Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Ninh Dân, huyện Thanh Ba

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658987-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường THCS Ninh Dân, huyện Thanh Ba
Số hiệu KHLCNT 20200658940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:17:00 đến ngày 2020-06-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,871,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 32,3648 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 3,2989 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm 1,4787 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm 7,0617 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm 0,3099 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp II 8,32 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm 104 mối
8 Đập đầu cọc bê tông 2,5168 m3
9 Đào móng -đất cấp II 0,84 100m3
10 Đào móng băng -đất cấp II 31,7949 m3
11 Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 18,6694 m3
12 Bê tông móng M200, đá 1x2 31,3336 m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,1769 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0515 tấn
15 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,1037 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,1305 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,3942 100m2
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,2294 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,4951 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,6636 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 17,3913 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 5,6387 m3
23 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 3,0592 100m3
24 Đào xúc đất -đất cấp III 1,9013 100m3
25 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 0,0557 100m3
26 Bê tông lót móng M100, đá 2x4 27,8416 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 30,4087 m2
28 Lát đá bậc tam cấp 25,3137 m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,4488 m3
2 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0408 100m2
3 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,03 tấn
4 Lắp các loại CKBT 12 cái
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M200, đá 1x2 5,1261 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6918 100m2
7 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,1915 tấn
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,212 tấn
9 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 9,5832 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,5734 100m2
11 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,1968 tấn
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,8928 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 26,3054 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng 2,7998 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,9573 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 5,5483 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0573 tấn
18 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 61,735 m3
19 Ván khuôn sàn mái 6,2463 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,171 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,0102 tấn
22 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 3,2465 m3
23 Ván khuôn cầu thang thường 0,3509 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2264 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,2633 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 54,4809 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 65,8774 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 13,1126 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 7,1935 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 0,9405 m3
31 Sản xuất xà gồ thép 1,5886 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 1,5886 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 mm 3,6398 100m2
34 Tôn úp nóc 53,92 m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Bê tông nền M100, đá 1x2 2,8387 m3
2 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 14,6364 m2
3 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 mm 9,4696 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mm 471,982 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 375,8594 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 706,074 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà 141,5898 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà 88,3362 m2
9 Lát đá bậc cầu thang 27,5852 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 - trong nhà 471,791 m2
11 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 -ngoài nhà 74,2616 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà 190,2064 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 294,66 m
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 696,9669 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.376,9476 m2
16 Thang sắt lên mái 0,0186 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,3391 1m2
18 Sản xuất lan can cầu thanh inox 50,2392 kg
19 Bản mã chân lan can 16 cái
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng 6,4029 100m2
D PHẦN CỬA (CỬA NHÔM HỆ)
1 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( Cửa nhôm hệ Việt Pháp ( Thanh nhôm hệ Việt Pháp ) 38,88 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( Thanh nhôm hệ Việt Pháp ) 43,2 m2
3 Sản xuất cửa sổ mở hất hệ 4400 1,2 m2
4 Vách kính cố định hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm 44,3775 m2
5 Chênh lệch giữa kính 5 mm và kính an toàn 6,38 mm 65,3698 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 83,28 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 44,3775 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 mm 0,7428 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa 43,2 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 27,0372 1m2
11 Bảng từ chống lóa 6 bảng
E CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng -đất cấp II 21,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 21,28 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 10 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm 38 m
5 Chênh lệch giữa thép Fi 16 và Fi 12 26,144 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 54 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,6956 1m2
8 Kẹp tiếp địa 2 bộ
9 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 3 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 3 cái
11 Quả cầu sứ 3 quả
12 Đo điện trở 2 ct
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36 bộ
2 Lắp đặt đèn led vuông 300x300mm, 24W 8 bộ
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt 12 cái
5 Công tắc 2 chiều 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi 12 cái
7 Lắp đặt quạt trần 24 cái
8 Móc treo quạt trần 24 cái
9 Tủ điện 500x350x200 2 hộp
10 Tủ điện chiếu sáng 3-5 Modul 6 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 100A 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 18 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 578 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 270 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 56 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 56 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 140 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 565 m
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x600x200 mm 1 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x300x150 2 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110 6 hộp
24 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm 0,12 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,65 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,235 100m
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn 1 cái
28 Lắp đặt Tê PPR đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn 1 cái
29 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 34/21mm 2 cái
30 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 34/21 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 2 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
33 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
34 Lắp đặt + xi phông 4 bộ
35 Van phao tự động 1 cái
36 Nhựa PVC nối ống 3 tuýp
37 Bê tông nền M200, đá 1x2 11,799 m3
38 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 5,8995 100m3
39 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 1,96 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->