Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200623300-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Mỹ Hào
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi Công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200604393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 16:50:00 đến ngày 2020-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,340,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THƯỜNG TRỰC THỊ ỦY CŨ:
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,857 m2
2 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,857 m2
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Thay mới 1 bộ cảm ứng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,063 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,063 m2
18 Vệ sinh nền để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,723 m2
19 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,723 m2
20 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
21 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
23 Làm trần bằng tấm trần thạch chịu nước 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m2
24 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m
32 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt Tê D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,966 m2
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,966 m2
43 Vệ sinh nền để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,966 m2
44 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,966 m2
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG THỊ XÃ MỸ HÀO:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,408 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,408 m2
3 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN ĐẢNG:
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
2 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,986 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,23 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,402 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,372 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,363 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,363 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,986 m2
13 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,23 m2
14 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,372 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,372 m2
16 Làm trần bằng tấm trần thạch chịu nước 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,975 m2
17 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
23 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,925 m2
25 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
26 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250, bóng compact 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê PPR d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt cút PPR d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
42 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D NHÀ ĂN + LÀM VIỆC 3 TẦNG:
1 Tháo dỡ vách ngăn Compact, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,831 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 m3
5 Vệ sinh nền để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,831 m2
6 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,831 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,831 m2
8 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 m2
E NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG UBND THỊ XÃ:
1 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,771 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,54 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,887 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,887 m3
8 Vệ sinh nền để chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,514 m2
9 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,514 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,771 m2
11 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,6 m2
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,94 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,94 m2
14 Làm trần bằng tấm trần thạch chịu nước 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,116 m2
15 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,095 m2
16 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
26 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt tê PPR d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút PPR d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Van vặn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
38 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F TRUNG TÂM VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TX MỸ HÀO:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,673 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,673 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,673 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,673 m3
5 Lát nền đá Granite KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,73 m2
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,331 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,77 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,671 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,331 m2
16 Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,77 m2
17 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,671 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,684 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,355 m2
20 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,095 m2
21 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
27 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
34 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê PPR d=32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Van vặn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Van vặn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
44 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt cut nhựa PVC d=60-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,528 m2
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,128 m2
57 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,939 m2
58 Làm trần bằng tấm trần thạch chịu nước 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,939 m2
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
60 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,512 m2
62 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,128 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,64 m2
64 Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m2
65 Lắp đặt đèn led đơn D90 bóng 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
66 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,565 m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,034 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao tới mặt trần là 8,1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,763 100m2
69 Thi công LD trần nhôm Alumium tấm 1220x2440mm, dày 4ly, độ dày nhôm 0,12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,565 m2
70 SXLD bản lề quay cửa kính thủy lực, bản lề sàn âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
71 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
72 Tháo dỡ lắp đặt lại tấm gỗ lát nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tb
73 Tháo dỡ giá đỡ màn hình và lắp đặt lại màn hình hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,521 m3
76 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
79 Khung móng bu lông chờ M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
80 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
81 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
82 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
83 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
84 Sơn tính điện kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 kg
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,711 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->