Gói thầu: XL:Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658541-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân
Tên gói thầu XL:Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200557695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (Nông thôn mới) + vốn dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 15:25:00 đến ngày 2020-06-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,176,156,316 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG: I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,892 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,892 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II*3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m3
B II. KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG: II.1 Mặt đường
1 Đắp đất K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,222 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,974 100m3
3 Bù vênh CPĐD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,332 100m3
C II.2 Mặt đường vuốt nối
1 Cấp phối đá dăm loại 1 vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
D III. VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN: III.1 Kết cấu vỉa hè
1 Lát gạch tự chèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 457,46 m2
2 Lớp cát đầm chặt k95 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 100m3
E III.2 Kết bó vỉa
1 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,976 100m2
2 Bê tông đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,626 m3
3 Bê tông lót 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,542 m3
F III.3 Phần bó lề
1 Ván khuôn bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,915 100m2
2 Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,433 m3
3 Bê tông bó nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,575 m3
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - I. THOÁT NƯỚC MƯA: I.1 Phần cống tròn: I.1.1 Phần ống cống
1 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 2m, D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 đ/ống
2 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 3m, D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đ/ống
3 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 4m, D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 đ/ống
4 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông dài 4m, D400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đ/ống
H I.1.2 Mối nối cống
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 mốinối
I I.1.3 Gối cống đúc sẳn
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,381 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê gối cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194 cái
J I.1.4 Móng cống
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,337 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,164 100m2
3 Bê tông lót đá 1x2 M150 (Chèn cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,611 m3
4 Bê tông lót đá 1x2 M150 (Lót móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,568 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,208 100m3
6 Đắp cát bên lưng cống bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100m3
K I.2 Hố ga: I.2.1 Phần móng hố ga
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,744 100m3
2 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 100m2
3 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 (đổ tại chổ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,376 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,423 100m3
L I.2.2 Phần đáy đúc sẵn
1 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,924 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,626 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
4 Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,087 m3
M I.2.3 Phần thân hố ga
1 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,831 100m2
2 Cốt thép thân hố ga, D<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,947 tấn
3 Cốt thép thân hố ga, D<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
4 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m3
N I.2.4 Phần cổ hố ga
1 Ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 100m2
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,123 m3
O I.2.5 Phần đổ tại chổ, cửa thu
1 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100m2
2 Bê tông lót cửa thu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
3 Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m3
P I.2.6 Cấu kiện đúc sẵn (khuôn)
1 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 100m2
2 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,215 m3
3 Cốt thép cấu kiện đúc sãn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
4 Cốt thép cấu kiện đúc sãn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 tấn
5 Cung cấp thép hình L50x50x5cm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,953 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Xóa vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
Q I.2.3 Phần đổ tại chổ, phần thân: I.2.7 Van ngăn mùi
1 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cổ hố ga, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
3 Cung cấp tấm nhựa PVC, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
4 Tấm cao su dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
5 Tấm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
6 Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
7 Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 bộ
8 Vít nở M10x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
9 Sản xuất cấu kiện khay ngăn mùi (xóa vật liệu chính) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện khay ngăn mùi (xóa thép tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
R I.2.9 Nắp đan BTCT (90x90x10&90x90x6)
1 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m3
2 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
3 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 tấn
4 Cung cấp thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn, TL<=250kg (nắp đan đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
S I.2.8 Nắp lưới chắn rác
1 Lắp dựng lưới chắn rác (gang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
T I.3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,081 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II*3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,458 100m3
U HẠNG MỤC: ĐẢM BÀO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THII CÔNG: I Biển báo, lan can, hàng rào: I.1 Biển báo (Khấu hao 1.17%*3 tháng+3.5%*15 lần sử dụng)
1 Khấu hao biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm)*hs_KH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Khấu hao biển báo chữ nhật 60x160 cm (VT*6.4)*hs_KH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Khấu hao biển báo tròn đường kính 70 cm)*hs_KH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 40x127.5 cm (VT*3.4)*hs_KH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
V I.2 Hàng rào tôn (Khấu hao 1.17%*3 tháng+3.5%*22 lần sử dụng)
1 Cung cấp tôn dày 0.3 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m2
2 Cung cấp thép hộp 25x25x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 tấn
3 Cung cấp bulong D5, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 cái
4 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
5 Thép hộp chân cột 40x40x1.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
6 Ván khuôn chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
7 Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
8 Lắp đặt dải phân cách mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 cái
W I.3 Lan can thép (Khấu hao 1.17%*3 tháng+3.5%*22 lần sử dụng)
1 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,246 m2
X II. Các công tác khác
1 Lắp đặt đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bóng
2 Cung cấp cọc tiêu chóp cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
3 Nhân công 3,0/7, nhóm 1 điều tiết giao thông (01 tháng * 02 người * 0,5 ca) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->