Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658603-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200614033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 15:29:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,511,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DI CHUYỂN HẠ NGÀM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,33 1km dây
2 Tháo hạ sứ đứng trung thế trên cột 22kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật chương V 16 10 sứ
3 Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật chương V 42 1 chuỗi sứ
4 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 24 1 bộ
5 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 bộ
6 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Mô tả kỹ thuật chương V 15 1 cột
7 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 cột
8 Tháo hạ chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ (3 pha)
9 Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 bộ (3 pha)
10 Vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật chương V 4 ca
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 13,376 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,1338 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,408 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 14,864 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3229 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0398 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0608 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,4288 100m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 4,389 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,627 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0486 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,556 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2779 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0332 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0295 100m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m2
29 Đào tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 4 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 4 m3
31 Cung cấp tiếp địa cột, tiếp địa tủ (Tiếp địa RC2, bao gồm cọc+dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
32 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1851 100kg
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật chương V 1 10 cọc
34 Cung cấp cột BTLT 16S (2400) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
35 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, Mô tả kỹ thuật chương V 4 cột
36 Nối cột bê tông bằng mặt bích Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 mối nối
37 Cung cấp xà néo cột đúp dọc tuyến ( TL 363,09kg) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
38 Lắp đặt xà, loại cột đúp, ( TL xà 363,09kg) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
39 Cung cấp xà phụ Xp1 ( TL 16,8 kg) Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
40 Lắp đặt xà phụ XP1 cột đôi (16,8kg) Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
41 Cung cấp xà phụ XP2 cột đôi ( TL34,85kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
42 Lắp đặt xà phụ XP2 cột đôi (34,85kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
43 Cung cấp xà phụ XP3 cột đơn (35,96kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
44 Lắp đặt xà phụ XP3 cột đơn ( 35,96kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
45 Cung cấp xã đỡ CDPT, CVS, ĐC ( TL 81,9kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
46 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải cột đôi, loại cột néo (81,9kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
47 Cung cấp ghế thao tác cột đôi (95,29kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
48 Lắp đặt ghế thao tác cột đôi (95,29kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
49 Cung cấp gông cột GC1, GC2, GC3 ( TL 79,03 kg) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
50 Lắp đặt gông cột, trọng lượng xà 79,03kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Lắp đặt colie ôm cáp (28,8kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
52 Lắp đặt colie ôm cáp (28,8kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
53 Cung cấp thang trèo (52,88kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
54 Lắp đặt thang treo (52,88kg) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
55 Cung cấp sứ đứng trung thế 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 42 bộ
56 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật chương V 4,2 10 sứ
57 Cung cấp sứ chuỗi 24kV (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật chương V 12 chuỗi
58 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=2 bát Mô tả kỹ thuật chương V 12 1 chuỗi sứ
59 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
60 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 1 km dây
61 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,8 m
62 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0078 1 km dây
63 Cung cấp đồng thanh 50x5 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
64 Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 10 m
65 Dây Cu/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 39,5 m
66 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0395 1 km dây
67 Kẹp quai Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
68 Kẹp hotline Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
69 Lắp đặt kẹp quai Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
70 Lắp đặt kẹp hotline Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
71 Ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
72 Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
73 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật chương V 92 cái
74 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 9,2 10 đầu cốt
75 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
76 Đầu cốt AM240 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
77 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 10 đầu cốt
78 Biển tên lộ, biển an toàn, biển báo. Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
79 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 27 1 bộ
80 Ống nối AC 240 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
81 Lắp đặt ống nối AC 240 Mô tả kỹ thuật chương V 6 mối
82 Tháo hạ, căng lại dây AC 240 (khoảng cột từ cột 38A đến TBA Bệnh viện và từ cột 41A đến cột 42) Mô tả kỹ thuật chương V 0,39 1km dây
83 Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
84 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 100m
85 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả kỹ thuật chương V 4,776 m3
86 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật chương V 13,509 m3
87 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật chương V 2,388 m3
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 41,8471 m3
89 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 3,7662 100m3
90 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 350,2602 m3
91 Cát đen Mô tả kỹ thuật chương V 350,2602 m3
92 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
93 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 32 viên
94 Băng báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1.170 m
95 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 2,34 100m2
96 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 10.530 viên
97 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 10,53 1000v
98 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 4,3914 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 4,3914 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 4,3914 100m3
101 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m2
102 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m2
103 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m2
104 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m2
105 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m2
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m3
107 Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 1.174 m
108 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật chương V 11,63 100m
109 Cung cấp cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.230 m
110 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 12,18 100m
111 Cung cấp cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m
112 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
113 Cung cấp vỏ tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 3 vỏ
114 Lắp đặt tủ điện RMU 4 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 tủ
115 Điện trở sấy Mô tả kỹ thuật chương V 3 tủ
116 Bộ báo sự cố đầu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 3 tủ
117 Lắp đặt tủ RMU Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 tủ
118 Đầu cáp Tplug 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
119 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 1 đầu cáp (3 pha)
120 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
121 Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
122 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
123 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
124 Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
125 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 hộp nối (3 pha)
126 Bộ thiết bị chỉ báo sự cố, để chỉ thị sự cố ngắn mạch và chạm đất thông qua đèn Led hiệu suất cao được trang bị trên mặt trước của bảng điều khiển. Thiết bị chỉ báo sự cố được cấp nguồn kép (từ cảm biến và từ pin), có cổng ra cho hệ thống SCADA. Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
127 Tủ trung thế RMU 4 ngăn, 24kV-630A-20kA/s Mô tả kỹ thuật chương V 3 tủ
128 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 tủ
129 Cầu dao phu tải 24kV-630A-20kA/s Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
130 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ
131 Chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
132 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật chương V 4 3 pha
133 Xe ô tô 5T vận chuyển thiết bị - vật tư Mô tả kỹ thuật chương V 5 ca
134 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
135 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
136 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
137 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
138 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Mô tả kỹ thuật chương V 12 bát
139 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 8 sợi
140 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 vị trí
141 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 vị trí
142 Kiểm tra đồng vị pha Mô tả kỹ thuật chương V 2 sợi
143 Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V 9 phân đoạn
B DI CHUYỂN HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tháo hạ dây AE 4x 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4152 1km dây
2 Tháo hạ dây AE 4x 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 1km dây
3 Tháo hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
4 Tháo cột BTLT =<10m Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cột
5 Xe ô tô 5T vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật chương V 3 ca
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,32 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,1188 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,9 100m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,76 100m
10 Cung cấp cát Mô tả kỹ thuật chương V 7,92 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,792 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0713 100m3
13 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2m Mô tả kỹ thuật chương V 48 m
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 0,096 100m2
15 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 5,28 m3
16 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
17 Lắp mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
18 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 432 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 0,432 1000 viên
20 Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 411,575 m
21 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,1158 100m
22 Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 132,815 m
23 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3282 100m
24 Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 76,76 m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7676 100m
26 Cung cấp đầu cáp ha thế 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 11 đầu
27 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 11 1 đầu cáp (3 pha)
28 Cung cấp đầu cáp ha thế 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đầu
29 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 đầu cáp (3 pha)
30 Cung cấp đầu cốt M120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4,4 10 đầu cốt
32 Cung cấp đầu cốt M95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 10 đầu cốt
34 Cung cấp kẹp 3BL AC50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
35 Lắp đặt ghip AC 50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,584 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 1,584 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 2,04 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2916 100m2
40 Cung cấp bulong M16x250 Mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
41 Lắp đặt bu lông M16x250 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
42 Cung cấp tủ điện chữa công tơ( không bao gồm công rơ ) Mô tả kỹ thuật chương V 5 tủ
43 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 tủ
44 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 9,504 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,095 100m3
48 Đào tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 7 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 7 m3
50 Cung cấp dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
51 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 3,75 10 m
52 Cung cấp cọc tiếp địa ( L63x63*6x2500) Mô tả kỹ thuật chương V 15 cọc
53 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10 cọc
54 Cung cấp dây đồng M50 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
55 Lắp dây đồng M50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,005 1 km dây
56 Cung cấp đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
57 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 10 đầu cốt
58 Xe ô tô 5T vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật chương V 4 ca
59 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 4 sợi
60 Thí nghiệm tiếp đất tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 vị trí
C VIỄN THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 8,2814 m3
2 Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 không nong đầu, số lượng ống <=6 Mô tả kỹ thuật chương V 7,42 100m/ ống
3 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 nắp đan
4 Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 bể
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2259 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 13,2759 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 18,073 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,178 m3
9 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 bể
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 8,2814 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0828 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0828 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0828 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->