nhựa Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 (dây tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
41 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
42 Sứ báo hiệu cáp chiếu sáng (15m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Vòng bổ trợ 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Kéo dải cáp vặn xoắn 4x16mm2 (cáp tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
47 Ghíp nối GN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
Q MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ RMU 3 ngăn 35kV gồm 2 ngăn cầu dao phụ tải + 1 ngăn chì bảo vệ máy biến áp 200A, loại không mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Máy biến áp 630kVA-35/0,4kV sứ plugin-elbow Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Tủ điện hạ thế kiêm trụ đỡ máy biến áp 600V-1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời, chém ngang, cách điện polyme (lắp mới 02 bộ, tận dụng 01 bộ dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
5 Chống sét van 42kV-10kA-Polymer (lắp mới 02 bộ, tận dụng 01 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
6 Tủ đặt 6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
R LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Lắp đặt tủ RMU 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Thí nghiệm tủ RMU dao cắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
5 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
12 Lắp đặt cách ly ngoài trời 35kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
13 Lắp chống sét van 35kV. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
14 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 pha
15 Lắp đặt tủ 6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->