Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và hợp tác xã góp vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 17:34:00 đến ngày 2020-06-27 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,147,285,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG THU NƯỚC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7444 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 11 | Sản xuất cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,684 | m3 |
| 13 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,76 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,84 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 17 | Đắp cuội sỏi suối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,24 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,83 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Cửa đi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Cửa sổ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D<=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Cút thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Nối ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Gioăng nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Quả cầu nhựa thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Khóa chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | BỂ CHỨA 150M3 | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,53 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4272 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6854 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,21 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,36 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9471 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4776 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3903 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 19 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,676 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m |
| 22 | Cút thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Crefin D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | BỂ CHỨA 5M3(7 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,01 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,82 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| E | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT LOẠI 3 VAN (2 HỐ VAN) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt thập nhựa HDPE, đường kính thập 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Nối ren ngoài D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m |
| 12 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| F | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN (5 HỐ VAN) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 110-110-50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 110-110-63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Nối ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m |
| 17 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| G | HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ VAN) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nối ren ngoài D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m |
| 15 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| H | HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ VAN) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 8 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Nối ren ngoài D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m |
| I | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,988 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,298 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,839 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,667 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,22 | m3 |
| J | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | lắp đặt khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp vặn xoắn (AL/XLPE) 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,55 | m |
| 5 | Cột điện bê tông vuông loại 8.5M-480C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt thiết bị trạm bơm, đường dây, chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển thiết bị máy bơm, cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi