Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:04:00 đến ngày 2020-06-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,099,915,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 163,876 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 257,8319 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 48,9881 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 195,667 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 310,782 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 12,1999 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 111,091 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11,236 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,102 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,232 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 7,5 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 11,275 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,661 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,842 | tấn |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3,664 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, đà gác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 243 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 714 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 359 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 321 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 723 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 364 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 326 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 15 | 1 đoạn cống |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 10 | mối nối |
| 30 | Vận chuyển cống đến công trường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 60 | chuyến |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 36,193 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 33 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,2 | 10m2 |
| 34 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,2 | 10m2 |
| 35 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,2 | 10m2 |
| B | VỈA HÈ BÓ HÈ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 80,147 | 100m2 |
| 2 | Đào vét hữu cơ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16,477 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,084 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 47,96 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 17,745 | 100m3 |
| 6 | Mua đất sỏi đỏ để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 3.414,326 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16,477 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 16,477 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 34,143 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 34,143 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 34,143 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 560,317 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Gạch Tezzazo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5.603,166 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 258,768 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 51,754 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 186,313 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.552,608 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khoan mương cáp xuyên đường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 238,574 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 82,643 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 490,781 | m2 |
| 5 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.363,28 | m |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,347 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 21,56 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2,156 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 20,504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn 65/50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 15,171 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 0,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 90 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng măng sông D76mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 45 | 1 bộ |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 45 | đầu cáp |
| 18 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1.479 | m |
| 19 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 1150mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 44 | bộ |
| 20 | Móng trụ tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế và mô tả theo chương V | 2 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi