Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659485-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200627247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và hợp tác xã góp vốn đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 17:34:00 đến ngày 2020-06-27 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,147,285,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG THU NƯỚC TRẠM BƠM
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,49 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7444 100m2
7 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1328 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
11 Sản xuất cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
12 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,684 m3
13 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,76 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,84 m3
15 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m3
17 Đắp cuội sỏi suối Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,67 m3
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
19 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Máy bơm chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
B NHÀ TRẠM
1 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,24 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,94 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,83 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1111 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
20 Cửa đi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
21 Cửa sổ bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
22 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
23 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,47 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m3
25 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D<=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Cút thép tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
32 Bích thép D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Nối ren ngoài D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Gioăng nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
36 Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Quả cầu nhựa thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
40 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Khóa chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
43 Tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C BỂ CHỨA 150M3
1 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,85 m3
2 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,53 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
9 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4272 100m2
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6854 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 100m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,21 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,36 m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9471 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4776 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3903 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
19 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,676 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m
22 Cút thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van 1 chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Crefin D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van phao, đường kính van d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D BỂ CHỨA 5M3(7 CẤU KIỆN)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,57 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,86 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,01 m2
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,82 m2
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3374 100m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2501 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 tấn
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm. Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m
18 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
E HỐ VAN ĐIỀU TIẾT LOẠI 3 VAN (2 HỐ VAN)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,27 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt thập nhựa HDPE, đường kính thập 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Nối ren ngoài D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m
12 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
F HỐ VAN ĐIỀU TIẾT 2 VAN (5 HỐ VAN)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,02 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 110-110-50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 110-110-63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nối ren ngoài D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Nối ren ngoài D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m
17 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
G HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ VAN)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
10 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nối ren ngoài D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m
15 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
H HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ VAN)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
8 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
10 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính Tê 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nối ren ngoài D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 40 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m
I HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,988 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,298 100m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,839 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 63 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
12 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
14 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,667 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,22 m3
J PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
2 lắp đặt khóa néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp vặn xoắn (AL/XLPE) 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,55 m
5 Cột điện bê tông vuông loại 8.5M-480C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
7 Lắp đặt thiết bị trạm bơm, đường dây, chạy thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
8 Vận chuyển thiết bị máy bơm, cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
9 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->