Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200641989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Chí Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:08:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,963,049,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào 30cm lớp đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,652 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,652 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,652 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,652 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.884 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,8 | m3 |
| 7 | Đánh mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.884 | m2 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,68 | 10m |
| 9 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,8 | m |
| 10 | Sơn bả lớp sơn chuyên dụng cho đường chạy (bả 2 lớp, sơn 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.884 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.825 | m2 |
| 12 | Đào 30cm lớp đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,302 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,302 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,302 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,302 | 100m3 |
| 16 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.434 | M2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,8 | m3 |
| 18 | Đánh mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.434 | m2 |
| 19 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,68 | 10m |
| 20 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,8 | m |
| 21 | Đào 30cm lớp đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,324 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,324 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,324 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,324 | 100m3 |
| 25 | Đất màu k0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.783,76 | m3 |
| 26 | Trồng cỏ sân vận động (cỏ địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,08 | 100m2 |
| 27 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m2 |
| 28 | Bộ khung thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Đào 30cm lớp đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | 100m3 |
| 34 | Đất màu k0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,08 | m3 |
| 35 | Trồng cỏ sân nhảy xa (cỏ địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | 100m2 |
| 36 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m3 |
| 38 | Đánh mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| 39 | Sơn bả lớp sơn chuyên dụng cho đường chạy (bả 2 lớp, sơn 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,96 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | m3 |
| 42 | Xây gạch không móng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6876 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9099 | m2 |
| 44 | Đắp cát hố nhảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 45 | Đào 30cm lớp đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,242 | 100m3 |
| 49 | Đất màu k0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m3 |
| 50 | Trồng cỏ sân nhảy cao (cỏ địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m2 |
| 51 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m2 |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m3 |
| 53 | Đánh mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m2 |
| 54 | Sơn bả lớp sơn chuyên dụng cho đường chạy (bả 2 lớp, sơn 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,734 | 100m3 |
| 57 | Đất đồi san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400,74 | m3 |
| B | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,23 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,618 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,65 | m2 |
| 4 | Đắp đất trồng cây đến cos mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.917,8 | m3 |
| 5 | Cây xanh có tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 6 | Cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cây |
| C | THOÁT NƯỚC TỔNG THẾ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1925 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,44 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4968 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9176 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6456 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5355 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7308 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9103 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5846 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5846 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,472 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,272 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,2 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,2 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,6 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7776 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3141 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cái |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1103 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2882 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=600mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=400mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 100m3 |
| D | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9491 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2994 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2994 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4829 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9034 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3793 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0722 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7338 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5802 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,478 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5147 | 100m3 |
| 13 | Lót nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,7992 | m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7799 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3485 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,8032 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,224 | m2 |
| 18 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,224 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,8032 | m2 |
| E | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2826 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0571 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1369 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8379 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2923 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0078 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8551 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8551 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4795 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2686 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1564 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1564 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8364 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 28 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9929 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3399 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1437 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,136 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2136 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 43 | Quét sikatop 107 chống thấm bể nước ( dm2kg/1m2 quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3496 | m2 |
| 44 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3921 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4772 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3986 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0257 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0826 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5853 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5882 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8061 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,396 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0399 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5267 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1913 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6372 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,948 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,926 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9938 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,53 | m2 |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) chống ẩm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4042 | m2 |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7484 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4042 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m |
| 72 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,65 | m2 |
| 73 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,64 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,8978 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2222 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 chống trơn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4042 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,362 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m2 |
| 80 | Khung hộp inox kích thước 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Vách ngăn khu vệ sinh vách gỗ công nghiệp hoặc tấm HPL phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3425 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm kính 6.38 ly nhôm hệ Việt pháp hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính 6.38 ly nhôm hệ Việt pháp hoặc loại tương đươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,0708 | m2 |
| 86 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,1368 | m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6885 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4749 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6486 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,646 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,646 | m2 |
| 98 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 99 | Trồng cỏ địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 102 | Đèn LED lốp trần D220 - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | MCB 2P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | MCB1P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | MCB1P -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 116 | Tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m (chưa bao gồm giá kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 122 | Bu long M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Thép dẹt40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm cả van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 135 | Bơm nước Q=1.5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Vòi rửa tay bằng nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 145 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 147 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 148 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 153 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 155 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 156 | Chếch PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 157 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 160 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 161 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 163 | Côn PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Côn PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Côn PVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Côn PVC D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Măng sông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Chụp thông hơi D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi