Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200659656-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200613097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 19:39:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 522,612,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2044 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0674 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4886 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,356 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,739 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,432 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0864 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,612 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0612 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0284 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0202 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0082 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0349 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0129 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0469 tấn
17 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5987 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,1078 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,4838 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,7 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3812 m3
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 277,89 m2
23 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0427 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0427 tấn
25 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,248 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,272 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,9091 100m2
28 SX lắp dựng tole úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 m
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3812 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0381 100m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 gạch 250x300mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,68 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 67,6116 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,1078 1m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,5038 m2
35 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,44 m2
36 làm trần thạch cao khung nổi tấm trần 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,52 m2
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
39 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,44 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 gạch 250x300mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,52 m2
41 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5856 m3
42 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công loại vật liệu trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,44 m3
B HẦM PHÂN, GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6374 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,298 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4144 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,28 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2092 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0674 tấn
7 Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,756 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117,56 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,81 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70,81 m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 đoạn ống
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
5 Lắp đặt Co uPVC 90o D34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
6 Lắp đặt Co uPVC 90o D27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
7 Lắp đặt Co uPVC 90o D21 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
8 Lắp đặt Co uPVC 90o D42 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt Co ren trong uPVC D21 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
10 Lắp đặt Tê uPVC D27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
11 Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
12 Lắp đặt côn giảm PVC D42/34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt côn giảm PVC D27/21 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
14 Lắp đặt van 2 chiều D34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều D27 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều D42 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
21 Lắp đặt Co uPVC 90o D200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt Co uPVC 90o D114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
23 Lắp đặt Co uPVC 90o D90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
24 Lắp đặt Co giảm uPVC 114/90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
25 Lắp đặt Co giảm uPVC 60/34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
26 Lắp đặt Tê giảm uPVC D90/60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
27 Lắp đặt chữ Y uPVC D114 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
28 Lắp đặt chữ Y uPVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
29 Lắp đặt chữ Y uPVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
30 Lắp Bít thông tắt D90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
31 Lắp đặt phễu thu ĐK 200-90mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox d24 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
34 Xiphong D34 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
35 Lắp đặt gương soi bộ 7 món Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
39 Lắp đặt vòi xả inox D21 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
D PHẦN HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5344 m3
2 Tháo dỡ khung lưới B40 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88,704 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82,02 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82,02 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,2 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,2 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,2 1m2
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5344 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3402 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1847 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,454 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3398 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1632 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,508 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5016 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,72 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,59 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1616 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1289 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0422 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1758 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1539 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3176 tấn
24 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,36 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 59 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,76 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 99,2 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,76 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,76 m2
30 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,4 m2
31 Lan can sắt hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 94,4 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 188,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->