Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 16:50:00 đến ngày 2020-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,340,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THƯỜNG TRỰC THỊ ỦY CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,857 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,857 | m2 |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thay mới 1 bộ cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,063 | m2 |
| 18 | Vệ sinh nền để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,723 | m2 |
| 19 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,723 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm trần thạch chịu nước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m2 |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,966 | m2 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,966 | m2 |
| 43 | Vệ sinh nền để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,966 | m2 |
| 44 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,966 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG THỊ XÃ MỸ HÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,408 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,408 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN ĐẢNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,986 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,23 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,402 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,372 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,363 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,986 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,23 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,372 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,372 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm trần thạch chịu nước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | NHÀ ĂN + LÀM VIỆC 3 TẦNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn Compact, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,831 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 5 | Vệ sinh nền để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,831 | m2 |
| 6 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,831 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,831 | m2 |
| 8 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG UBND THỊ XÃ: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,771 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,54 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,887 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,887 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,514 | m2 |
| 9 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,514 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,771 | m2 |
| 11 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,94 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,94 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm trần thạch chịu nước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,116 | m2 |
| 15 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m2 |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Van vặn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | TRUNG TÂM VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TX MỸ HÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,673 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,673 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,673 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,673 | m3 |
| 5 | Lát nền đá Granite KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,73 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,331 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,77 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,671 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,331 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,77 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,671 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,684 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,355 | m2 |
| 20 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,095 | m2 |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR d=32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Van vặn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van vặn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cut nhựa PVC d=60-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,528 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,128 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,939 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm trần thạch chịu nước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,939 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,512 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,128 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,64 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn led đơn D90 bóng 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,565 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,034 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao tới mặt trần là 8,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,763 | 100m2 |
| 69 | Thi công LD trần nhôm Alumium tấm 1220x2440mm, dày 4ly, độ dày nhôm 0,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,565 | m2 |
| 70 | SXLD bản lề quay cửa kính thủy lực, bản lề sàn âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 71 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ lắp đặt lại tấm gỗ lát nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tb |
| 73 | Tháo dỡ giá đỡ màn hình và lắp đặt lại màn hình hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,521 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 79 | Khung móng bu lông chờ M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 82 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 84 | Sơn tính điện kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | kg |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi