Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658799-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 16:36:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200508283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:06:00 đến ngày 2020-06-29 16:36:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,467,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,010,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.647,22 m3
2 Đào đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,31 m3
3 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,32 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,6 m3
5 Đắp cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459 m3
B RÃNH BTCT LẮP GHÉP BxH = (600x600)CM
1 Cốt thép thân cống đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 28,64 tấn
2 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 535,05 m3
3 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 10.496,78 m2
4 Đá dăm đệm móng, Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 106,24 m3
5 Vữa XM M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 11,15 m3
6 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 2.552 cấu kiện
7 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tấm bản đúc sẵn 11,826 tấn
8 Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tấm bản đúc sẵn 7,5105 tấn
9 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tấm bản đúc sẵn 280,72 m3
10 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tấm bản đúc sẵn 1.097,36 m2
11 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tấm bản đúc sẵn 2.552 cấu kiện
12 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 232,74 m3
13 Đá dăm đệm móng, Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 14,94 m3
14 Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 129,34 m3
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 15,77 m3
16 Cốt thép mũ hố ga đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 1,5676 tấn
17 Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 1,3866 tấn
18 Cốt thép tấm nắp, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 0,9855 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 78,89 m2
20 Ván khuôn gỗ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 746,22 m2
21 Lắp đặt tấm nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 130 cấu kiện
22 Đắp cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hố ga 95,53 m3
C RÃNH BTCT LẮP GHÉP BxH = (600x500)CM
1 Cốt thép thân cống đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 0,16 tấn
2 Cốt thép thân cống đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 0,49 tấn
3 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 8,02 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 79,92 m2
5 Đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 2,97 m3
6 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V - thân rãnh 27 cấu kiện
7 Cốt thép tấm nắp, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tấm bản đúc sẵn 0,14 tấn
8 Cốt thép tấm nắp, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tấm bản đúc sẵn 0,27 tấn
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tấm bản đúc sẵn 3,27 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tấm bản đúc sẵn 14,87 m2
11 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tấm bản đúc sẵn 27 cấu kiện
12 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V -Cửa xả nước 27,78 m3
13 Đắp đất K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -Cửa xả nước 7,94 m3
14 Đá đệm móng Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -Cửa xả nước 1,69 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V -Cửa xả nước 7,94 m3
16 Đá hộc xếp khan không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V -Cửa xả nước 0,4 m3
17 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V -Cửa xả nước 32,7 m2
D TÔ TOA RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tô toa rãnh tam giác 209,68 m3
2 Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tô toa rãnh tam giác 41,936 m3
3 Bê tông tô toa đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tô toa rãnh tam giác 105,17 m3
4 Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tô toa rãnh tam giác 99,7 m3
5 Cốt thép tô toa, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tô toa rãnh tam giác 0,2176 tấn
6 Cốt thép rãnh tam giác đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tô toa rãnh tam giác 2,8416 tấn
7 Lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tô toa rãnh tam giác 1.254,4 kg
8 Ván khuôn rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tô toa rãnh tam giác 598,22 m2
9 Ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tô toa rãnh tam giác 2.987,49 m2
10 Lắp đặt tô toa 2.621 m
11 Lắp đặt rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Tô toa rãnh tam giác 2.621 cấu kiện
E CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1 Di chuyển cột điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Các hạng mục phụ trợ khác 1 cột
2 Di chuyển đường cấp nước sạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Các hạng mục phụ trợ khác 200 m
3 Di chuyển biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Các hạng mục phụ trợ khác 5 bộ
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->