Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200641989-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200638614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Chí Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 15:08:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,963,049,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN BÓNG
1 Đào 30cm lớp đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,652 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,652 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,652 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,652 100m3
5 Lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.884 m2
6 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,8 m3
7 Đánh mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.884 m2
8 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,68 10m
9 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 776,8 m
10 Sơn bả lớp sơn chuyên dụng cho đường chạy (bả 2 lớp, sơn 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.884 m2
11 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.825 m2
12 Đào 30cm lớp đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,302 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,302 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,302 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,302 100m3
16 Lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.434 M2
17 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.286,8 m3
18 Đánh mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.434 m2
19 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,68 10m
20 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.286,8 m
21 Đào 30cm lớp đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,324 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,324 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,324 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,324 100m3
25 Đất màu k0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.783,76 m3
26 Trồng cỏ sân vận động (cỏ địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,08 100m2
27 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 m2
28 Bộ khung thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Đào 30cm lớp đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 100m3
34 Đất màu k0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,08 m3
35 Trồng cỏ sân nhảy xa (cỏ địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14 100m2
36 Lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m2
37 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m3
38 Đánh mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m2
39 Sơn bả lớp sơn chuyên dụng cho đường chạy (bả 2 lớp, sơn 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m2
40 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,96 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3887 m3
42 Xây gạch không móng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6876 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9099 m2
44 Đắp cát hố nhảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
45 Đào 30cm lớp đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 100m3
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 100m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,242 100m3
49 Đất màu k0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 m3
50 Trồng cỏ sân nhảy cao (cỏ địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 100m2
51 Lớp nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 m2
52 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 m3
53 Đánh mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 364 m2
54 Sơn bả lớp sơn chuyên dụng cho đường chạy (bả 2 lớp, sơn 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 m2
55 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m2
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,734 100m3
57 Đất đồi san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400,74 m3
B BỒN HOA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,23 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,618 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,65 m2
4 Đắp đất trồng cây đến cos mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.917,8 m3
5 Cây xanh có tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
6 Cây cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cây
C THOÁT NƯỚC TỔNG THẾ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1925 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2385 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 m3
6 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,44 m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4968 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9176 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6456 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5272 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5355 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7308 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9103 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5846 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5846 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,472 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,272 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,2 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,2 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,6 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7776 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3141 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 cái
28 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1103 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2882 100m3
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=400mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 mối nối
33 Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 mối nối
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,11 100m3
D KHÁN ĐÀI
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9491 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6497 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2994 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2994 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4829 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9034 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3793 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0722 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7338 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5802 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,478 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5147 100m3
13 Lót nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,7992 m2
14 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7799 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3485 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,8032 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,224 m2
18 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,224 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,8032 m2
E NHÀ VĂN PHÒNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2826 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0571 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1369 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2866 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8379 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2923 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0078 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4275 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8551 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8551 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4795 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 tấn
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2686 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1564 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
23 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1564 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8364 m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100m3
28 Quét 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9929 m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3399 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1437 m3
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,136 m2
38 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,136 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2136 m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
43 Quét sikatop 107 chống thấm bể nước ( dm2kg/1m2 quét 2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3496 m2
44 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3921 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4772 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3986 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5875 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0257 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0826 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5853 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5882 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8061 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,396 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0399 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5267 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1913 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,6372 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,948 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,926 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,9938 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,53 m2
68 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) chống ẩm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4042 m2
69 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7484 m2
70 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4042 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,16 m
72 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,65 m2
73 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,64 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,8978 m2
75 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2222 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 chống trơn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4042 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,362 m2
78 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 m2
79 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m2
80 Khung hộp inox kích thước 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
81 Vách ngăn khu vệ sinh vách gỗ công nghiệp hoặc tấm HPL phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3425 m2
82 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính 6.38 ly nhôm hệ Việt pháp hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
83 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
84 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính 6.38 ly nhôm hệ Việt pháp hoặc loại tương đươn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,0708 m2
86 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,1368 m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
91 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6885 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4749 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,6486 m3
96 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,646 m2
97 Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,646 m2
98 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
99 Trồng cỏ địa phương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
102 Đèn LED lốp trần D220 - 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 MCB 2P-60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 MCB 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 MCB1P -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 MCB1P -25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6+1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
116 Tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Tủ điện 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m (chưa bao gồm giá kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
121 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
122 Bu long M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Thép dẹt40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
125 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
128 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
131 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
135 Bơm nước Q=1.5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Van PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Vòi rửa tay bằng nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
145 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
147 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
148 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
153 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
154 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
155 Chếch PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
156 Chếch PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
157 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
160 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
161 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
162 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
163 Côn PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
164 Côn PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
165 Côn PVC D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Côn PVC D60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
167 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
168 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
169 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
170 Măng sông PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
172 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
173 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
175 Chụp thông hơi D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->