Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658346-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200624582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND huyện Thuận Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 17:23:00 đến ngày 2020-06-30 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,279,933,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,076 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 23,061 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 16,783 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 196,965 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 148,736 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 40,51 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 31,566 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,929 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,219 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,756 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 9,504 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,827 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,441 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 2,175 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 36,884 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 4,063 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,836 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 4,619 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,318 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 29,762 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 3,451 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 3,941 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,099 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,681 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,198 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,344 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,723 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 3,629 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,463 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,328 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,445 tấn
32 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,306 m3
33 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 94,359 m3
34 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 13,072 m3
35 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày > 30cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,107 m3
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,818 100m2
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,065 tấn
38 Cung cấp Xà gồ thép C45*100*2 Theo HSTK được phê duyệt 334,8 md
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,138 100m2
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,73 tấn
41 Cung cấp thép hộp STK 30*30*1,4 Theo HSTK được phê duyệt 553 m
42 Cung cấp, lắp đặt Nẹp viền trần la phông Theo HSTK được phê duyệt 158,6 m
43 Lắp đặt Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được phê duyệt 4,56 m2
44 Cung cấp khung lam nhôm sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 4,56 m2
45 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly(bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 48,6 m2
46 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly(bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 51,84 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 51,84 m2
48 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox Theo HSTK được phê duyệt 51,84 m2
49 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 9,6 m2
50 Cung cấp Lan can sắt Theo HSTK được phê duyệt 9,6 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được phê duyệt 32,256 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Theo HSTK được phê duyệt 427,58 m2
53 Lát bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 24,18 m2
54 Lát bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 20,085 m2
55 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 605,85 m2
56 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 417,486 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 132,3 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 109,34 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 230,89 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 358,694 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 155,81 m2
62 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,43 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 259,9 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 Theo HSTK được phê duyệt 96 m
65 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSTK được phê duyệt 50,175 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 880,11 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 816,03 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 776,974 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 919,166 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 69,99 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 69,99 m2
72 Ngâm nước XM 5 kg/m3 Theo HSTK được phê duyệt 11,406 m3
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 4,637 100m2
74 Cung cấp Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HSTK được phê duyệt 17 bộ
75 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
76 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
77 Cung cấp Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
78 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 0 cái
79 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
80 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 36 cái
81 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
82 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 32 hộp
83 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK được phê duyệt 10 hộp
84 Cung cấp Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 137 m
85 Cung cấp Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 35 m
86 Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
87 Cung cấp Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 910 m
88 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 430 m
89 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,65 100m
90 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo HSTK được phê duyệt 2 hộp
91 Cung cấp Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 2 sứ
92 Cung cấp, lắp đặt Bộ 2 eke + 3 tắc kê + 6 ốc vít Theo HSTK được phê duyệt 24 bộ
93 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HSTK được phê duyệt 0,66 100m
94 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
95 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
96 Cung cấp Cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
97 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy ABC Theo HSTK được phê duyệt 6 bình
98 Cung cấp, lắp đặt Tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
99 Cung cấp, lắp đặt Kệ đựng bình Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được phê duyệt 468,402 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được phê duyệt 22,08 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được phê duyệt 8,1 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 110,7 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 85,5 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được phê duyệt 1,296 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được phê duyệt 3,101 m3
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được phê duyệt 13,5 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 55,23 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,204 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,204 100m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Theo HSTK được phê duyệt 420,53 m2
13 Lát bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 23,692 m2
14 Lát bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 24,18 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được phê duyệt 22,08 m2
16 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,179 m3
17 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,376 m3
18 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 170,68 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 57 m2
20 Cung cấp Khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo HSTK được phê duyệt 57 m2
21 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly(bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 50,4 m2
22 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly(bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 57 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 55,23 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 13,5 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 512,48 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 170,68 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 170,68 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 772,312 m2
29 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 4,112 100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSTK được phê duyệt 406,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được phê duyệt 67,298 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được phê duyệt 9,558 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,096 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,096 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 21,192 m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 11,818 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 22,227 m3
9 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 10,343 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 5,704 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,494 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,197 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,698 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,307 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,394 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 47,775 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 13,948 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 1,302 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 2,529 100m2
20 Cung cấp, lắp đặt Thép V50*50*4 trụ rào Theo HSTK được phê duyệt 371,49 kg
21 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 4,928 m3
22 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,023 m3
23 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 24,51 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 44,4 m2
25 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 750,568 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 72,8 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 Theo HSTK được phê duyệt 471,8 m
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 331,112 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được phê duyệt 1.120,68 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được phê duyệt 3,636 m2
31 Công khắc chữa âm đá, sơn màu vàng đồng bảng tên Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 Theo HSTK được phê duyệt 23,752 m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được phê duyệt 17 cái
34 Cung cấp Hoa xi măng đúc sẵn KT 390*260*80 Theo HSTK được phê duyệt 17 Cái
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được phê duyệt 34,14 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 36,19 m2
37 Sửa cổng chính Theo HSTK được phê duyệt 1 trọn gói
38 Cung cấp Ray cổng sắt Theo HSTK được phê duyệt 10,8 m
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,584 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 0,396 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 4,421 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,481 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,346 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,135 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,046 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,121 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,613 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,099 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,048 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,742 m3
13 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8,779 m3
14 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày > 30cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,421 m3
15 Cung cấp Thép V50*50*3 Theo HSTK được phê duyệt 30,42 kg
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,117 100m2
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,056 tấn
18 Cung cấp Xà gồ thép C45*100*2 Theo HSTK được phê duyệt 17,5 mét
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,096 100m2
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,041 tấn
21 Cung cấp thép hộp STK 30*30*1,4 Theo HSTK được phê duyệt 31 m
22 Cung cấp Nẹp viền trần la phông Theo HSTK được phê duyệt 12,4 m
23 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly(bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 2,07 m2
24 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly(bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 4,65 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 4,65 m2
26 Cung cấp Khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo HSTK được phê duyệt 4,65 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK được phê duyệt 1,38 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm Theo HSTK được phê duyệt 9,79 m2
29 Lát bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 1,95 m2
30 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 48,77 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,715 m2
32 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 48,77 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 18,06 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 23,5 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 Theo HSTK được phê duyệt 13 m
36 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 101,875 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 12,85 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 47,39 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 67,335 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 1,86 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 4,06 m2
42 Ngâm nước XM 5 kg/m3 Theo HSTK được phê duyệt 0,372 m3
43 Cung cấp Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
44 Cung cấp Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
45 Cung cấp Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
46 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
47 Cung cấp Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 70 m
48 Cung cấp Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 24 m
49 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được phê duyệt 10 m
50 Cung cấp Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
51 Cung cấp Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 2 hộp
52 Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm dạng phích Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 21,057 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 8,423 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 106,55 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 73,521 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK được phê duyệt 0,735 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 10,107 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 91,247 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK được phê duyệt 91,247 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->