Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:29:00 đến ngày 2020-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,511,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI CHUYỂN HẠ NGÀM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,33 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ sứ đứng trung thế trên cột 22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 10 sứ |
| 3 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1 cột |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 8 | Tháo hạ chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 bộ (3 pha) |
| 10 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,376 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,408 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,864 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3229 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0398 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0608 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,389 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,627 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0486 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,556 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2779 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0332 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 29 | Đào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 31 | Cung cấp tiếp địa cột, tiếp địa tủ (Tiếp địa RC2, bao gồm cọc+dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1851 | 100kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10 cọc |
| 34 | Cung cấp cột BTLT 16S (2400) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 35 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 36 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 mối nối |
| 37 | Cung cấp xà néo cột đúp dọc tuyến ( TL 363,09kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, ( TL xà 363,09kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 39 | Cung cấp xà phụ Xp1 ( TL 16,8 kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà phụ XP1 cột đôi (16,8kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 41 | Cung cấp xà phụ XP2 cột đôi ( TL34,85kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà phụ XP2 cột đôi (34,85kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp xà phụ XP3 cột đơn (35,96kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà phụ XP3 cột đơn ( 35,96kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 45 | Cung cấp xã đỡ CDPT, CVS, ĐC ( TL 81,9kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải cột đôi, loại cột néo (81,9kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 47 | Cung cấp ghế thao tác cột đôi (95,29kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ghế thao tác cột đôi (95,29kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 49 | Cung cấp gông cột GC1, GC2, GC3 ( TL 79,03 kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gông cột, trọng lượng xà 79,03kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt colie ôm cáp (28,8kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt colie ôm cáp (28,8kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 53 | Cung cấp thang trèo (52,88kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt thang treo (52,88kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 55 | Cung cấp sứ đứng trung thế 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 56 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | 10 sứ |
| 57 | Cung cấp sứ chuỗi 24kV (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | chuỗi |
| 58 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=2 bát | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 59 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 60 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 1 km dây |
| 61 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m |
| 62 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0078 | 1 km dây |
| 63 | Cung cấp đồng thanh 50x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 m |
| 65 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,5 | m |
| 66 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0395 | 1 km dây |
| 67 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 68 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt kẹp quai | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 71 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt ghíp nhôm 3 bu lông AC50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 73 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2 | 10 đầu cốt |
| 75 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 76 | Đầu cốt AM240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 78 | Biển tên lộ, biển an toàn, biển báo. | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 79 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | 1 bộ |
| 80 | Ống nối AC 240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nối AC 240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mối |
| 82 | Tháo hạ, căng lại dây AC 240 (khoảng cột từ cột 38A đến TBA Bệnh viện và từ cột 41A đến cột 42) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 1km dây |
| 83 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,776 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,509 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,388 | m3 |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,8471 | m3 |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7662 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 350,2602 | m3 |
| 91 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 350,2602 | m3 |
| 92 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 93 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | viên |
| 94 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.170 | m |
| 95 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | 100m2 |
| 96 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10.530 | viên |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,53 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3914 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3914 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3914 | 100m3 |
| 101 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 104 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 105 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 107 | Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.174 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,63 | 100m |
| 109 | Cung cấp cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.230 | m |
| 110 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,18 | 100m |
| 111 | Cung cấp cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 112 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 113 | Cung cấp vỏ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | vỏ |
| 114 | Lắp đặt tủ điện RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| 115 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 116 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 117 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| 118 | Đầu cáp Tplug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 119 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 120 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 121 | Đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 122 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 123 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 124 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 126 | Bộ thiết bị chỉ báo sự cố, để chỉ thị sự cố ngắn mạch và chạm đất thông qua đèn Led hiệu suất cao được trang bị trên mặt trước của bảng điều khiển. Thiết bị chỉ báo sự cố được cấp nguồn kép (từ cảm biến và từ pin), có cổng ra cho hệ thống SCADA. | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 127 | Tủ trung thế RMU 4 ngăn, 24kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| 129 | Cầu dao phu tải 24kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 131 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 3 pha |
| 133 | Xe ô tô 5T vận chuyển thiết bị - vật tư | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | ca |
| 134 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 135 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 136 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 137 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 138 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bát |
| 139 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | sợi |
| 140 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 vị trí |
| 141 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 vị trí |
| 142 | Kiểm tra đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 143 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | phân đoạn |
| B | DI CHUYỂN HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ dây AE 4x 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4152 | 1km dây |
| 2 | Tháo hạ dây AE 4x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 1km dây |
| 3 | Tháo hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 4 | Tháo cột BTLT =<10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 5 | Xe ô tô 5T vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | ca |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m |
| 10 | Cung cấp cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,28 | m3 |
| 16 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 432 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 1000 viên |
| 20 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 411,575 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1158 | 100m |
| 22 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,815 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3282 | 100m |
| 24 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76,76 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7676 | 100m |
| 26 | Cung cấp đầu cáp ha thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | đầu |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Cung cấp đầu cáp ha thế 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đầu |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 30 | Cung cấp đầu cốt M120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Cung cấp đầu cốt M95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Cung cấp kẹp 3BL AC50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt ghip AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,04 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bu lông M16x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 42 | Cung cấp tủ điện chữa công tơ( không bao gồm công rơ ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 tủ |
| 44 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,504 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 48 | Đào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 50 | Cung cấp dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 51 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,75 | 10 m |
| 52 | Cung cấp cọc tiếp địa ( L63x63*6x2500) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cọc |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 54 | Cung cấp dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 55 | Lắp dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 1 km dây |
| 56 | Cung cấp đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 58 | Xe ô tô 5T vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 vị trí |
| C | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2814 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ <=114 không nong đầu, số lượng ống <=6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,42 | 100m/ ống |
| 3 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 nắp đan |
| 4 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 bể |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2259 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2759 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,073 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,178 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 bể |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2814 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0828 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi