Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 18:23:00 đến ngày 2020-07-09 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,445,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9105 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4685 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9909 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8595 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8729 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8729 | m3 |
| B | Nhà học A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4459 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,073 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0804 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3128 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248,6156 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 662,8573 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.859,9639 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,6451 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.493,52 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7339 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7339 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7339 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,4503 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 805,9578 | m2 |
| 17 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,3573 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,2802 | m2 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | 10m |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,498 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6147 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn bê tông lót) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0644 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn móng) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0248 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0035 | m3 |
| 28 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 18 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | lỗ |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4822 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả sân) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,146 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8154 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8776 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1744 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9231 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2676 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3331 | m3 |
| 41 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 16 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | lỗ |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0076 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,664 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2556 | m2 |
| 45 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,728 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,728 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4459 | 100m2 |
| 48 | Úp nóc úp sườn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,97 | md |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,2234 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,7988 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,2234 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lưới thép fi 4mm trước khi láng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,2234 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 591 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 902,52 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600,7781 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.330,041 | m2 |
| 58 | Mài mặt granito cầu thang tam cấp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,8692 | m2 |
| 59 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.523,2599 | kg |
| 60 | Cung cấp lắp dựng chụp Inox304 chân cầu thang, lan can | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | bộ |
| 61 | Nở Inox 304 nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | cái |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,21 | m2 |
| 63 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | cái |
| 64 | Gia công khung sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4793 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,352 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng khung sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,752 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,465 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,625 | m2 |
| 70 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 72 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Bật sắt gắn tường D10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 75 | Ống uPVC dán keo D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 76 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 77 | Cút 90 uPVC D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 79 | Tê 90 uPVC D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Tê 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Phễu thu nước mái DN90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 83 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| C | Nhà học A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5996 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5244 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7779 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.047,1778 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 398,6959 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.361,6838 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 902,5893 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150,1 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7815 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7815 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7815 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265,6712 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 657,5202 | m2 |
| 17 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,4185 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tạm tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,0519 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,1077 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,3216 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,3216 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5996 | 100m2 |
| 23 | Úp nóc úp sườn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,67 | md |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9816 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194,1656 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9816 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lưới thép fi 4mm trước khi láng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,9816 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 398 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 752,1 | m2 |
| 30 | Lát đá qua cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.005,3494 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.622,7236 | m2 |
| 33 | Mài mặt granito cầu thang tam cấp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,4757 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.583,6129 | kg |
| 35 | Cung cấp lắp dựng chụp Inox304 chân cầu thang, lan can | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | bộ |
| 36 | Nở Inox 304 nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331 | cái |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,162 | m2 |
| 38 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 331 | cái |
| 39 | Gia công nắp cửa mái bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 40 | Gia công thang sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7127 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng thang sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,35 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,15 | m2 |
| 46 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 48 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Bật sắt gắn tường D10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 51 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 52 | Chếch 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 53 | Phễu thu nước mái DN90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | quả |
| 55 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| D | Khối nhà thể chất | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,506 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,259 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1266 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 770,651 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9622 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4048 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8856 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,8856 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9512 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,4153 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,5261 | m2 |
| 15 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1266 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,98 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2656 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | 100m2 |
| 21 | Úp nóc úp sườn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,66 | md |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,004 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,936 | m2 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9635 | m3 |
| 26 | Lắp dựng lưới thép fi 4mm trước khi láng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,936 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,016 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 539,4098 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 809,249 | m2 |
| 31 | Mài mặt granito cầu thang tam cấp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,006 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,87 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,38 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6198 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5298 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3699 | m3 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6248 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1592 | m2 |
| 46 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 49 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9897 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9897 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 5km Bãi thải Đông Thành) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9897 | m3 |
| 52 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4178 | m2 |
| 53 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4178 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5298 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,268 | m2 |
| 56 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9168 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng vách composite/Compact HPL, dầy 12, phụ kiện Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,512 | m2 |
| 58 | Gia công chân đỡ bàn đá bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | tấn |
| 59 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,892 | m2 |
| 61 | Khoét mặt bàn đá để đặt chậu | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-20A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 600x600 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc đôi | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 66 | Quạt hút âm trần (tham khảo quạt cabinet Panasonic FV-18NF3) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Mặt hút gió (400x400mm) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Hộp tôn góp gió (350x250x250) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Đường ống tôn D150 dẫn gió | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 70 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 72 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 74 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Bật sắt gắn tường D10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 79 | Tê PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Tê PPR, D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Cút 90 PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Cút 90 PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Cút ren trong PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 86 | Tê chuyển bậc PPR D40-25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Van khóa tổng D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V)) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn tham khảo (C-504VWN) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bình nóng lạnh (tham khảo HP-30V) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (tham khảo BFV-3413T-4C) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 102 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 103 | Ống uPVC dán keo D48 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 104 | Ống uPVC dán keo D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 105 | Ống uPVC dán keo D76 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 106 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 107 | Ống uPVC dán keo D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 108 | Cút 90 uPVC D48 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Cút 90 uPVC D76 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Cút 90 uPVC D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Chếch uPVC D48 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Chếch uPVC D76 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 114 | Chếch uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 115 | Chếch uPVC D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Côn thu uPVC D90-48 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Giắc co uPVC D48 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Phễu thu nước mái DN76 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Cầu chắn rác Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 120 | Lắp đặt đai bắt ống D76 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| E | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,585 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6739 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1203 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8578 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,2271 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8264 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.305,1152 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,2616 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,7449 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,2003 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,892 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (tính 30%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3899 | m2 |
| 15 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8264 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 612 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1151 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1151 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1151 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | 10m |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9018 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3519 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn bê tông lót) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0674 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,907 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn móng) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2284 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5438 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1176 | m3 |
| 29 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 18 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | lỗ |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2791 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả sân) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,262 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4076 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4388 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5872 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,677 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2411 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9616 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5709 | m3 |
| 42 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 16 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | lỗ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4137 | m3 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9976 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8077 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,9007 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9362 | m2 |
| 48 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,1439 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,1439 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6022 | 100m2 |
| 51 | Úp nóc úp sườn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,58 | md |
| 52 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,452 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,452 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,452 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lưới thép fi 4mm trước khi láng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,452 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,8 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 313,3 | m2 |
| 58 | Lát đá qua cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000,286 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.709,981 | m2 |
| 61 | Mài mặt granito cầu thang tam cấp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,3376 | m2 |
| 62 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546,0265 | kg |
| 63 | Cung cấp lắp dựng chụp Inox304 chân cầu thang, lan can | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 64 | Nở Inox 304 nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cái |
| 65 | Gia công lan can | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7838 | tấn |
| 66 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7838 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,79 | m2 |
| 68 | Hộp nhôm 150x50x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,3 | m |
| 69 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cái |
| 70 | Gia công nắp cửa mái bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 71 | Gia công thang sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7127 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng thang sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,78 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,77 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,675 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,165 | m2 |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8541 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ trần | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9852 | m2 |
| 83 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3717 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0725 | m3 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,222 | m2 |
| 86 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9266 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV (vận chuyển tiếp 5km) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | 100m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9041 | m3 |
| 90 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3166 | m2 |
| 91 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3166 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5841 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0426 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,5174 | m2 |
| 95 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cổ ống |
| 96 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0426 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng vách composite/Compact HPL, dầy 12, phụ kiện Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,19 | m2 |
| 98 | Gia công bàn để đồ chia soạn bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 99 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,04 | m2 |
| 101 | Khoét mặt bàn đá để đặt chậu | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-20A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 600x600 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 106 | Quạt hút âm trần (tham khảo quạt cabinet Panasonic FV-18NF3) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Mặt hút gió (400x400mm) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 108 | Hộp tôn góp gió (350x250x250) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Đường ống tôn D150 dẫn gió | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 115 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 117 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Bật sắt gắn tường D10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 122 | Tê PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Tê PPR, D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 124 | Cút 90 PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Cút 90 PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 128 | Cút ren trong PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Van khóa tổng D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Van khóa tổng D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt kép đồng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V)) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn tham khảo (C-504VWN) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 145 | Ống uPVC dán keo D42 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 146 | Ống uPVC dán keo D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 147 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 148 | Ống uPVC dán keo D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 149 | Cút 90 uPVC D42 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 150 | Cút 90 uPVC D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 151 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 152 | Cút 90 uPVC D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 153 | Tê thu uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 154 | Tê thu uPVC D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 155 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 157 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 158 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Chếch 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 160 | Phễu thu nước mái DN90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | quả |
| 162 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| F | Hàng lang cầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8917 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3095 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4716 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3607 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4833 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7471 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,196 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7084 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2475 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3722 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,632 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2597 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6642 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9856 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1404 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0698 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0895 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2933 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1105 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3976 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0608 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2147 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3958 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4668 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4668 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5755 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5258 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2136 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7131 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8846 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5721 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3571 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,599 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,238 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,8928 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,05 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,58 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,362 | m2 |
| 44 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1972 | m2 |
| 45 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0572 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | m2 |
| 48 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cổ ống |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông khổ 300mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,866 | m2 |
| 50 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cổ ống |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195,96 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,1298 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,63 | m2 |
| 55 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,11 | kg |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,802 | m2 |
| 57 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 58 | Gia công nắp cửa mái bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 59 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Gia công thang sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7127 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng thang sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m2 |
| 63 | Ốp tường mái giữa 2 nhà bằng Inox 304 (quy cách theo thiết kế) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,15 | md |
| 64 | Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | m2 |
| 66 | Ống uPVC dán keo D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 67 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 68 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Chếch uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Phễu thu nước mái DN90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 72 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| G | Khối nhà học chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1976 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài bê tông lót | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2809 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1337 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài ván khuôn móng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5371 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1598 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6479 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,3398 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2965 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9912 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4107 | m3 |
| 12 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0104 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1872 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1872 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1872 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8457 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7274 | m3 |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7979 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,584 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,584 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,584 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5256 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9482 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4743 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3514 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1296 | tấn |
| 36 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7984 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5375 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0669 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8342 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4224 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9115 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8334 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3958 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,8151 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0697 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3319 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5359 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2575 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4614 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6408 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0852 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5594 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,43 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5594 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7968 | 100m2 |
| 57 | Úp nóc, sườn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,41 | md |
| 58 | Ốp tường mái giữa 2 nhà bằng Inox 304 (quy cách theo thiết kế) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | md |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,1388 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2583 | m3 |
| 61 | Tôn nền bục giảng bằng cát | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,999 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1757 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7056 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lót bậc tam cấp và cầu thang) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,303 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,628 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,3582 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.083,318 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,2973 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 506,86 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 883,34 | m2 |
| 73 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,9233 | m2 |
| 74 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,6701 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3838 | m2 |
| 76 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3838 | m2 |
| 77 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cổ ống |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông khổ 300mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,979 | m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,72 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299,47 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392,47 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m (khu bục giảng) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,494 | m2 |
| 83 | Lát đá cửa đi bằng đá tự nhiên dày 18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,23 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488,2335 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.463,646 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,406 | kg |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 90 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 654 | cái |
| 91 | Gia công giá đỡ bà đá WC, nắp cửa mái bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0908 | tấn |
| 92 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 93 | Gia công thang sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7127 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng thang sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | m2 |
| 96 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,23 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng vách composite/Compact HPL, dầy 12, phụ kiện Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,43 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính sử dụng trong vòng 3 tháng) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2305 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,725 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách kính, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 105 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,405 | m2 |
| 106 | Lắp đặt tủ điện KT (600x400x200)mm, sơn tĩnh điện | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 108 | Cọc thép tiếp địa mạ đồng D16x2,5m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 109 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 110 | Cáp đồng trần 10mm2 tiếp đất | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 111 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Phụ kiện tủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-50A-6kA-30mA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-6KA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-6KA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-100A-10KA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 126 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần chiếu sáng phòng 120/1x18W | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng, đèn đơn 120/1x18W | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/24W | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 600x600 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 cực 20A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Mặt đơn, đôi, ba | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 140 | Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm sàn - có lắp bật | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 142 | Quạt hút âm trần (tham khảo quạt cabinet Panasonic FV-18NF3) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | Mặt hút gió (400x400mm) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Hộp tôn góp gió (350x250x250) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Đường ống tôn D150 dẫn gió | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 148 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 149 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050 | m |
| 150 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.740 | m |
| 151 | Dây dẫn đồng loại Cu/PVC-R5 2x(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 152 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1.5)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 153 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2.5)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 154 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x4)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 155 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x6)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 156 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x10)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 157 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 160 | Côn thu PPR D40-25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 161 | Tê PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Tê PPR, D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 163 | Cút 90 PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Cút 90 PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 165 | Măng sông PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Măng sông PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 167 | Cút ren trong PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 168 | Zắc co PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt kép Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 170 | Van khóa tổng D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Van khóa D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V)) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn tham khảo (C-504VWN) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 184 | Ống uPVC dán keo D42 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 185 | Ống uPVC dán keo D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 186 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 187 | Ống uPVC dán keo D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 188 | Cút 90 uPVC D42 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 189 | Cút 90 uPVC D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 190 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 191 | Cút 90 uPVC D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 192 | Măng sông uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 193 | Măng sông uPVC D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 194 | Côn thu 90-42 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 195 | Côn thu 100-60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 196 | Phễu thu nước mái DN90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 197 | Cầu chắn rác Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | quả |
| 198 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| H | Khối nhà bếp + nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2925 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,8624 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,178 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5006 | tấn |
| 7 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1666 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1127 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,996 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,1808 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,5648 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2308 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài bê tông lót | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2809 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2987 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài ván khuôn móng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5371 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1598 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9482 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6479 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7309 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ cột | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2965 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9912 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9071 | m3 |
| 23 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2399 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9909 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9909 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9909 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8457 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0358 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7274 | m3 |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7979 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,584 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,584 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,584 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5256 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 40 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7823 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 46 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7314 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9764 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2806 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7731 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7406 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7384 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0213 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9589 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3106 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4031 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4751 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,5268 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4751 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3684 | 100m2 |
| 62 | Tôn ốp sườn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,34 | md |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4272 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5127 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,602 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3682 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (tam cấp) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,162 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,162 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,6222 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,6165 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,831 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,8208 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404,0208 | m2 |
| 74 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,4346 | m2 |
| 75 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 281,4346 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,6085 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5841 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230,6085 | m2 |
| 79 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước (sử dụng thanh trương nở HYPERSTOP chèn cổ ống bằng Sika grout 214-11) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cổ ống |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9744 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,4 | m2 |
| 82 | Lát đá cửa đi bằng đá tự nhiên dày 18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,6332 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch thẻ 60x240mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5312 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 329,6222 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750,6559 | m2 |
| 88 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,4814 | kg |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 90 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 91 | Gia công bàn để đồ chia soạn bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,7 | kg |
| 92 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 96 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,21 | m2 |
| 97 | Cọc thép tiếp địa mạ đồng D16x2,5m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 98 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Cáp đồng trần 10mm2 tiếp đất | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 100 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Phụ kiện tủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-6KA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/24W | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn LED Panel KT 600x600 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc ba | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần, bao gồm cả hộp số | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 114 | Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 115 | Quạt hút âm trần (tham khảo quạt cabinet Panasonic FV-18NF3) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Mặt hút gió (400x400mm) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Hộp tôn góp gió (350x250x250) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Đường ống tôn D150 dẫn gió | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 122 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 123 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 124 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 125 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 126 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 127 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x6)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 130 | Côn thu PPR D40-25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Tê PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Tê PPR, D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 133 | Cút 90 PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 134 | Cút 90 PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 137 | Rắc co PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Kép đồng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 140 | Van khóa tổng D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Van khóa tổng D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt kép đồng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa (tham khảo chậu rửa âm bàn L-2293v) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng (tham khảo AMV-90(220V)) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (khu gia công) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tham khảo U-431VR hoặc tương đương...) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tiểu nam (tham khảo OKUV-32SM hoặc tương đương...) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn tham khảo (C-504VWN) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi xịt sàn (tham khảo Inax CFV-102M) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh tham khảo (KF- 416V) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt giá treo | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa sàn D25mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 157 | Lắp đặt bể tách mỡ bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt thoát sàn (tham khảo PBFV-120) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Ống uPVC dán keo D42 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 160 | Ống uPVC dán keo D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 161 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 162 | Ống uPVC dán keo D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 163 | Cút 90 uPVC D42 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 164 | Cút 90 uPVC D60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 166 | Cút 90 uPVC D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Măng sông uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 168 | Măng sông uPVC D110 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 169 | Côn thu 90-42 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Côn thu 100-60 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Phễu thu nước mái DN90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 172 | Cầu chắn rác Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | quả |
| 173 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| I | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo <=70% diện tích, thỉnh thoảng có cây cao <1m, cây con có đường kính <5cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1916 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6356 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6356 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7016 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 12 | Ni lông chống mất nước | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,345 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,45 | m3 |
| 14 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,725 | 10m |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 709 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 709 | m2 |
| 17 | Đào bó vỉa bồn hoa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0403 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9293 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,857 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,256 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,256 | m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1585 | 100m3 |
| 23 | Bốc xếp phế thải các loại | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1903 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8903 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8903 | m3 |
| 26 | Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 1200x900x500 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P- 400A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P- 100A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P- 75A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P- 40A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P- 40A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cáp treo nhôm 4x95+1x50mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 33 | Cáp ngầm 3x25+1x16mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413 | m |
| 34 | Cáp ngầm 4x10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Cáp ngầm 2x10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | 100m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | 100 m |
| 40 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | 10m |
| 41 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào -đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4006 | 100m3 |
| 42 | Băng báo cáp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 769 | md |
| 43 | Mốc sứ đánh dấu cáp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3238 | 1000v |
| 45 | Gạch chỉ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.323,8095 | viên |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0215 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5206 | m3 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,96 | m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1906 | 100m3 |
| 50 | Khung móng cột thép M24x300x300x750mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 51 | Khung móng tủ điện tổng 4M16x650 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0549 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8786 | m3 |
| 55 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 57 | Thép dẹt lập là 40x4 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 58 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 59 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 61 | Đèn led chiếu sáng đường VT01/80W | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 64 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 65 | Bảng điện cửa cột | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 69 | Mua và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời KT 600x400x200 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,1 | 10m |
| 71 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào -đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7004 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,53 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối chuyển bậc D32-25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 81 | Giắc co ren ngoài PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Van khóa D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 83 | Van khóa D32 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Máy bơm pentax Q>=10m3/h, H>=30m, P=1,2kw, đầu vào D40 đầu ra D32 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Phao điện điều khiển bơm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4082 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3776 | m2 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4054 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6741 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6741 | m3 |
| 93 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,36 | 10m |
| 94 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào -đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3623 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 96 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1476 | m3 |
| 97 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,264 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,37 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,84 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7223 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6952 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9568 | m3 |
| 103 | Đế cống D300 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Cống D300 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 105 | Đế cống D400 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 106 | Cống D300 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0897 | m3 |
| 108 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,254 | m3 |
| 109 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2859 | 100m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | cái |
| 111 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4409 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,5446 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3623 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3623 | m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7473 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7098 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0822 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0655 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3864 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2853 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0401 | tấn |
| 126 | Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước (PVC Waterstop V250) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 127 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1564 | m3 |
| 128 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,045 | m3 |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8395 | m3 |
| 130 | Vệ sinh bề bê tông | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,912 | m2 |
| 131 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,76 | m2 |
| 132 | Năp inox đậy cửa thăm bể tôn dày 2ly gập mép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3812 | kg |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 135 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6455 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1018 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1018 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1517 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4959 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7726 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0855 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | tấn |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0441 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 148 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6502 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8564 | m3 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 155 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,264 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,1944 | m2 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,248 | m2 |
| 159 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5024 | m2 |
| 160 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,244 | m2 |
| 161 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5024 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,356 | m2 |
| 163 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2109 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,4384 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,492 | m2 |
| 166 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 167 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 168 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9216 | 1m2 |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7844 | m2 |
| 173 | Hộp đựng áp tô mát mặt nhựa tủ tổng phòng 4-8 mdule | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt, đế âm) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Ổ cắm điện 3 pha cấp cho máy bơm PCCC | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-10KVA | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 180 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 181 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 182 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x4)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 183 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x6)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 185 | Phao điện điều khiển bơm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 188 | Tê thu PPR D40-25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 189 | Cút 90 PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 190 | Măng sông PPR D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 191 | Măng sông PPR D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Van khóa 1 chiều D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 193 | Cung cấp hệ thống lọc nước | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 194 | Máy bơm nước | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 195 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 196 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Chếch uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Phễu thu nước mái DN90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Cầu chắn rác Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 200 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,968 | m3 |
| 201 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 203 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 204 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 205 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1049 | 100m3 |
| 206 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,795 | 100m2 |
| 207 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,95 | m3 |
| 208 | Lắp dựng bu lông móng M16x650 độ bền 8.8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 209 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | tấn |
| 210 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 211 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 212 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,374 | 1m2 |
| 213 | Lắp cột thép các loại | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | tấn |
| 214 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 215 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 216 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3865 | 100m2 |
| 217 | Máng inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | md |
| 218 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2 | md |
| 219 | Lắp đặt đèn Led tròn 12W treo trên xà gồ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 222 | Cầu chắn rác D76, inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 224 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 225 | Chếch uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 226 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,4638 | m2 |
| 227 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,231 | tấn |
| 228 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,3 | m2 |
| 229 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0368 | m2 |
| 230 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0368 | m2 |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6624 | m3 |
| 232 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng dài | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 235 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 236 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 237 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 238 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 239 | Lắp dựng bu lông móng M16x650 độ bền 8.8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 240 | Gia công cột bằng thép hình | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 241 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 242 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 243 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0184 | 1m2 |
| 244 | Lắp cột thép các loại | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1202 | tấn |
| 245 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1552 | tấn |
| 246 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 247 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3754 | 100m2 |
| 248 | Máng inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | md |
| 249 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | md |
| 250 | Lắp đặt đèn Led tròn 12W treo trên xà gồ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 253 | Cầu chắn rác D76, inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 255 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 256 | Chếch uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 257 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 258 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2578 | 100m3 |
| 259 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5552 | m3 |
| 260 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 261 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 263 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1145 | m3 |
| 264 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 265 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 266 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 267 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4411 | m3 |
| 268 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7194 | m3 |
| 269 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3291 | m3 |
| 270 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,838 | m3 |
| 271 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 272 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | 1m2 |
| 273 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m2 |
| 274 | Bản lề cối | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 275 | Bánh xe | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 276 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,636 | m2 |
| 277 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 278 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,86 | m2 |
| 279 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | m3 |
| 280 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5258 | m3 |
| 281 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5054 | m2 |
| 282 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,86 | m2 |
| 283 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | m2 |
| 284 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,584 | m2 |
| 285 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3314 | m2 |
| 286 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4149 | tấn |
| 287 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,979 | 1m2 |
| 288 | Lắp dựng cửa cổng, hoa sắt hàng rào | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9895 | m2 |
| 289 | Bánh xe | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 290 | Mô tơ điều khiển cổng gắn cố định nền, bao gồm vả day chuyển động gắn trên cửa cổng và dây dẫn điện (tham khảo Mô tơ cổng lùa AGS DCK-156D) • Điện áp vào: 220VAC, Nguồn động cơ: 220VAC, Công suất: 370W, Tốc độ: 12m/phút, Mômen xoắn tối đa: 18Nm, Lực kéo tối đa: 750N, Cánh cổng nặng tối đa: 500kg, Tần suất sử dụng: 80% | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 291 | Biển hiệu tên trường, chữ mika vàng nổi (nội dung theo yêu cầu của nhà trường) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 292 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.250,5244 | m2 |
| 293 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,0583 | m2 |
| 294 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 (tính 10%) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,0583 | m2 |
| 295 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500,5827 | m2 |
| 296 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0048 | m2 |
| 297 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | tấn |
| 298 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0814 | m2 |
| 299 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,186 | m2 |
| 300 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9825 | m3 |
| 301 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,0164 | m2 |
| 302 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,248 | m2 |
| 303 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4864 | m2 |
| 304 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6996 | m2 |
| 305 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,369 | m2 |
| 306 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6996 | m2 |
| 307 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7592 | m2 |
| 308 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,085 | m2 |
| 309 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7344 | m2 |
| 310 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 311 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 312 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 313 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9857 | 1m2 |
| 314 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 315 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 316 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 317 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 318 | Úp nóc | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m |
| 319 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 320 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-30A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần chiếu sáng phòng 120/2x36W | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 324 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/24W | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 325 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 326 | Mặt đơn, đôi, ba | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt quạt trần | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 329 | Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 330 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D16 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 331 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 332 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 333 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x4)mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 334 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 335 | Cút 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 336 | Phễu thu nước mái DN90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 337 | Cầu chắn rác Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 338 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 339 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253,34 | m2 |
| 340 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,1168 | m2 |
| 341 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,83 | m2 |
| 342 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 343 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0073 | m3 |
| 344 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,6 | m2 |
| 345 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,848 | m2 |
| 346 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,216 | m2 |
| 347 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,384 | m2 |
| 348 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,848 | m2 |
| 349 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8104 | m2 |
| 350 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8024 | m2 |
| 351 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,456 | m2 |
| 352 | Gia công hoa sắt, lan can bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,2 | kg |
| 353 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 354 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 355 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,5543 | m2 |
| 356 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,5543 | 1m2 |
| 357 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5334 | 100m2 |
| 358 | Úp nóc | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9 | m |
| 359 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,1168 | m2 |
| 360 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,1168 | m2 |
| 361 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 362 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4215 | tấn |
| 363 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1552 | m3 |
| 364 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,398 | m2 |
| 365 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,196 | m2 |
| 366 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,398 | m2 |
| 367 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,196 | m2 |
| 368 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 16 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | lỗ |
| 369 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2253 | 100m2 |
| 370 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 371 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2096 | tấn |
| 372 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 373 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1958 | 100m2 |
| 374 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 375 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2283 | tấn |
| 376 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1542 | m3 |
| 377 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5568 | 100m2 |
| 378 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5775 | tấn |
| 379 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0281 | m3 |
| 380 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8298 | m3 |
| 381 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9862 | m3 |
| 382 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,68 | m2 |
| 383 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,26 | m2 |
| 384 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1648 | m2 |
| 385 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7328 | m2 |
| 386 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | 10m |
| 387 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | m3 |
| 388 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2003 | 100m3 |
| 389 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn bê tông lót) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 390 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | m3 |
| 391 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn móng) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1226 | 100m2 |
| 392 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 393 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 394 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5588 | m3 |
| 395 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 18 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 396 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | 100m2 |
| 397 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 398 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1652 | 100m3 |
| 399 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (hoàn trả sân) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 400 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2038 | 100m2 |
| 401 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 402 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2194 | tấn |
| 403 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2936 | m3 |
| 404 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3042 | 100m2 |
| 405 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 406 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4554 | tấn |
| 407 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7513 | m3 |
| 408 | Khoan cấy thép sử dụng keo Hilti hoặc Ramset thép đường kính 16 (bao gồm công khoan lỗ cấy và keo) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lỗ |
| 409 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,783 | m3 |
| 410 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,989 | m2 |
| 411 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6022 | m2 |
| 412 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,9812 | m2 |
| 413 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,144 | m2 |
| 414 | Gia công hoa sắt, lan can bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308 | kg |
| 415 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,52 | m2 |
| 416 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 417 | Ốp tường mái giữa 2 nhà bằng Inox 304 (quy cách theo thiết kế) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,04 | md |
| 418 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,4 | m2 |
| 419 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,4 | m2 |
| 420 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,7 | m2 |
| 421 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 422 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2726 | m3 |
| 423 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,803 | m2 |
| 424 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2206 | m2 |
| 425 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,803 | m2 |
| 426 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2206 | m2 |
| 427 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,195 | m2 |
| 428 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8286 | m2 |
| 429 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1256 | m2 |
| 430 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1256 | 1m2 |
| 431 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,7 | 100m2 |
| 432 | Úp nóc | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 433 | Gia công hoa sắt, lan can bằng Inox 304 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,8 | kg |
| 434 | Lắp dựng lan can sắt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,294 | m2 |
| 435 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 436 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1 | m2 |
| 437 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1 | m2 |
| 438 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7898 | m3 |
| 439 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,049 | m2 |
| 440 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,162 | m2 |
| 441 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,121 | m2 |
| 442 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,162 | m2 |
| 443 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3768 | m3 |
| 444 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,801 | m2 |
| 445 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,482 | m2 |
| 446 | Vệ sinh mái nhà cầu | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,482 | m2 |
| 447 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,482 | m2 |
| 448 | Trộn phụ gia chống thấm + trải lưới thủy tinh chống nứt | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,482 | m2 |
| 449 | Xếp gạch rỗng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,482 | m2 |
| 450 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,482 | m2 |
| 451 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,482 | m2 |
| 452 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7 | m2 |
| 453 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7 | m2 |
| 454 | Mài mặt granito cầu thang tam cấp | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 455 | Ống uPVC dán keo D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 456 | Chếch 90 uPVC D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 457 | Phễu thu nước mái DN90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 458 | Cầu chắn rác Inox | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 459 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| J | Chống mối | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS 100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,249 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,86 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,8 | m2 |
| K | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt ắc qui khô 0,6 Ah-24VDC | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 (Dây chống cháy) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.550 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy đi chìm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.295 | m |
| 12 | Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238 | m |
| 13 | Măng sông nhựa D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.295 | cái |
| 14 | Tê, cút nhựa D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459 | cái |
| 15 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.295 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 18 | Kéo rải cáp báo cháy 2x20x0,5mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Lăp đặt ống PVC D27 luồn cáp báo cháy chôn chìm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | cút nhựa D27 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 22 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 23 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | kênh |
| 24 | lắp đặt hộp họng nước chữa cháy 600x500x200mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/16 bar dài 20m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cuộn |
| 26 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 (lăng B) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp đầu nối ren trong D50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 29 | lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x600x200mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/16 bar dài 20m | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 (lăng A) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa 01 cửa D110, 02 cửa D69 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lăp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | lắp đặt van chặn D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | lắp đặt van một chiều D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép D40 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép D100 tráng kẽm Vinapipe - BSA1 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 50 | Tê thép D100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Tê thép D100/65 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Tê thép D65/50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Cút thép D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Cút thép D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Cút thép D50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 56 | Cút thép D65 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Cút thép D100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 58 | Côn thép D65/50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Côn thép D100/65 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Côn thép D100/50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Kép thép D50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 62 | Kép thép D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Măng sông thép D50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 64 | Mặt bích thép D100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cặp bích |
| 65 | Mặt bích thép d=40mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 67 | Đổ bê tông bệ máy bớm mác 150, 100x200x400 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 68 | Lắp đặt giá để 3 bình chữa cháy 600x200x200-350mm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 69 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - MFZL8- 8KG | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | bình |
| 70 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 loại 3kg | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bình |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu gồm có ( Búa, kìm, cưa, quần áo,...) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Thử áp lực đường ống D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống D50 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống D65 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống D100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 77 | Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x25+1x16mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 78 | Kéo rải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 80 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ diezel | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 81 | Lắp đặt máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 82 | Lắp đặt tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 83 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m2 |
| 84 | Lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50, D40,D25 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | bộ |
| 85 | Ubol 65A | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,67 | chiếc |
| 86 | Buloong M16xL700 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | bộ |
| 87 | Rọ hút D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Y lọc D40 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Rọ hút D100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Y lọc D100 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng, đường kính mũi khoan D90 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | mũi |
| 92 | Đào sân bê tông để thi công đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 93 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy , trụ tiếp nước ngoài nhà | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 94 | Đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 95 | đầu thử nhiệt tự động dùng pin chuyên dụng, tiêu chuẩn UL( bao gồm cả gậy thử dai 2,5m) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Đầu thử khói tự động dùng pin chuyên dụng, tiêu chuẩn UL( bao gồm cả gậy thử dai 2,5m) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Pin chuyên dụng dự phòng dài 50cm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Bộ chuyển đổi tín hiệu báo cháy thành tín hiệu điện thoại cho bảo vệ ( Bao gồm cả sim và 2 năm thuê bao) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Emegecy) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 5 đèn |
| 101 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.530 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây nguồn D20 đi chìm | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377 | m |
| 103 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây nguồn D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m |
| 104 | Măng sông nhựa D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377 | cái |
| 105 | Tê, cút nhựa D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | cái |
| 106 | Chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 107 | Kẹp đỡ ống D20 | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377 | cái |
| 108 | Lắp đặt Automat bảo vệ hệ thống | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| L | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính có thông số: Q=90m3/h; H=73 m.c.n. P=37kW | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính có thông số: Q=90m3/h; H=73 m.c.n. P=37kW (động cơ 59Kw) | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=3,6m3/h; H=78m. P=3kW | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Bình áp lực 100l | Mục III, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi