Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626029-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200616810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và các khoản huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 15:34:00 đến ngày 2020-06-29 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,209,435,963 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến từ ngã 3 đồng cây Sém đi QL47
B Đường giao thông
1 Đào vét bùn bằng thủ công, đất C1 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1045 m3
2 Đào vét bùn bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4899 100m3
3 Đào nền bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,174 m3
4 Đào nền bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6331 100m3
5 Vận chuyển đất C1, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6209 100m3
6 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6209 100m3
7 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6209 100m3
8 Vận chuyển đất C2 đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0348 100m3
9 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0348 100m3
10 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0348 100m3
11 Đào phá bê tông mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
12 Đào phá cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
13 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 8,1km bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
16 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp nền (cự ly v/c 11km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.959,6912 m3
17 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,898 100m3
18 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,898 100m3
19 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,898 100m3
20 Đắp đất nền đường bằng thủ công (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,38 m3
21 Đắp đất nền đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5186 100m3
22 Móng cấp phối đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0607 100m3
23 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.087,37 m2
24 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0149 100m2
25 Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,11 m3
26 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,632 10m
C Tường rào (L=30,3m)
1 Phá bê tông giằng tường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6666 m3
2 Phá dỡ tường rào xây gạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6661 m3
3 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2943 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2943 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 8,1km bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2943 m3
6 Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5224 m3
7 Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m3
8 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3568 m3
9 Xây móng gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0688 m3
10 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5632 m3
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
12 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
13 Xây tường rào gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8153 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7456 m2
15 Quét vôi ve tường rào 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,7456 m2
16 Lấp đất hố móng bằng máy K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m3
D Kè ao
1 Đào móng kè ao bằng thủ công, đất C1 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5295 m3
2 Đào móng kè ao bằng máy đào 0,8m3, đất C1 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4806 100m3
3 Vận chuyển đất C1, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5059 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5059 100m3
5 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5059 100m3
6 Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,43 m3
8 Xây tường kè ao bằng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,43 m3
9 Xây tường kè ao bằng đá hộc, dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 m3
10 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp nền (cự ly v/c 11km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0317 m3
11 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 100m3
12 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 100m3
13 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 100m3
14 Đắp đất bằng máy K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 100m3
15 Đắp đất bằng máy K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1959 100m3
E Rãnh thoát nước
1 Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6555 m3
2 Đào đất thi công rãnh bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2645 100m3
3 Vận chuyển đất C2 đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3311 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3311 100m3
5 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3311 100m3
6 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp nền (cự ly v/c 11km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2917 m3
7 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2917 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2917 100m3
9 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2917 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6309 100m3
11 Bê tông lót đá 4x6 M100, đổ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9624 m3
12 Bê tông đáy rãnh nước đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8992 m3
13 Ván khuôn đáy rãnh nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4595 100m2
14 Bê tông thành rãnh nước, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3706 m3
15 Xây thành hố ga gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3086 m3
16 Láng đáy hố ga dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4418 m2
17 Trát thành hố ga dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7921 m2
18 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh nước, hố ga đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5295 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m2
20 Lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh nước, hố ga, ĐK <= 10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5952 tấn
21 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 729 1cấu kiện
F Cống tròn D300
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 100m2
3 Đào đất xây cống bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
4 Đào đất xây cống bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 m3
5 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1,0km đầu bằng ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
6 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
7 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
8 Bê tông móng cống, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
9 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
10 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp (cự ly v/c 11km), Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 m3
11 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m3
12 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m3
13 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m3
14 Đắp bù đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
15 Đổ bù cấp phối đá dăm dày 12cm (DT=0,16m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
G Cống bản tại cọc 14
1 Đào đất xây cống bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5002 100m3
2 Đào đất xây cống bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6325 m3
3 Thanh lý cống cũ bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 100m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1,0km đầu bằng ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6553 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6553 100m3
6 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6553 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 m3
8 Bê tông móng cống, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,398 m3
9 Bê tông thân cống, tường cánh, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
10 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
11 Bê tông tấm bản + khớp nối M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
12 Lắp dựng cốt thép nắp cống ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan, tấm bản ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2942 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 tấn
15 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 100m2
16 Ván khuôn thân cống, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 100m2
17 Ván khuôn nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 100m2
18 Lắp đặt bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
19 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp (cự ly v/c 11km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8484 m3
20 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 100m3
21 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 100m3
22 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 100m3
23 Đắp đất hoàn thiện bằng máy, K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1986 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1986 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4199 10 tấn/1km
H Bờ vây thi công
1 Đắp bờ vây thi công (Tận dụng đất đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,38 m3
2 Thanh lý đất vòng vây thi công (Đã tính vận chuyển đất đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m3
3 Đóng cọc tre ĐK8-10cm, dài 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m
4 Nhổ cọc tre sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,175 100m
5 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,12 m2
6 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,801 kg
7 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
I Hạng mục 2: Tuyến từ ngã 3 đồng cây Sém đi nghĩa địa
J Đường giao thông (L=290,89m)
1 Đào vét bùn bằng thủ công, đất C1 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,174 m3
2 Đào vét bùn bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9231 100m3
3 Đào nền bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4985 m3
4 Đào nền bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3147 100m3
5 Vận chuyển đất C1, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2348 100m3
6 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2348 100m3
7 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2348 100m3
8 Vận chuyển đất C2 đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6997 100m3
9 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6997 100m3
10 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6997 100m3
11 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp nền (cự ly v/c 11km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.474,3271 m3
12 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6036 100m3
13 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6036 100m3
14 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6036 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng thủ công (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,4585 m3
16 Đắp đất nền đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8121 100m3
17 Móng cấp phối đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4455 100m3
18 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204,56 m2
19 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9561 100m2
20 Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,73 m3
21 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2712 10m
K Mương (L=270,89m)
1 Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7346 m3
2 Bê tông đáy mương, đổ bằng thủ công đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3293 m3
3 Ván khuôn bê tông đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5688 100m2
4 Bê tông thành mương, đổ bằng thủ côngM200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5543 m3
5 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5014 100m2
6 Bê tông thanh giằng mương, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 m3
7 Ván khuôn thanh giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 100m2
8 Lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
9 Lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m2
L Cống tròn D300 (L=5m)
1 Đào đất xây cống bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
2 Đào đất xây cống bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 m3
3 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1,0km đầu bằng ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
5 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 100m3
6 Bê tông móng cống, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
7 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
8 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp (cự ly v/c 11km), Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
9 Vận chuyển đất về đắp, ôtô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m3
11 Vận chuyển 4,1km ngoài phạm vi 5km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m3
12 Đắp bù đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
13 Đổ bù cấp phối đá dăm nền đường (DT=0,16m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m3
M Hạng mục 3: Tuyến từ QL47 đi Nhà văn hóa thôn Cẩm Tú
N Đường giao thông (L=1439,61m)
1 Đào vét bùn, bóc phong hóa bằng thủ công, đất C1 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,168 m3
2 Đào vét bùn, bóc phong hóa bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,022 100m3
3 Đào nền bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,286 m3
4 Đào nền bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3443 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
6 Vận chuyển đất C1, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2336 100m3
7 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2336 100m3
8 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2336 100m3
9 Vận chuyển đất C2 đi đổ, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2878 100m3
10 Vận chuyển 4km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2878 100m3
11 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2878 100m3
12 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp nền (cự ly v/c 11km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.141,3675 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,4137 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7055 100m3
15 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7055 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng thủ công (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,3685 m3
17 Đắp đất nền đường, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,5638 100m3
18 Móng cấp phối đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8852 100m3
19 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.099,12 m2
20 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7764 100m2
21 Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 979,49 m3
22 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1688 10m
O Cắt khe co giãn mặt đường bê tông
1 Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5992 m3
2 Bê tông đáy mương, đổ bằng thủ công đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6214 m3
3 Ván khuôn bê tông đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8966 100m2
4 Bê tông thành mương, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3668 m3
5 Bê tông thanh giằng mương, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
6 Ván khuôn thanh giằng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2652 100m2
7 Lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
8 Lắp dựng cốt thép thanh giằng mương, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1918 tấn
9 Sản xuất bê tông tấm đan mương đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8775 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 tấn
12 Lắp bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6485 m2
P Rãnh thoát nước (L=98m)
1 Bê tông lót, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
2 Bê tông đáy rãnh, đổ bằng thủ công đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3962 m3
3 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2055 100m2
4 Bê tông thành rãnh, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,858 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5672 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2085 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4836 tấn
8 Lắp bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1cấu kiện
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,107 m2
Q Cống
1 Đào móng xây cống bằng máy, đất C2 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2642 100m3
2 Đào móng xây cống thủ công, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9166 m3
3 Thanh lý cống cũ bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 100m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1,0km đầu bằng ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5121 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5121 100m3
6 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5121 100m3
7 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,171 m3
8 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9 m3
9 Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,441 m3
10 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,104 m3
11 Bê tông nắp cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,169 m3
12 Cốt thép nắp cống ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5437 tấn
13 Cốt thép nắp cống ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3248 tấn
14 Cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3743 tấn
15 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0544 100m2
16 Ván khuôn thân cống, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7112 100m2
17 Ván khuôn nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
18 Lắp bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1cấu kiện
19 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp nền (cự ly v/c 11km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1193 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8312 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6384 100m3
22 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6384 100m3
23 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7556 100m3
24 Cung cấp cống tròn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
25 Lắp cống tròn D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
R Kè đá bờ ao tại cọc 63
1 Đào móng bằng thủ công, đất C2 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3183 100m3
3 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1,0km đầu bằng ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
4 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 4km tiếp bằng ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
5 Vận chuyển đất 4,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
7 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,84 m3
8 Xây thành chắn đất, gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm - Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
9 Trát thành chắn đất dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m2
10 Đắp cát tạo phẳng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
11 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
12 Ván khuôn bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 100m2
13 Mua đất đồi Hợp Thắng về đắp (cự ly v/c 11km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2688 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 100m3
16 Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 5km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 100m3
17 Đắp kè ao bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m3
18 Đắp kè ao bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 100m3
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5343 tấn
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng thủ công, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5343 tấn
21 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6534 10 tấn/1km
S Bãi đúc cấu kiện đúc sẵn
1 Đắp đất tôn nền (Tận dụng đất đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
4 Đào thanh lý bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m3
T Bờ vây thi công
1 Đắp bờ vây thi công (Tận dụng đất đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,63 m3
2 Thanh lý đất vòng vây thi công (Đã tính vận chuyển đất đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
3 Đóng cọc tre ĐK8-10cm, dài 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,175 100m
4 Nhổ cọc tre sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,175 100m
5 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,38 m2
6 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,73 kg
7 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->