Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659054-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200458026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:31:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,518,082,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : Xây lắp
1 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 38,356 m3
2 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm Theo hồ sơ thiết kế 16,16 m2
3 Đục mở tường làm vách kính thang bộ, tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm Theo hồ sơ thiết kế 2,24 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Kho, Wc củ Theo hồ sơ thiết kế 128,936 m2
5 Phá dỡ bằng thủ công: Nền Wc bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế 20,625 m3
6 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế 1.672,98 m2
7 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <= 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 23 1m
8 Phá dỡ sàn bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 6,06 m3
9 Tháo dỡ kết cấu thép sàn giả Theo hồ sơ thiết kế 3,506 tấn
10 Tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế 170,433 m2
11 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 285,118 m2
12 Tháo dỡ cửa đi, cửa sỗ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 298,207 m2
13 Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 84,79 m2
14 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 19 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế 159,316 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 159,151 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 159,151 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,294 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch khung nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,776 m3
22 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,693 m3
23 Xây ốp cột mặt tiền, bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,21 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,14 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ thiết kế 0,547 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 68 cái
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.384,845 m2
29 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 28 lỗ khoan
30 Công tác đổ bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,756 m3
31 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,174 100kg
32 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 6,188 100kg
33 Ván khuôn gia cố cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 26,88 1m2
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19) cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,21 m3
35 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 39,744 m2
36 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,883 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,883 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 62,52 m2
39 Lợp thay thế mái tôn + Lớp PU chống nóng Theo hồ sơ thiết kế 7,256 100m2
40 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
41 Lắp dựng mái kính chống cháy + khung sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 16,185 m2
42 Bê tông nền hầm, đá 1x2 mác 250, dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 10,95 m3
43 Xoa nền tầng hầm ( không tính vật liệu chỉ tính nhân công xoa) Theo hồ sơ thiết kế 219 m2
44 Quét Sikatop seal 107 chống thấm Wc, sàn mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 92,51 m2
45 Bê tông gạch vỡ mác 75 đôn nền WC Theo hồ sơ thiết kế 15,2 m3
46 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 93,9 m2
47 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 1.361,1 m2
48 Lát nền Wc Gạch Ceramic ,vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 79,9 m2
49 Ốp tường Wc Gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600mm, cao H=2,4 Theo hồ sơ thiết kế 245,2 m2
50 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế 100,405 m2
51 Ốp tường, trụ, cột, Gạch Inax kích thước gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 61,15 m2
52 Lắp dựng cửa ray lùa 2 cánh tự động, kính cường lực 10mm Theo hồ sơ thiết kế 13,05 m2
53 Mô tơ + ray lùa tự động Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
54 Lắp dựng cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 18,72 m2
55 Mô tơ cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
56 Lắp dựng cửa chống cháy có GHCL EI45 + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 12,54 m2
57 Lắp dựng cửa đi Wc, khung nhôm Hệ 700 kính 5mm mờ cường lực Theo hồ sơ thiết kế 13,97 m2
58 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, 2 cánh, khung nhôm Hệ 700 kính 5mm cường lực Theo hồ sơ thiết kế 98,4 m2
59 Lắp dựng vách kính trong nhà khung nhôm Hệ 700 kính 5mm cường lực Theo hồ sơ thiết kế 25,622 m2
60 Lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm Hệ 700 kính 5mm mờ cường lực Theo hồ sơ thiết kế 133,14 m2
61 Lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm Hệ 700 kính 5mm cường lực Theo hồ sơ thiết kế 35,93 m2
62 Lắp dựng vách kính kết hợp cửa sổ hắt khung nhôm hệ 80mm, kính an toàn 10,36mm Theo hồ sơ thiết kế 97,295 m2
63 Lắp dựng lam nhôm trang trí 25x50 Theo hồ sơ thiết kế 27,48 m2
64 Lắp dựng mái kính lấy sáng thông tầng + khung sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 12,705 m2
65 Cung cấp lắp dựng vách Compact vệ sinh dày 12mm + phụ kiện Inox 304, H=2m Theo hồ sơ thiết kế 91,9 m2
66 Cabin Phòng bảo vệ 1,5x1,5 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 CCLD trần thạch cao khung chìm dày 9 mm Theo hồ sơ thiết kế 424,31 m2
68 CCLD trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế 918,96 m2
69 CCLD trần thạch cao khung nổi chống ẩm Wc Theo hồ sơ thiết kế 71,25 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 1.368,645 m2
71 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 2.660,319 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 378,59 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.368,645 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 3.638,408 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 805,45 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4.443,858 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.368,645 m2
78 Sơn dầu lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 64,935 m2
79 Dặm vá + Sơn PU tay vịn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 48,3 Mét dài
80 Vệ sinh + đánh bóng đá mài cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 2 Cầu
81 Cung cấp lắp đặt Bảng chữ khung sắt hộp ốp Mica + Chữ Inox Theo hồ sơ thiết kế 8,14 M2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế 3,03 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế 3,77 100m2
B Hạng mục : Hệ thống điện
1 Tháo dở thiết bị, công tắc, ổ cấm, đèn hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 7 tầng
2 1C-95mm2 XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 114 m
3 1C-50mm2 XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 38 m
4 1C-35mm2 XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 355 m
5 1C-16mm2 XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 173 m
6 4C-10mm2 XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 164,5 m
7 4C-6mm2 XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 225 m
8 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 348 m
9 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 272 m
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 568 m
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây E 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90,5 m
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây E 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 164,5 m
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây E 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 417 m
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây E 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 127 m
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây E 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 312 m
16 Ổ cắm điện đôi 3 cực kèm mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 263 cái
17 Hộp PVC cho ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 263 hộp
18 Dây điện cấp nguồn 1x1c-2,5mm2 vỏ bọc PVC (CV) Theo hồ sơ thiết kế 4.200 m
19 Dây tiếp đất 1x1c-2,5mm2 vỏ bọc PVC (CV) Theo hồ sơ thiết kế 2.100 m
20 Ống cứng luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.588 m
21 Máng cáp 150x100 Theo hồ sơ thiết kế 169 m
22 Máng cáp 50x50 Theo hồ sơ thiết kế 27,5 m
23 Nẹp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 95 m
24 Dây đồng trần tiếp địa, E 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 26 m
25 Đóng cọc đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
26 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 250x250x100mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
27 Đèn downlight âm trần Theo hồ sơ thiết kế 43 bộ
28 Đèn trang trí gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
29 Đèn phản quang gắn tường dài 0,6m, bóng LED Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
30 Đèn phản quang gắn tường dài 1,2m, bóng LED Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
31 Đèn LED panel 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 195 bộ
32 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Công tắc mặt đơn Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
34 Công tắc mặt đôi Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
35 Công tắc mặt ba Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
36 Công tắc mặt bốn Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
37 Công tắc mặt năm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Công tắc xoay chiều mặt đơn Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
39 Công tắc xoay chiều mặt đôi Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
40 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế 78 hộp
41 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5.900 m
42 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế 1.055 m
43 Tủ phân phối điện chính MSB Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
44 Tủ điện DB-H Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
45 Tủ điện DB-1 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
46 Tủ điện DB-2 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
47 Tủ điện DB-3 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
48 Tủ điện DB-4 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
49 Tủ điện DB-5 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
50 Tủ điện DB-6 Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
51 Tủ điện DB-AM Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
52 Tủ điện DB-ĐHKK Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
53 Tủ điện DB-PCCC-HK Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
54 Tủ điện DB-H/S1 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
55 Tủ điện DB-H/S2 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
56 Tủ điện DB-1/S1 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
57 Tủ điện DB-1/S2.1 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
58 Tủ điện DB-1/S2.2 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
59 Tủ điện DB-1/S3 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
60 Tủ điện DB-2/S1 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
61 Tủ điện DB-2/S2 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
62 Tủ điện DB-2/S3 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
63 Tủ điện DB-2/S4 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
64 Tủ điện DB-2/S5 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
65 Tủ điện DB-3/S1(Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
66 Tủ điện DB-3/S2 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
67 Tủ điện DB-3/S3 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
68 Tủ điện DB-3/S4 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
69 Tủ điện DB-4/S1 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
70 Tủ điện DB-4/S2 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
71 Tủ điện DB-4/S3.1 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
72 Tủ điện DB-4/S3.2 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
73 Tủ điện DB-5/S1 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
74 Tủ điện DB-5/S2 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
75 Tủ điện DB-5/S3 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
76 Tủ điện DB-6/S1 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
77 Tủ điện DB-6/S2 (Loại chứa MCB, lắp âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
C Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
5 Lắp đặt co răng trong PPR 20mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
6 Lắp đặt co PPR 20mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt co PPR 25mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
8 Lắp đặt co PPR 40mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt co PPR 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt tê giảm PPR 25-20mm Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
11 Lắp đặt tê giảm PPR 50-25mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt van phao D40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 140mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,56 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,75 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
22 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 140mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt Y giạm nhựa PVC, đường kính 140-114mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
25 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
27 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
28 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC, đường kính 114-90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, đường kính 114-90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt Y giảm nhựa PVC, đường kính 114-60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
32 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
34 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
36 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
37 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Lắp giảm nhựa PVC, đường kính 90-60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
39 Lắp tê giảm nhựa PVC, đường kính 90-60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
40 Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 60-42mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 60-42mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
42 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
43 Lắp đặt chậu bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
46 Lắp đặt phễu thu Đường kính ống D60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
47 Lắp đặt gương soi, KT 1.5x1.1m Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
48 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
50 Lắp đặt vòi lấy nước Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
51 Dây cấp nước D21, KT 400mm Theo hồ sơ thiết kế 32 Dây
52 Máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
53 Tủ điều khiển bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
54 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
D Hạng mục: Hệ Thống PCCC
1 Đầu báo khói quang Theo hồ sơ thiết kế 72 bộ
2 Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
3 Nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
4 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
5 Đầu báo đầu phòng Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
6 Đế cho nút nhấn, chuông Theo hồ sơ thiết kế 30 hộp
7 Dây chống cháy CXV/FR - 2Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.350 m
8 Lắp đặt ống luồn D20mm Theo hồ sơ thiết kế 950 m
9 Lắp đặt hộp nối dây D20mm Theo hồ sơ thiết kế 130 hộp
10 Phụ kiện (kẹp ống, nối trơn, dây mồi, kẹp ống, vít cấy…) Theo hồ sơ thiết kế 1
11 Van cổng DN100mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Van cổng DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Van 1 chiều DN100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Van 1 chiều DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Bộ lọc Y DN100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Bộ lọc Y DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Khớp nối mềm DN100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Khớp nối mềm DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Van chân (foot valve) DN100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Van chân (foot valve) DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Áp kế kèm van bi Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Công tắc áp suất kèm van bi Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
23 Van bi ND 25mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Van cổng DN80mm kèm công tác giám sát Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
25 Van cổng DN50mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
26 Công tác dòng chảy Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
27 Cụm van xả khí tự động DN 80mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Tủ chữa cháy vách tường bao gồm: Van DN50mm, 1 cuộn vòi DN50mmx20m, lăng phun D13mm và tủ 650x450x220mm Theo hồ sơ thiết kế 13 hộp
29 Trụ chữa cháy ngoải nhả 2 ngã DN100/2/65 kèm tủ 1250x800x250mm, 2 cuộn vòi DN65mmx30m và 2 lăng phun D16mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt họng tiếp nước 2 ngã DN100/2/65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt đầu phun sprinkler; 1 ống nối mềm L=0,7m; 1 khung cố định) Theo hồ sơ thiết kế 135 bộ
32 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN25mm Theo hồ sơ thiết kế 3,12 100m
33 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN32mm Theo hồ sơ thiết kế 1,08 100m
34 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
35 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
36 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65mm Theo hồ sơ thiết kế 1,62 100m
37 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
38 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN100mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
39 Phụ kiện ống sắt tráng kẽm (Co, tê, giảm, cùm treo, ty treo, support…) Theo hồ sơ thiết kế 1
40 Đèn exit Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
41 Đèn chiếu sáng khẩn Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
42 MCB 2P 20A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
43 Lắp đặt ống luồn D20mm Theo hồ sơ thiết kế 323 m
44 Lắp đặt ống luồn mềm D20mm Theo hồ sơ thiết kế 28 m
45 Dây chống cháy CXV/FR - 2Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
46 Dây nguồn CXV/FR - 2Cx4,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
47 Quạt hướng trục 20.000 m3/h, cột áp: 500Pa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Miệng gió RAG 800x200 + LCCT Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
49 Miệng gió louver 1000x200 + LCCT Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Ống gió 800x300 (tole dày 0,95mm) Theo hồ sơ thiết kế 3 m
51 Ống gió 600x200 (tole dày 0,95mm) Theo hồ sơ thiết kế 11 m
52 Ống gió 400x200 (tole dày 0,95mm) Theo hồ sơ thiết kế 15 m
53 Giảm ống gió, rẻ nhánh 800x300/600x200 (tole dày 0,95mm) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Giảm ống gió, rẻ nhánh 600x400 (600x200)/400x200 (tole dày 0,95mm) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
55 Kim thu sét R=28m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Cọc tiếp đất bằng đồng D16mm; L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
57 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
58 Dây đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 75 m
59 Phụ kiện lắp đặt kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1
60 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=50 m3/h, H=70mH2O (bao gồm phụ kiện + khung) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Bơm chữa cháy động cơ diezel Q=50 m3/h, H=70mH2O (bao gồm phụ kiện + khung) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Bơm bù áp động cơ điện Q= 7,5m3/h, H=75mH2O Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Tủ điện điều khiển (3 bơm) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
64 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Theo hồ sơ thiết kế 15 bình
65 Bình chữa cháy ABC loại 8kg Theo hồ sơ thiết kế 15 bình
66 Bình chữa cháy tự động ABC loại 6kg Theo hồ sơ thiết kế 2 bình
67 Tủ báo cháy cổ điển 10 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
E Hạng mục: Hệ thống ĐHKK
1 Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
3 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống điều hòa không khí Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo hồ sơ thiết kế 2,02 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,47 100m
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế 2,42 100m
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế 1,66 100m
8 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
9 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
10 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
11 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
12 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo hồ sơ thiết kế 2,02 100m
14 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,47 100m
15 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo hồ sơ thiết kế 2,42 100m
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Theo hồ sơ thiết kế 1,66 100m
17 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
18 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
19 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
20 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
21 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=41,3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m
22 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn 15,9mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
23 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn 22,2mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn 28,6mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn 34,9mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn 41,3mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống hệ thống ống đồng Theo hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
28 Ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
29 Ống PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
30 Cách nhiệt ống D27 dày 13mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
31 Cách nhiệt ống D42 dày 13mm Theo hồ sơ thiết kế 0,96 100m
32 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống hệ thống ống nước ngưng Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
33 Lắp đặt Dây điều khiển chống nhiễu 1x2C -1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
34 CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.500 m
35 E 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 750 m
36 CXV 1x4C-10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
37 E 10,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
38 Lắp công tắc mặt đơn Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
39 Lắp đặt đế âm tương Theo hồ sơ thiết kế 23 hộp
40 Ống luồn D20mm Theo hồ sơ thiết kế 560 m
41 Gas nạp bổ sung R410a Theo hồ sơ thiết kế 1
42 Nito thử xì Theo hồ sơ thiết kế 1
43 Máng cáp 300x200 + nắp Theo hồ sơ thiết kế 36,5 m
44 Dàn nóng công suất lạnh: 60HP Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
45 Dàn lạnh Công suất lạnh: 2,8 kW Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
46 Dàn lạnh Công suất lạnh: 4,5 kW Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
47 Dàn lạnh Công suất lạnh: 5,6 kW Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
48 Dàn lạnh Công suất lạnh: 7,1 kW Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
49 Remote (có dây) Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
50 Máy lạnh cục bộ 5,3 kW (Loại cassette) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
51 Máy lạnh cục bộ 7,1 kW (Loại cassette) Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
52 Quạt thông gió gắn tường 600m3/h Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
53 Quạt thông gió gắn tường 270m3/h Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
F Hạng mục: Hệ thống máy tính + điện thoại
1 Lắp đặt access point wall/ ceiling mouting kit (khung treo wireless access point) Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
2 Lắp đặt ổ cắm đơn cho điện thoại và máy tính Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi cho điện thoại và máy tính Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
5 Lắp đặt snap-in cat 6 LSA/110 connectivity Theo hồ sơ thiết kế 178 cái
6 Lắp đặt đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế 104 hộp
7 Lắp đặt CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế 3.680 m
8 Lắp đặt CAT 3, 25 đôi Theo hồ sơ thiết kế 20 m
9 Lắp đặt day cáp quang Theo hồ sơ thiết kế 110 m
10 Lắp chìm ống luồn PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế 1.589 m
11 Lắp nổi máng cáp 50x50mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 15 m
12 Lắp nổi máng cáp 100x50mm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 105 m
13 Phụ kiện (co, tê, kẹp ống, cùm treo, …) Theo hồ sơ thiết kế 1
14 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
15 Lắp đặt nẹp nhựa đi nổi Theo hồ sơ thiết kế 132 m
16 Tổng đài điện thoại PABX 8 - EXT50 (không bao gồm máy nhánh) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
17 Điện thoại để bàn Theo hồ sơ thiết kế 40 Bộ
18 Bộ chuyển mạch khu vực 48 port Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
19 Bộ chuyển mạch khu vực 24 port Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
20 Bộ chuyển mạch trung trung tâm 12 port (12 port quang) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
21 Module quang Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
22 Thanh patch panel quang loại 4 port Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
23 Thanh patch panel cáp đồng chuẩn cat 6 loại 24 port Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
24 Thanh quản lý cáp Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
25 Bộ lưu điện UPS 6kVA offline Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 Wireless access point, 802.11abgn, dual-band, single radio, intergrated atennas Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
27 Tủ thiết bị trung tâm chuẩn 19" loại 36U + ổ cắm loại 6 lỗ và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
28 Tủ rack chuẩn 19" loại 9U treo tường + ổ cắm loại 6 lỗ và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 3 tủ
29 Hộp phân phối trung gian IDF 50 đôi và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
30 Hộp phân phối trung gian IDF 30 đôi và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
G Hạng mục: Hệ thống Camera quan sát
1 Lắp đặt CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế 1.020 m
2 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 m
3 Lắp chìm ống luồn D20mm Theo hồ sơ thiết kế 450 m
4 Lắp đặt tủ Rack 15U (Chứa đầu ghi) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
5 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
6 Camera dome cố định IP Theo hồ sơ thiết kế 17 Bộ
7 Đầu ghi hình IP 24 kênh ( kèm HDD 4TB) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
8 Ti vi LED 42" + giá treo Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
9 Bộ lưu điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
10 Bộ chuyển mạch khu vực 24 port Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
H Hạng mục: Hệ thống âm thanh hội trường
1 Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm 19U và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt dây loa 18 AWG Theo hồ sơ thiết kế 100 m
3 Lắp chìm ống luồn PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
4 Phụ kiện (hộp nối, kẹp ống, vít…) Theo hồ sơ thiết kế 1
5 Bộ khuếch đại công suất 240W Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 DVD player (CD player) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Micro cầm tay Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
8 Hai micro không dây + bộ phát tín hiệu Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
9 Bộ lưu điện 1h Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
10 Loa âm trần 24w Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
11 Loa hộp 60w Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
I Hạng mục: Thang máy
1 Thang máy 750kg Theo tiêu chí kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->